
Van piston Klinger KVN DN15 đến DN200, PN16 đến PN63, tới +400 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Dải cỡ và áp danh định: DN15 đến DN200 (1/2 đến 8 inch); PN16, PN40, PN63
- Nhiệt độ làm việc: -10 đến +400 °C theo biểu đồ áp-nhiệt; KVN-XC tới +500 °C ở 22 bar
- KVN-VIII (thép 1.0619): -10 đến +120 °C tới 40 bar; +400 °C tới 22 bar
- KVN-XC (inox 1.4581): -10 đến +120 °C tới 32 bar; +500 °C tới 22 bar; PN40
- Kv (m³/h): DN15 4,5; DN20 8; DN25 12,5; DN32 20,5; DN40 32; DN50 50
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Van công nghiệp |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Van piston là gì, khác van cầu, van cổng và van bi thế nào
- Các loại van piston theo vật liệu thân, cỡ và vòng làm kín
- Thông số kỹ thuật van piston
- Bảng tra cỡ DN, Kv và khối lượng van piston
- Đặt van piston theo cỡ DN, PN và vật liệu thân
- Báo giá van piston
- Cách chọn van piston theo vật liệu thân, cỡ Kv và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở van piston và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về van piston
- Van piston Klinger chịu bao nhiêu độ, bao nhiêu bar?
- Van piston có những cỡ nào?
- Kv của van piston DN50 là bao nhiêu?
- Van piston dùng vòng làm kín nào?
Van piston (van chặn piston, Klinger KVN) là van đóng ngắt và tiết lưu có piston trượt trong vòng làm kín xếp chồng thay cho đĩa van, cỡ DN15 đến DN200, PN16, PN40, PN63, từ -10 đến +400 °C. Hàng nhập theo model Klinger, thuộc nhóm van công nghiệp, dùng cho hơi, nước ngưng, nước, dầu, khí và hóa chất.






Van piston là gì, khác van cầu, van cổng và van bi thế nào
Van piston kín giọt và kín khí 100% nhờ piston ép vào vòng làm kín, nên thay vòng ngay trên đường ống mà không tháo van, và chịu được búa nước. Van cầu, van cổng và van bi hơi có cơ cấu khác, không thay vòng tại chỗ được.
Các loại van piston theo vật liệu thân, cỡ và vòng làm kín
- KVN-VIII (thép 1.0619): bích DIN 2545, mặt-mặt DIN 3202-F1; PN40, -10 đến +120 °C tới 40 bar, +400 °C tới 22 bar.
- KVN-XC (inox 1.4581): PN40; -10 đến +120 °C tới 32 bar, +500 °C tới 22 bar; DN15 đến DN50 có bảng Kv.
- Theo cỡ: DN15 đến DN50 điều khiển bằng piston, DN65 đến DN200 bằng bu lông lồng đèn; có bản giảm áp.
- Theo vòng làm kín: vòng KX chuẩn của Klinger, hoặc vòng PTFE cho axit oxy hóa mạnh.
Thông số kỹ thuật van piston
Van piston PN40 chịu 40 bar ở 120 °C, giảm còn 22 bar ở 400 °C với thân thép; bản inox KVN-XC lên tới 500 °C ở 22 bar.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải cỡ và áp danh định | DN15 đến DN200 (1/2 đến 8 inch); PN16, PN40, PN63 |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến +400 °C theo biểu đồ áp-nhiệt; KVN-XC tới +500 °C ở 22 bar |
| KVN-VIII (thép 1.0619) | -10 đến +120 °C tới 40 bar; +400 °C tới 22 bar |
| KVN-XC (inox 1.4581) | -10 đến +120 °C tới 32 bar; +500 °C tới 22 bar; PN40 |
| Kv (m³/h) | DN15 4,5; DN20 8; DN25 12,5; DN32 20,5; DN40 32; DN50 50 |
| Mặt-mặt và bích | mặt-mặt DIN 3202-F1; bích DIN 2545 (EN 1092-1 PN40) |
| Vật liệu KVN-XC | thân, nắp inox 1.4581; ty 1.4404; piston, lồng đèn 1.4408; vô lăng gang |
| Vật liệu KVN-VIII | thân, nắp thép 1.0619; ty inox; piston inox 1.4104; vô lăng thép |
| Vòng làm kín | Klinger KX (chuẩn); PTFE tùy chọn cho axit oxy hóa mạnh |
| Tính năng | kín giọt và khí 100%; đóng ngắt, tiết lưu; thay vòng không tháo van; chịu búa nước |
| Môi chất | hơi, nước ngưng, nước, dầu, khí, hóa chất |
Bảng tra cỡ DN, Kv và khối lượng van piston
Bảng gồm 9 dòng: sáu cỡ KVN-XC từ DN15 đến DN50 kèm Kv, kích thước và khối lượng, hai cỡ KVN-VIII và một dòng mô tả cả họ DN15 đến DN200.
