
Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1, CMS, DMS, D-A93, D-M9
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- AirTAC CMS lưỡi gà, điện áp và dòng: 5 đến 30 V AC/DC (tùy hãng, hàng CS1 tương đương ghi 5 đến 240 V); tối đa 100 mA, 10 W, 200 Hz (theo catalogue AirTAC)
- AirTAC DMS 2 dây: 10 đến 28 VDC; dòng 2,5 đến 100 mA; 2,8 W; dòng rò 0,1 mA; 1000 Hz (theo catalogue AirTAC)
- AirTAC DMS 3 dây NPN/PNP: 5 đến 30 VDC; tối đa 200 mA; 6,0 W; sụt áp 0,7 V (theo catalogue AirTAC)
- Sụt áp DMS 2 dây: 3,5 V (theo catalogue AirTAC)
- Nhiệt độ, cấp bảo vệ AirTAC: −10 đến 70 °C; IP64 bản thường, IP68 bản DMS-RW chống nước dầu
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Thiết bị khí nén |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Cảm biến từ xi lanh là gì, khác cảm biến tiệm cận thế nào
- Các loại cảm biến từ xi lanh theo tiếp điểm, số dây và rãnh lắp
- Thông số kỹ thuật cảm biến từ xi lanh
- Bảng tra 43 kiểu mã, giá đỡ và đai
- Báo giá cảm biến từ xi lanh
- Đặt cảm biến từ xi lanh theo mã và phi xi lanh
- Cách chọn cảm biến từ xi lanh theo nguồn điện và rãnh
- Lỗi thường gặp ở loại lưỡi gà, điện tử và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về cảm biến từ xi lanh
- Cảm biến từ xi lanh 2 dây và 3 dây khác nhau thế nào?
- CS1-U khác CS1-J thế nào?
- D-A93 và D-M9B có thay nhau được không?
- Cảm biến xi lanh chịu nhiệt bao nhiêu?
Cảm biến từ xi lanh (công tắc từ, cảm biến hành trình xi lanh, sensor xi lanh) là công tắc nhỏ gá vào rãnh hoặc kẹp ngoài thân xi lanh khí nén, đóng mạch khi vòng nam châm trên piston đi qua. Loại lưỡi gà đóng cắt tối đa 100 mA, loại điện tử chạy 10 đến 28 VDC và đóng cắt tới 1000 Hz (theo catalogue AirTAC).




Cảm biến từ xi lanh là gì, khác cảm biến tiệm cận thế nào
Cảm biến báo cho PLC biết ty đã ra hết hay về hết, nhưng chỉ chạy với xi lanh có vòng từ (mã có chữ S). Cảm biến tiệm cận thân trụ ren M8 đến M30 dò kim loại, không thay được trên thân xi lanh nhôm; công tắc hành trình cơ cần cần gạt chạm vật.
Các loại cảm biến từ xi lanh theo tiếp điểm, số dây và rãnh lắp
- Lưỡi gà 2 dây: chạy cả AC lẫn DC, giá thấp, sợ rung mạnh. Mã CS1-U, CS1-J, CS1-S, CMSG, D-A93.
- Điện tử 2 dây: chỉ dùng điện một chiều, có dòng rò khi tắt, sụt áp 3,5 đến 4 V. Mã DMSG, DMSH, D-M9B.
- Điện tử 3 dây NPN/PNP: sụt áp chỉ 0,7 đến 0,8 V; NPN hay PNP theo ngõ vào PLC. Mã DMSG-N, DMSG-P, D-M9N, D-M9P.
- Theo thân AirTAC: G trượt rãnh chữ T; H thân tròn cho xi lanh trượt, kẹp; E cho SAI; J kẹp vào rãnh SDA, ACQ, TN.
- Dây ra V của SMC: D-M9BV, D-M9NV, dây ra vuông góc thân, thông số điện như bản dây thẳng.
