
Van bướm nhựa UPVC, CPVC, PPH, PVDF DN40 đến DN300, 150 PSI, tay gạt khí nén điện
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Cỡ tay gạt: DN50 đến DN200 (1 1/2 đến 8 inch)
- Cỡ khí nén và điện: DN40 đến DN300 (1 1/2 đến 12 inch)
- Vật liệu thân: UPVC, CPVC, PPH, PVDF; đĩa PP cải tiến
- Áp làm việc: 150 PSI (khoảng 10,3 bar) ở nhiệt độ thường
- Nhiệt độ UPVC: 5 đến 55 °C
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Van công nghiệp |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Van bướm nhựa là gì, khác van bướm lót PTFE và van bi nhựa thế nào
- Các loại van bướm nhựa theo kiểu vận hành và vật liệu thân
- Thông số kỹ thuật van bướm nhựa
- Bảng tra cỡ DN, kích thước và khối lượng van bướm nhựa
- Đặt van bướm nhựa theo cỡ DN, tiêu chuẩn bích và kiểu vận hành
- Báo giá van bướm nhựa
- Cách chọn van bướm nhựa theo vật liệu, cỡ và kiểu vận hành
- Lỗi thường gặp ở van bướm nhựa và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về van bướm nhựa
- Van bướm nhựa có những cỡ nào?
- Van bướm nhựa DN100 dài và nặng bao nhiêu?
- Van bướm nhựa chịu bao nhiêu bar, bao nhiêu độ?
- Có lắp được bộ khí nén hoặc điện không?
Van bướm nhựa là van đóng mở quay 90° có đĩa bướm PP trong thân UPVC, CPVC, PPH hoặc PVDF nối mặt bích, cỡ DN40 đến DN300 (1 1/2 đến 12 inch), áp làm việc 150 PSI, tức khoảng 10,3 bar. Hàng thuộc nhóm van nhựa, vận hành bằng tay gạt, khí nén hoặc điện.






Van bướm nhựa là gì, khác van bướm lót PTFE và van bi nhựa thế nào
Thân và đĩa đều là nhựa nên van bướm nhựa không gỉ trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt 5 đến 120 °C tùy vật liệu. Van bướm lót teflon có thân kim loại, chịu được khoảng 200 °C; van bi nhựa chỉ làm tới 4 inch.
Các loại van bướm nhựa theo kiểu vận hành và vật liệu thân
- Tay gạt: DN50 đến DN200, đĩa PP cải tiến, thân và gioăng dày hơn, lắp thêm được bộ truyền động.
- Khí nén: DN40 đến DN300, mặt lắp theo EN ISO 5211.
- Điều khiển điện: DN40 đến DN300, góc mở 15 đến 90°; bản EA-A6 đạt IP67, EA-A7 đạt IP66.
- Theo vật liệu thân: UPVC xám đậm, CPVC xám nhạt, PPH vàng nhạt, PVDF màu ngà.
Thông số kỹ thuật van bướm nhựa
Van bướm nhựa Sanking làm việc ở 150 PSI, nhiệt độ 5 đến 55 °C với UPVC và tới 120 °C với PVDF, kiểu nối mặt bích.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cỡ tay gạt | DN50 đến DN200 (1 1/2 đến 8 inch) |
| Cỡ khí nén và điện | DN40 đến DN300 (1 1/2 đến 12 inch) |
| Vật liệu thân | UPVC, CPVC, PPH, PVDF; đĩa PP cải tiến |
| Áp làm việc | 150 PSI (khoảng 10,3 bar) ở nhiệt độ thường |
| Nhiệt độ UPVC | 5 đến 55 °C |
| Nhiệt độ CPVC và PPH | 5 đến 90 °C |
| Nhiệt độ PVDF | -20 đến 120 °C |
| Tiêu chuẩn mặt bích | ANSI, DIN, JIS |
| Điều khiển điện | góc mở 15 đến 90°, lắp theo EN ISO 5211; EA-A6 IP67, EA-A7 IP66 |
| Phụ gia | biến tính nano, chống UV, chống oxy hóa |
| Áp theo nhiệt, thân PVC đĩa PP (catalogue Asahi/America) | 10,3 bar đến 49 °C; 4,8 bar ở 49 đến 60 °C cho DN40 đến DN80 |
| Áp theo nhiệt, CPVC (catalogue Asahi/America) | 10,3 bar đến 60 °C; 8,3 bar ở 60 đến 71 °C; 6,9 bar ở 72 đến 80 °C; 3,8 bar ở 81 đến 91 °C |
Bảng tra cỡ DN, kích thước và khối lượng van bướm nhựa
Bảng gồm 19 dòng, chia hai nhóm tay gạt và hộp số tay quay, kiểu kẹp wafer. Kích thước tham khảo theo catalogue Asahi/America Type 57P, không gán cho Sanking.