| Mác / cỡ | DN | PN | Kv (m³/h) | Kích thước (mm), khối lượng (kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| KVN-XC DN15 | DN15 | PN40 | 4,5 | L 130, ØA 100, H 105, D 95; nặng 2,7 kg | inox 1.4581, 22 bar ở 500 °C |
| KVN-XC DN20 | DN20 | PN40 | 8 | L 150, ØA 120, H 120, D 105; nặng 4,6 kg | inox 1.4581, 22 bar ở 500 °C |
| KVN-XC DN25 | DN25 | PN40 | 12,5 | L 160, ØA 140, H 139, D 115; nặng 5,9 kg | inox 1.4581, 22 bar ở 500 °C |
| KVN-XC DN32 | DN32 | PN40 | 20,5 | L 180, ØA 160, H 156, D 140; nặng 9,1 kg | inox 1.4581, 22 bar ở 500 °C |
| KVN-XC DN40 | DN40 | PN40 | 32 | L 200, ØA 180, H 186, D 150; nặng 11,4 kg | inox 1.4581, 22 bar ở 500 °C |
| KVN-XC DN50 | DN50 | PN40 | 50 | L 230, ØA 200, H 211, D 165; nặng 16,3 kg | inox 1.4581, 22 bar ở 500 °C |
| KVN-VIII DN20 | DN20 | PN40 | 8 | mặt-mặt DIN 3202-F1 | thép 1.0619, 22 bar ở 400 °C |
| KVN-VIII DN50 | DN50 | PN40 | 50 | mặt-mặt DIN 3202-F1, bích DIN 2545 | thép 1.0619, piston 1.4104, vòng KX |
| KVN họ DN15 đến DN200 | DN15 đến DN200 | PN16, 40, 63 | DN15-50 có bảng Kv | piston DN15-50, lồng đèn DN65-200 | -10 đến +400 °C theo biểu đồ áp-nhiệt |
Ký hiệu L là chiều dài mặt-mặt, H là chiều cao, D là đường kính bích và ØK là vòng tâm lỗ bu lông.
Đặt van piston theo cỡ DN, PN và vật liệu thân
Kho nhập van theo model Klinger, có CO, CQ và xuất hóa đơn VAT, không gia công. Gửi qua Zalo cỡ DN, PN, vật liệu thân, môi chất, nhiệt độ và áp làm việc; có van cũ thì chụp tem và mặt bích. Hàng giao toàn quốc.
Báo giá van piston
Giá van piston tùy dòng KVN-VIII hay KVN-XC, cỡ DN, PN, loại vòng làm kín (KX hay PTFE) và số lượng. Hàng có CO, CQ; kho báo giá sau khi nhận đủ cỡ, môi chất, nhiệt độ và áp.
Cách chọn van piston theo vật liệu thân, cỡ Kv và nhiệt độ
- Thép 1.0619 (KVN-VIII) cho hơi, nước, dầu; inox 1.4581 (KVN-XC) cho hóa chất và nhiệt tới +500 °C.
- Đối chiếu áp-nhiệt: đến 120 °C chịu 32 đến 40 bar; ở +400 °C (thép) hoặc +500 °C (inox) còn 22 bar.
- Chọn cỡ theo Kv: DN15 Kv 4,5 đến DN50 Kv 50.
- Axit oxy hóa mạnh thì đổi vòng KX sang vòng PTFE.
Lỗi thường gặp ở van piston và cách xử lý
Ba lỗi dưới đây gặp nhiều trên đường hơi, đều xoay quanh vòng làm kín và cách siết vô lăng.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò qua ty hoặc piston | Vòng làm kín mòn, hoặc vật liệu vòng không hợp hóa chất | Thay vòng KX hoặc PTFE tại chỗ, chọn vòng đúng môi chất |
| Không đóng kín hơi | Cặn bám piston, hoặc vòng cứng do nhiệt | Vệ sinh piston, thay vòng |
| Kẹt do đóng quá lực | Siết vô lăng quá tay | Dùng lực vừa phải theo hướng dẫn của hãng |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 2545, DIN 3202, EN 1092-1.
Câu hỏi thường gặp về van piston
Van piston Klinger chịu bao nhiêu độ, bao nhiêu bar?
KVN PN40 chịu 40 bar ở -10 đến +120 °C và 22 bar ở +400 °C; KVN-XC inox chịu 32 bar ở -10 đến +120 °C và 22 bar ở +500 °C.
Van piston có những cỡ nào?
DN15 đến DN200 (1/2 đến 8 inch), PN16, PN40 và PN63.
Kv của van piston DN50 là bao nhiêu?
Kv bằng 50 m³/h. Các cỡ nhỏ hơn: DN15 4,5; DN20 8; DN25 12,5; DN32 20,5; DN40 32.
Van piston dùng vòng làm kín nào?
Vòng KX là chuẩn; vòng PTFE dùng cho axit oxy hóa mạnh.
Cùng nhóm còn có van bướm lót teflon cho hóa chất ăn mòn và van đồng hồ áp suất cho đường đo hơi.