Thông số kỹ thuật cảm biến từ xi lanh
Điện tử chạy 4,5 đến 30 VDC, lưỡi gà SMC 24 VDC hoặc 100 VAC; nhiệt độ −10 đến 70 °C ở AirTAC, −10 đến 60 °C ở SMC.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| AirTAC CMS lưỡi gà, điện áp và dòng | 5 đến 30 V AC/DC (tùy hãng, hàng CS1 tương đương ghi 5 đến 240 V); tối đa 100 mA, 10 W, 200 Hz (theo catalogue AirTAC) |
| AirTAC DMS 2 dây | 10 đến 28 VDC; dòng 2,5 đến 100 mA; 2,8 W; dòng rò 0,1 mA; 1000 Hz (theo catalogue AirTAC) |
| AirTAC DMS 3 dây NPN/PNP | 5 đến 30 VDC; tối đa 200 mA; 6,0 W; sụt áp 0,7 V (theo catalogue AirTAC) |
| Sụt áp DMS 2 dây | 3,5 V (theo catalogue AirTAC) |
| Nhiệt độ, cấp bảo vệ AirTAC | −10 đến 70 °C; IP64 bản thường, IP68 bản DMS-RW chống nước dầu |
| Chiều dài dây AirTAC | 2 m, 3 m, 5 m, 10 m; có bản đầu cắm M8 hoặc M12 |
| Hàng CS1 tương đương | Lưỡi gà 2 dây thường mở, 5 đến 240 V DC/AC, 100 mA, 10 W, IP67, có đèn LED |
| SMC D-A93 lưỡi gà | 24 VDC dòng 5 đến 40 mA hoặc 100 VAC dòng 5 đến 20 mA; sụt áp 2,4 V đến 3 V (theo catalogue SMC) |
| SMC D-M9B, D-M9BV | 10 đến 28 VDC; 2,5 đến 40 mA; sụt áp tối đa 4 V; dòng rò tối đa 0,8 mA (theo catalogue SMC) |
| SMC D-M9N, D-M9P | 4,5 đến 28 VDC; tải tối đa 40 mA; sụt áp tối đa 0,8 V; dòng rò tối đa 100 µA (theo catalogue SMC) |
| SMC thông số chung | Lưỡi gà tác động 1,2 ms, chịu va đập 300 m/s²; điện tử tối đa 1 ms, 1000 m/s²; IP67 (theo catalogue SMC) |
| Chiều dài dây SMC | Không hậu tố 0,5 m; L = 3 m; Z = 5 m |
| Khoảng cách tối thiểu giữa hai xi lanh có cảm biến | 40 mm; gần hơn dễ báo sai do từ trường xi lanh bên cạnh |
Bảng tra 43 kiểu mã, giá đỡ và đai
Bảng gồm 43 dòng, mỗi dòng một kiểu kèm cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm; tiêu biểu CMSG, DMSG-N, CS1-J, D-A93, D-M9B.
| Mã cảm biến, giá đỡ | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Kiểu tiếp điểm | Số dây – ngõ ra | Dải điện áp | Kiểu rãnh / cách lắp | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CMSG | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 30 V AC/DC (AirTAC 2026) | Rãnh G chữ T (SDA, ACQ, TN, TR…); SC và xi lanh tròn qua giá/đai | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CMSH | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 30 V AC/DC (AirTAC 2026) | Rãnh H tròn (xi lanh trượt HLQ, xoay HRQ, kẹp HFZ) | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CMSJ | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 30 V AC/DC (AirTAC 2026) | Khối kẹp J vào rãnh SDA, ACQ, TN | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1-F | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 240 V AC/DC (datasheet hàng tương đương CS1) | Mã đời cũ AirTAC cho xi lanh SI/SU, kẹp ty giằng bằng giá F-SI□H / F-SU□H | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1-G | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 240 V AC/DC (datasheet hàng tương đương CS1) | Thân G (mã cũ của CMSG) | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1-J | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 240 V AC/DC (datasheet hàng tương đương CS1) | Khối kẹp J (mã cũ của CMSJ) | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1-S | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 240 V AC/DC (datasheet hàng tương đương CS1) | Chưa có tài liệu hãng về kiểu gá | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1-U | Không công bố | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 5 – 240 V AC/DC (datasheet hàng tương đương CS1) | Mã đời cũ AirTAC cho xi lanh SI/SU, kẹp ty giằng bằng giá F-SI□H / F-SU□H | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-A | 73; 93 | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 24 VDC hoặc 100 VAC | D-A93 gá trực tiếp vào rãnh; D-A73 theo dòng xi lanh SMC | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-C | 73 | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 24 VDC hoặc 100 VAC | D-C73 gá bằng đai trên xi lanh tròn | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-F8B | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 2 dây | 24 VDC (10 – 28 V) | Gá trực tiếp, bắt bằng vít có sẵn trên thân | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-F8N | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây NPN | 4,5 – 28 VDC | Gá trực tiếp | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-M9B | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 2 dây | 24 VDC (10 – 28 V) | Gá trực tiếp vào rãnh, dây ra