Thiết bị khí nén: xi lanh, van, đầu nối, bộ lọc, ống hơi
21 sản phẩm đang có sẵn
Thiết bị khí nén là các phần tử biến khí nén thành chuyển động và điều khiển dòng khí trong máy móc. Kho chia 3 danh mục xi lanh, đầu nối, van khí nén, cùng bộ lọc, dây hơi, dây hơi xoắn, giảm thanh và súng xịt hơi.

Bộ chia khí nén thanh nhôm, đế ngang SML 2-9 ổ, đế tròn ren 1/4, 1/2
Xem chi tiết ›
Bộ lọc khí nén (lọc đơn, lọc đôi, FRL) AFR, BFR, AFC, BFC ren 1/4 đến 1/2
Xem chi tiết ›
Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1, CMS, DMS, D-A93, D-M9
Xem chi tiết ›
Dây hơi khí nén, ống hơi PU, PE phi 4 đến 16, PU chịu 10 bar
Xem chi tiết ›
Dây hơi xoắn PU phi 8, phi 10, dài 3 đến 15 m
Xem chi tiết ›
Đầu nối khí nén inox 304, 316 ghim ống, siết ống, siết hạt bắp phi 4-16
Xem chi tiết ›
Đầu nối nhanh khí nén nhựa (thẳng, co, T, Y) phi 4 đến 16, ren M5 đến 1/2
Xem chi tiết ›
Đầu nối ống hơi bằng đồng ghim ống, siết ống, đuôi chuột phi 4 đến 25mm
Xem chi tiết ›
Giảm thanh khí nén nhựa, đồng, inox 304 ren M5 đến 1/2
Xem chi tiết ›
Khớp nối nhanh khí nén SF, SM, SH, SP và PF, PM, PH, PP cỡ 20, 30, 40
Xem chi tiết ›
Phụ kiện xi lanh khí nén: đế LB, FA, tai lắc CA CB, đầu nối ty phi 16 đến 200
Xem chi tiết ›
Súng xịt hơi khí nén DG-10, AR-TS, AR-TS-L, 989 vòi 100 mm đến 30 cm
Xem chi tiết ›
Van 1 chiều khí nén cắm ống phi 4 đến 12, mở từ 0,005 MPa
Xem chi tiết ›
Van điện từ khí nén 4V110 đến 4V410, 3V, 2/2 và đế 200M
Xem chi tiết ›
Van điều áp khí nén AR2000, GAR chỉnh 0,05 - 0,9 MPa, ren 1/8 đến 1 inch
Xem chi tiết ›
Van tay khí nén, van khoá khí: van gạt 4H, HSV, HVFF, van bi đồng ren 1/4 đến 3/4
Xem chi tiết ›
Van tiết lưu khí nén SL4 đến SL12, SA4 đến SA12, ống phi 4 - 12, ren M5 - 1/2
Xem chi tiết ›
Xi lanh 2 ty TN phi 10 đến 32, hành trình 10 đến 300mm
Xem chi tiết ›
Xi lanh compact SDA (xi lanh mỏng) phi 16 đến 40, hành trình 5 đến 100 mm
Xem chi tiết ›
Xi lanh khí nén mini tròn MA, MAL phi 16 đến 40, hành trình 25 - 500mm
Xem chi tiết ›
Xi lanh khí nén vuông SC phi 32 đến 125, hành trình 25-1.000 mm
Xem chi tiết ›
Mục lục
Các loại thiết bị khí nén tại kho
- Xi lanh khí nén: 6 dòng hàng gồm Xi lanh khí nén vuông SC, Xi lanh khí nén tròn MA, MAL, Xi lanh compact SDA cùng các dòng khác.
- Đầu nối khí nén: 5 dòng hàng: Đầu nối nhanh khí nén nhựa, Đầu nối khí nén inox 304, 316, Đầu nối ống hơi bằng đồng cùng các dòng khác.
- Van khí nén: 5 dòng hàng, từ van điện từ khí nén 4V, 3V, 2/2 đến van tay, van khoá khí nén.
- Bộ lọc khí nén (lọc đơn, lọc đôi, FRL): lọc đơn, lọc đôi AFR, BFR, AFC, BFC ren 1/4 đến 1/2, chỉnh áp 0,05 đến 0,9 MPa.
- Ống hơi khí nén PU, PE (dây hơi): dây hơi khí nén PU, PE phi 4 đến 16, PU chịu 10 bar ở 23 °C.
- Dây hơi xoắn PU: phi 8 và phi 10, sợi 3 đến 15 m, chịu 9,9 kgf/cm², nối ổ khí với súng xịt.
- Giảm thanh khí nén: nhựa, đồng, inox 304 ren M5 đến 1/2, hệ PT và NPT, 32 mã theo cỡ.
- Súng xịt hơi khí nén: Súng xịt hơi DG-10, AR-TS, AR-TS-L, 989 áp làm việc 0,6 - 0,98 MPa, vòi 100 mm đến 30 cm.
Báo giá thiết bị khí nén
Giá thiết bị khí nén phụ thuộc mã, vật liệu và số lượng nên kho báo giá riêng cho từng đơn. Gửi mã hoặc bản vẽ qua trang liên hệ để nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp về thiết bị khí nén
Xi lanh khí nén kho có những cỡ nào?
Xi lanh vuông SC phi 32 đến 125, xi lanh tròn MA, MAL phi 16 đến 40, compact SDA và 2 ty TN phi 10 đến 40, hành trình theo bảng tra từng dòng.
Đầu nối khí nén có những vật liệu nào?
Nhựa, đồng và inox 304, 316, cỡ ống phi 4 đến 16 mm, ren M5 đến 1/2.
Mua thiết bị khí nén có xuất VAT không?
Có. Kho xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc, báo giá theo mã và số lượng.
Cách đọc sơ đồ khí nén xem ở bài ký hiệu xi lanh và van khí nén.


