Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết

Van công nghiệp: van nhựa, van bướm lót PTFE, van piston, van kim đồng hồ áp

8 sản phẩm đang có sẵn

Van công nghiệp đóng mở và tiết lưu dòng chảy trong đường ống nước, hơi và hóa chất. Kho có 8 dòng hàng, gồm danh mục van nhựa với 5 loại cùng van bướm lót PTFE, van piston và van kim đồng hồ áp suất.

Mục lục
  1. Các loại van công nghiệp tại kho
  2. Báo giá van công nghiệp
  3. Câu hỏi thường gặp về van công nghiệp
  4. Van bướm lót PTFE có những cỡ nào?
  5. Van piston Klinger chịu áp PN bao nhiêu?
  6. Van kim đồng hồ áp suất chịu được áp bao nhiêu?

Các loại van công nghiệp tại kho

  • Van nhựa: 5 dòng hàng gồm van màng nhựa, van chân bơm nhựa, van một chiều nhựa cùng các dòng khác.
  • Van bướm lót PTFE: van bướm lót teflon (PTFE) Garlock wafer và lug, DN50 đến DN600, chịu 16 bar và -40 đến +200 °C.
  • Van piston: Klinger KVN và KVN-XC, DN15 đến DN200, PN16 đến PN63, kín giọt, thay vòng không tháo van.
  • Van kim đồng hồ áp suất: van đồng hồ áp suất (van kim đồng hồ áp) Klinger AB, MAB: quay 90°, PN160, ống lót KAF chịu tới 400 °C.

Báo giá van công nghiệp

Giá van công nghiệp phụ thuộc mã, vật liệu và số lượng nên kho báo giá riêng cho từng đơn. Gửi mã hoặc bản vẽ qua trang liên hệ để nhận báo giá.

Câu hỏi thường gặp về van công nghiệp

Van bướm lót PTFE có những cỡ nào?

DN50 đến DN600, kiểu wafer và lug, chịu 16 bar và -40 đến +200 °C.

Van piston Klinger chịu áp PN bao nhiêu?

PN16 đến PN63, DN15 đến DN200, kín giọt, thay vòng không tháo van.

Van kim đồng hồ áp suất chịu được áp bao nhiêu?

PN160, quay 90°, ống lót KAF chịu tới 400 °C.

Lớp lót PTFE của van bướm có đặc tính ở bài teflon là gì.