thẳng | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-M9BV | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 2 dây | 24 VDC (10 – 28 V) | Gá trực tiếp vào rãnh, dây ra vuông góc | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-M9N | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây NPN | 4,5 – 28 VDC | Gá trực tiếp vào rãnh, dây ra thẳng | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-M9NV | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây NPN | 4,5 – 28 VDC | Gá trực tiếp vào rãnh, dây ra vuông góc | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-M9P | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây PNP | 4,5 – 28 VDC | Gá trực tiếp vào rãnh | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén D-Z | 73 | Lưỡi gà (reed) | 2 dây | 24 VDC hoặc 100 VAC | D-Z73 gá trực tiếp | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSE | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 2 dây | 10 – 28 VDC | Rãnh E (xi lanh vuông SAI, ACE/JSI) | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSE-N | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây NPN | 5 – 30 VDC | Rãnh E | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSE-P | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây PNP | 5 – 30 VDC | Rãnh E | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSF | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSF-N | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSF-P | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSG | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 2 dây | 10 – 28 VDC | Rãnh G chữ T; SC và xi lanh tròn qua giá/đai | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSG-N | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây NPN | 5 – 30 VDC | Rãnh G | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSG-P | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây PNP | 5 – 30 VDC | Rãnh G | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSH | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 2 dây | 10 – 28 VDC | Rãnh H tròn | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSH-N | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây NPN | 5 – 30 VDC | Rãnh H tròn | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSH-P | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây PNP | 5 – 30 VDC | Rãnh H tròn | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSJ | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 2 dây | 10 – 28 VDC | Khối kẹp J (SDA, ACQ, TN) | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSJ-N | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây NPN | 5 – 30 VDC | Khối kẹp J | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSJ-P | Không công bố | Điện tử (bán dẫn) | 3 dây PNP | 5 – 30 VDC | Khối kẹp J | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSU | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSU-N | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Cảm biến |
| Cảm biến từ xi lanh khí nén DMSU-P | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Cảm biến |
| Giá đỡ cảm biến từ xi lanh khí nén GD-F-SC125SH | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Giá đỡ, đai |
| Giá đỡ cảm biến từ xi lanh khí nén GD-F-SC32-40SH | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Giá kẹp ty giằng SC phi 32 – 40 (tương đương AirTAC F-SC32SH), dùng cảm biến thân G | Giá đỡ, đai |
| Giá đỡ cảm biến từ xi lanh khí nén GD-F-SC50SH | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Giá đỡ, đai |
| Giá đỡ cảm biến từ xi lanh khí nén GD-F-SC63SH | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Giá đỡ, đai |
| Giá đỡ cảm biến từ xi lanh khí nén GD-F-SC80-100SH | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Giá đỡ, đai |
| Giá đỡ cảm biến từ xi lanh khí nén cho xi lanh SC | 32-40; 50-63; 80-100; 125; 160-200 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Giá đỡ, đai |
| Đai xiết cảm biến từ cho xi lanh MA, MAL | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đai thép ôm thân xi lanh tròn MA/MAL (tương đương kiểu đai AirTAC F-MQ□), dùng cảm biến thân G | Giá đỡ, đai |
Đuôi N là NPN, đuôi P là PNP; chữ G, H, E, J sau DMS hoặc CMS là loại rãnh.
Báo giá cảm biến từ xi lanh
Giá phụ thuộc mã, kiểu ngõ ra, chiều dài dây, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã in trên cảm biến cũ hoặc mã xi lanh qua Zalo, kho báo giá theo từng mã.
