Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Van bi nhựa: Van bi nhựa trắng tay gạt đỏ, hai đầu nối liền ống

Van bi nhựa UPVC, CPVC, PPH, PVDF DN15 đến DN100, 150 PSI, True Union

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Cỡ: DN15 đến DN100 (1/2 đến 4 inch), ống 20 đến 110 mm
  • Vật liệu thân: UPVC, CPVC, PPH, PVDF, HT-CPVC
  • Áp làm việc: 150 PSI (khoảng 10,3 bar) ở nhiệt độ thường; nóng thì giảm áp
  • Nhiệt độ True Union, UPVC: 5 đến 55 °C
  • Nhiệt độ True Union, CPVC và PPH: 0 đến 90 °C
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhVan công nghiệp
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Van bi nhựa là gì, khác van bi inox và van bướm thế nào
  2. Các loại van bi nhựa theo kiểu thân, đầu nối và vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật van bi nhựa
  4. Bảng tra cỡ DN và kích thước van bi nhựa
  5. Đặt van bi nhựa theo cỡ DN, vật liệu và kiểu nối
  6. Báo giá van bi nhựa
  7. Cách chọn van bi nhựa theo nhiệt độ, hóa chất và kiểu nối
  8. Lỗi thường gặp ở van bi nhựa và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về van bi nhựa
  10. Van bi nhựa UPVC chịu được bao nhiêu độ, bao nhiêu bar?
  11. Van bi nhựa DN50 dài bao nhiêu?
  12. Van bi nhựa có cỡ tối đa bao nhiêu?

Van bi nhựa là van đóng mở quay 90° có bi cầu nằm trong thân UPVC, CPVC, PPH hoặc PVDF, dùng cho nước và hóa chất ăn mòn ở cỡ DN15 đến DN100 (1/2 đến 4 inch), áp làm việc 150 PSI, tức khoảng 10,3 bar. Kho nhập hàng thuộc nhóm van nhựa công nghiệp.

Van bi nhựa là gì, khác van bi inox và van bướm thế nào

Van bi nhựa chống ăn mòn hóa chất mà không cần lớp lót nhưng chỉ chịu 55 đến 120 °C tùy vật liệu; van bi inox chịu hơn 200 °C. Cỡ vượt 4 inch phải chuyển sang van bướm nhựa.

Các loại van bi nhựa theo kiểu thân, đầu nối và vật liệu

  • New Compact: thân liền, tay vặn thay được, nối dán hoặc ren NPT, BSPF, PT; UPVC chịu 0 đến 45 °C, CPVC và PPH 0 đến 95 °C.
  • True Union: hai đai ốc rắc co, tháo cụm giữa ra bảo trì mà không cắt ống; nối dán, ren, hàn nhiệt hoặc hàn.
  • True Union mặt bích: đầu bích ANSI, DIN hoặc JIS.
  • Điều khiển khí nén: góc mở 15 đến 90°, lắp theo EN ISO 5211, áp khí tối thiểu 45 PSI và tối đa 120 PSI.
  • Theo vật liệu: UPVC xám đậm, CPVC xám nhạt, PPH vàng nhạt, PVDF ngà.

Thông số kỹ thuật van bi nhựa

Van bi nhựa Sanking dải DN15 đến DN100 làm việc ở 150 PSI, nhiệt độ từ 5 đến 55 °C với UPVC và đến 120 °C với PVDF.

Thông sốGiá trị
CỡDN15 đến DN100 (1/2 đến 4 inch), ống 20 đến 110 mm
Vật liệu thânUPVC, CPVC, PPH, PVDF, HT-CPVC
Áp làm việc150 PSI (khoảng 10,3 bar) ở nhiệt độ thường; nóng thì giảm áp
Nhiệt độ True Union, UPVC5 đến 55 °C
Nhiệt độ True Union, CPVC và PPH0 đến 90 °C
Nhiệt độ True Union, PVDF-20 đến 120 °C
Nhiệt độ New CompactUPVC 0 đến 45 °C; CPVC, PPH 0 đến 95 °C; PVDF -40 đến 150 °C
Kiểu nốidán, ren NPT, PT, BSPF, hàn nhiệt, hàn hoặc mặt bích
Tiêu chuẩn đầu nốiANSI, DIN, JIS, CNS
Màu tay vặnđỏ, xanh dương, xanh lục, cam
Bản khí néngóc mở 15 đến 90°, mặt lắp EN ISO 5211, khí 45 đến 120 PSI
Kiểm trathử áp từng van trước khi xuất xưởng; thêm phụ gia chống UV
Áp theo nhiệt, PVC (catalogue Asahi/America)15,9 bar ở 20 °C; 11,7 bar ở 40 °C; 10,3 bar ở 49 °C; 2,1 bar ở 60 °C
Áp theo nhiệt, CPVC (catalogue Asahi/America)8,3 bar ở 60 °C; 5,2 bar ở 61 đến 80 °C; 3,8 bar ở 80 đến 90 °C

Bảng tra cỡ DN và kích thước van bi nhựa

Bảng gồm 19 dòng, chia hai nhóm: 9 cỡ Asahi/America Type 21 và 10 cỡ +GF+ type 546 PVC-U. Kích thước tham khảo theo catalogue Asahi/America và +GF+, không gán cho Sanking.