| Cỡ | Nhóm | D ngoài thân (mm) | L mặt-mặt (mm) | H tổng (mm) | Khối lượng PVC / PP (kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN40 (1 1/2 inch) | Tay gạt | 150 | 39 | 156 | 1,3 / 1,1 | Cv 71 gal/phút |
| DN50 (2 inch) | Tay gạt | 165 | 42 | 166 | 1,5 / 1,2 | Cv 120 gal/phút |
| DN65 (2 1/2 inch) | Tay gạt | 185 | 46 | 176 | 1,7 / 1,4 | Cv 250 gal/phút |
| DN80 (3 inch) | Tay gạt | 211 | 46 | 191 | 1,9 / 1,6 | Cv 300 gal/phút |
| DN100 (4 inch) | Tay gạt | 238 | 56 | 206 | 2,5 / 2,0 | Cv 470 gal/phút |
| DN125 (5 inch) | Tay gạt | 264 | 66 | 237 | 4,9 / 4,0 | Cv 830 gal/phút |
| DN150 (6 inch) | Tay gạt | 285 | 71 | 252 | 5,8 / 4,6 | Cv 1.100 gal/phút |
| DN200 (8 inch) | Tay gạt | 340 | 87 | 283 | 9,3 / 7,4 | Cv 2.500 gal/phút |
| DN40 (1 1/2 inch) | Hộp số tay quay | 150 | 39 | Không công bố | 3,4 / 3,1 | Cv 71 gal/phút |
| DN50 (2 inch) | Hộp số tay quay | 165 | 42 | Không công bố | 3,5 / 3,3 | Cv 120 gal/phút |
| DN65 (2 1/2 inch) | Hộp số tay quay | 185 | 46 | Không công bố | 3,8 / 3,4 | Cv 250 gal/phút |
| DN80 (3 inch) | Hộp số tay quay | 211 | 46 | Không công bố | 3,9 / 3,6 | Cv 300 gal/phút |
| DN100 (4 inch) | Hộp số tay quay | 238 | 56 | Không công bố | 4,5 / 4,0 | Cv 470 gal/phút |
| DN125 (5 inch) | Hộp số tay quay | 264 | 66 | Không công bố | 6,5 / 5,6 | Cv 830 gal/phút |
| DN150 (6 inch) | Hộp số tay quay | 285 | 71 | Không công bố | 7,4 / 6,2 | Cv 1.100 gal/phút |
| DN200 (8 inch) | Hộp số tay quay | 340 | 87 | Không công bố | 10,7 / 8,9 | Cv 2.500 gal/phút |
| DN250 (10 inch) | Hộp số tay quay | 421 | 110 | Không công bố | 14,7 / 12,2 | Cv 3.860 gal/phút |
| DN300 (12 inch) | Hộp số tay quay | 488 | 129 | Không công bố | — / — | Cv 5.700 gal/phút |
| DN350 (14 inch) | Hộp số tay quay | 539 | 129 | Không công bố | — / — | Cv 6.440 gal/phút |
H tổng chỉ ghi cho bản tay gạt. Cv là hệ số lưu lượng khi mở 90°, tính bằng gal/phút.
Đặt van bướm nhựa theo cỡ DN, tiêu chuẩn bích và kiểu vận hành
Đo đường kính ngoài ống, xác định bích đối tiếp theo ANSI, DIN hay JIS, rồi gửi ảnh qua Zalo kèm môi chất, nhiệt độ. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.
Báo giá van bướm nhựa
Giá phụ thuộc cỡ DN, vật liệu thân, kiểu vận hành (tay gạt, khí nén hay điện), tiêu chuẩn bích và số lượng. Kho báo giá sau khi nhận đủ các thông tin này.
Cách chọn van bướm nhựa theo vật liệu, cỡ và kiểu vận hành
- UPVC dưới 55 °C, CPVC và PPH dưới 90 °C, PVDF dưới 120 °C.
- Tay gạt tới DN200; từ DN250 trở lên cần khí nén hoặc điện.
- Điều khiển điện ngoài trời nên chọn EA-A6 (IP67).
Lỗi thường gặp ở van bướm nhựa và cách xử lý
Ba lỗi dưới đây xoay quanh gioăng thân, cách siết bích và độ kín của bộ điều khiển điện.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò qua đĩa khi đóng | Gioăng thân mòn, cặn kẹt giữa đĩa và gioăng | Thay gioăng, súc đường ống trước khi lắp |
| Thân nứt tại bích | Siết bu lông không chéo hoặc bích đối tiếp lệch | Siết chéo, dùng vòng đệm phẳng, không kéo ống bằng van |
| Nước vào bộ điều khiển điện | Nắp đầu nối không kín | Dùng bản IP67 (EA-A6), bít cáp đúng chuẩn |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Boshart, Asahi/America; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 5211.
Câu hỏi thường gặp về van bướm nhựa
Van bướm nhựa có những cỡ nào?
Tay gạt DN50 đến DN200, khí nén và điện DN40 đến DN300. Hộp số tay quay Asahi/America Type 57P đến DN350 (14 inch).
Van bướm nhựa DN100 dài và nặng bao nhiêu?
DN100 (4 inch) dài 56 mm mặt-mặt, đường kính ngoài thân 238 mm; bản tay gạt PVC nặng 2,5 kg, bản hộp số PVC nặng 4,5 kg.
Van bướm nhựa chịu bao nhiêu bar, bao nhiêu độ?
150 PSI (10,3 bar): PVC đến 49 °C, CPVC đến 60 °C rồi 8,3 bar ở 60 đến 71 °C; PVDF dùng đến 120 °C.
Có lắp được bộ khí nén hoặc điện không?
Có, mặt bích ISO 5211 lắp bộ khí nén hoặc điện, góc mở 15 đến 90°.
Đường ống nhỏ hơn 4 inch thường dùng van bi nhựa, đường hút bơm lắp thêm van chân nhựa.