Đặt cảm biến từ xi lanh theo mã và phi xi lanh
Cảm biến đặt theo mã, kiểu ngõ ra và chiều dài dây (AirTAC 2 m, 3 m, 5 m, 10 m). Với xi lanh khí nén vuông SC và xi lanh tròn MA không có rãnh, giá kẹp ty giằng chọn theo phi (F-SC32SH cho phi 32 đến 40) và đai thép ôm thân chọn theo đường kính, cả hai đi với cảm biến thân G. Kho xuất VAT, giao toàn quốc.
Cách chọn cảm biến từ xi lanh theo nguồn điện và rãnh
- Xi lanh phải có vòng từ; TN và MA của AirTAC luôn có.
- Rãnh: xi lanh compact SDA và ACQ dùng loại kẹp J hoặc thân G, xi lanh 2 ty TN cũng vậy; xi lanh trượt, kẹp dùng H; SAI dùng E.
- Mạch AC chọn lưỡi gà; PLC 24 VDC, đóng cắt nhanh, máy rung chọn điện tử; ngõ vào có dòng tắt nhỏ hơn dòng rò 0,8 mA thì dùng 3 dây.
- Điện áp lưỡi gà tùy hãng: 5 đến 30 V ở AirTAC, 5 đến 240 V ở hàng CS1 tương đương; nên dùng 24 VDC.
- Giữ hai xi lanh có cảm biến cách nhau từ 40 mm. Giá kẹp, đai thuộc nhóm phụ kiện xi lanh khí nén.
Lỗi thường gặp ở loại lưỡi gà, điện tử và cách xử lý
Năm hiện tượng gặp nhiều nhất khi đấu và chỉnh cảm biến trên máy:
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Đèn không sáng khi ty ra hết | Xi lanh không có vòng từ, cảm biến lệch vùng tác động, đấu ngược nâu/xanh | Kiểm mã xi lanh có S; trượt cảm biến tới điểm đèn sáng rồi siết ở giữa vùng; đổi lại dây |
| Đèn sáng nhưng PLC không nhận | Sụt áp 3,5 đến 4 V, nhiều con nối tiếp, nguồn 12 VDC | Dùng nguồn 24 VDC, giảm số con nối tiếp hoặc dùng loại 3 dây |
| PLC báo ON khi ty đã rời vị trí | Dòng rò loại 2 dây lớn hơn dòng tắt ngõ vào | Chuyển sang 3 dây hoặc mắc điện trở xả theo hướng dẫn hãng PLC |
| Lưỡi gà chết nhanh, dính tiếp điểm | Đóng cắt trực tiếp cuộn rơ le, cuộn van; dòng quá 100 mA (AirTAC) hoặc 40 mA (SMC D-A93); rung mạnh | Thêm mạch dập xung, giữ dòng trong định mức; máy rung dùng loại điện tử |
| Báo chập chờn | Hai xi lanh đặt dưới 40 mm hoặc piston chạy quá nhanh | Giãn khoảng cách, che từ; giảm tốc |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC, SMC.
Câu hỏi thường gặp về cảm biến từ xi lanh
Cảm biến từ xi lanh 2 dây và 3 dây khác nhau thế nào?
Loại 2 dây sụt áp 3,5 V (AirTAC DMS) đến 4 V (SMC D-M9B) và có dòng rò; loại 3 dây sụt áp 0,7 V đến 0,8 V (SMC D-M9N).
CS1-U khác CS1-J thế nào?
Cùng là lưỡi gà 2 dây, 100 mA. CS1-J kẹp vào rãnh SDA, ACQ, TN; CS1-U là mã đời cũ AirTAC cho xi lanh SI/SU, kẹp ty giằng bằng giá.
D-A93 và D-M9B có thay nhau được không?
Có, với PLC 24 VDC. D-A93 lưỡi gà chạy 24 VDC hoặc 100 VAC; D-M9B điện tử chỉ 10 đến 28 VDC, mạch AC chỉ dùng D-A93.
Cảm biến xi lanh chịu nhiệt bao nhiêu?
AirTAC CMS/DMS bản thường chịu −10 đến 70 °C, bản lưỡi gà chịu nhiệt tới 125 °C; SMC chịu −10 đến 60 °C (theo catalogue từng hãng).