CỡNhómd ống (mm)L (mm)H (mm)Áp 20 °C (bar)Ghi chú
DN15 (1/2 inch)Asahi/America Type 21Không công bố113 (nối dán/ren) / 143 (mặt bích)5215,9Cv 14 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN20 (3/4 inch)Asahi/America Type 21Không công bố129 (nối dán/ren) / 172 (mặt bích)5915,9Cv 29 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN25 (1 inch)Asahi/America Type 21Không công bố146 (nối dán/ren) / 187 (mặt bích)6815,9Cv 47 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN32 (1 1/4 inch)Asahi/America Type 21Không công bố164 (nối dán/ren) / 190 (mặt bích)8115,9Cv 72 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN40 (1 1/2 inch)Asahi/America Type 21Không công bố184 (nối dán/ren) / 212 (mặt bích)8915,9Cv 155 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN50 (2 inch)Asahi/America Type 21Không công bố209 (nối dán/ren) / 234 (mặt bích)10315,9Cv 190 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN65 (2 1/2 inch)Asahi/America Type 21Không công bố240 (nối dán/ren) / 259 (mặt bích)12615,9Cv 365 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN80 (3 inch)Asahi/America Type 21Không công bố283 (nối dán/ren) / 306 (mặt bích)14015,9Cv 410 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN100 (4 inch)Asahi/America Type 21Không công bố353 (nối dán/ren) / 374 (mặt bích)17810,3Cv 680 gal/phút; PP chỉ 10,3 bar
DN10 (3/8 inch)+GF+ type 546 PVC-U16925716 (PN16)bi PTFE
DN15 (1/2 inch)+GF+ type 546 PVC-U20955716 (PN16)bi PTFE
DN20 (3/4 inch)+GF+ type 546 PVC-U251106716 (PN16)bi PTFE
DN25 (1 inch)+GF+ type 546 PVC-U321237316 (PN16)bi PTFE
DN32 (1 1/4 inch)+GF+ type 546 PVC-U401469016 (PN16)bi PTFE
DN40 (1 1/2 inch)+GF+ type 546 PVC-U501579716 (PN16)bi PTFE
DN50 (2 inch)+GF+ type 546 PVC-U6318311616 (PN16)bi PTFE
DN65 (2 1/2 inch)+GF+ type 546 PVC-U7523314916 (PN16)bi PTFE
DN80 (3 inch)+GF+ type 546 PVC-U9025416116 (PN16)bi PTFE
DN100 (4 inch)+GF+ type 546 PVC-U11030117816 (PN16)bi PTFE

L là chiều dài hai đầu nối, H là chiều cao tới đỉnh tay vặn; Asahi/America ghi hai chiều dài, nối dán hoặc ren và mặt bích ANSI 150.

Đặt van bi nhựa theo cỡ DN, vật liệu và kiểu nối

Đọc cỡ và kiểu nối trên van cũ hoặc đo đường kính ngoài ống để đổi sang DN, rồi gửi ảnh qua Zalo kèm môi chất và nhiệt độ. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Báo giá van bi nhựa

Giá phụ thuộc vật liệu thân (UPVC, CPVC, PPH hay PVDF), cỡ DN, kiểu True Union hay New Compact, bản tay gạt hay khí nén và số lượng. Kho báo giá sau khi nhận đủ cỡ, môi chất và nhiệt độ.

Cách chọn van bi nhựa theo nhiệt độ, hóa chất và kiểu nối

  • Nước lạnh dưới 55 °C chọn UPVC; nước nóng đến 90 °C chọn CPVC hoặc PPH; hóa chất mạnh đến 120 °C chọn PVDF.
  • Cần tháo bảo trì không cắt ống thì chọn True Union; chỉ cần gọn, giá thấp thì chọn New Compact.
  • Nhiệt độ tăng thì áp giảm: PVC còn 2,1 bar ở 60 °C so với 15,9 bar ở 20 °C.

Lỗi thường gặp ở van bi nhựa và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều nhất, đều do chọn sai vật liệu theo nhiệt độ hoặc lắp rắc co không đều tay.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Nứt thân hoặc rò sau khi chạy nước nóngUPVC dùng trên 55 °C, hoặc không giảm áp khi nóngĐổi sang CPVC, PPH đến 90 °C hoặc PVDF; giảm áp theo nhiệt
Rò ở rắc coO-ring lệch hoặc siết không đềuKiểm O-ring, siết đều hai rắc co bằng tay, không dùng kìm
Van kẹt, khó quayHóa chất kết tinh hoặc cặn bám biSúc rửa, thay gioăng bi; hóa chất mạnh dùng PVDF hoặc PPH
Giòn nứt ngoài trờiThiếu chống UVChọn vật liệu có phụ gia chống UV hoặc che nắng

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Boshart, Asahi/America và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 5211, ASTM D1784, ASTM D4101.

Câu hỏi thường gặp về van bi nhựa

Van bi nhựa UPVC chịu được bao nhiêu độ, bao nhiêu bar?

PVC chịu 15,9 bar ở 20 °C, 11,7 bar ở 40 °C, 10,3 bar ở 49 °C và chỉ còn 2,1 bar ở 60 °C theo catalogue Asahi/America; +GF+ 546 ghi PN16 ở 20 °C.

Van bi nhựa DN50 dài bao nhiêu?

DN50 (2 inch) dài 209 mm nối dán hoặc ren và 234 mm mặt bích theo Asahi/America Type 21; +GF+ 546 cỡ d63 dài 183 mm, cao 116 mm.

Van bi nhựa có cỡ tối đa bao nhiêu?

Tối đa 4 inch (DN100, ống 110 mm); đường ống lớn hơn dùng van bướm nhựa.

Đường hút của bơm đặt cao hơn bể nên đi kèm van chân nhựa, còn đường đẩy chống chảy ngược dùng van một chiều nhựa.

Sản phẩm liên quan