
Van một chiều nhựa UPVC, CPVC, PVDF DN15 đến DN150, 150 PSI, bi chén và lá lật
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Cỡ New Check, Ball Check: DN15 đến DN50 (1/2 đến 2 inch), ống 20 đến 63 mm
- Cỡ Swing Check: DN65 đến DN150 (2 1/2 đến 6 inch), ống 75 đến 160 mm
- Áp làm việc: 150 PSI (khoảng 10,3 bar) ở nhiệt độ thường
- Nhiệt độ New Check, UPVC: 5 đến 55 °C
- Nhiệt độ New Check, PPH và CPVC: 5 đến 90 °C
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Van công nghiệp |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Van một chiều nhựa là gì, khác van chân và van một chiều kim loại thế nào
- Các loại van một chiều nhựa theo kiểu đóng và cỡ
- Thông số kỹ thuật van một chiều nhựa
- Bảng tra cỡ DN, kích thước và Kv van một chiều nhựa
- Đặt van một chiều nhựa theo cỡ DN, kiểu đóng và kiểu nối
- Báo giá van một chiều nhựa
- Cách chọn van một chiều nhựa theo cỡ, vật liệu và kiểu lắp
- Lỗi thường gặp ở van một chiều nhựa và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về van một chiều nhựa
- Van một chiều nhựa chịu được bao nhiêu bar?
- Van một chiều nhựa có những cỡ nào?
- Lắp van một chiều nằm ngang hay đứng?
- Van một chiều nhựa dùng cho nước có cặn được không?
Van một chiều nhựa chỉ cho lưu chất chảy một hướng và tự đóng khi dòng ngược, làm bằng UPVC, CPVC, PPH hoặc PVDF, cỡ DN15 đến DN150, áp làm việc 150 PSI (khoảng 10,3 bar). Có ba kiểu: New Check, Ball Check và Swing Check lá lật, thuộc nhóm van nhựa công nghiệp.






Van một chiều nhựa là gì, khác van chân và van một chiều kim loại thế nào
Van một chiều nhựa không gỉ trong hóa chất, còn van kim loại bị ăn mòn. Van chân nhựa cũng có bi chén nhưng thêm rọ lọc ở đầu hút bơm, còn van một chiều lắp trên đường đẩy.
Các loại van một chiều nhựa theo kiểu đóng và cỡ
- New Check: bi chén, DN15 đến DN50, UPVC, CPVC, PPH, PVDF; nối dán, ren, hàn nhiệt hoặc hàn; lắp đứng hoặc ngang.
- Ball Check: cùng dải với New Check, bi hình chén chặn nước ở áp 0,5 kg.
- Swing Check lá lật: DN65 đến DN150, PVC hoặc CPVC, nối dán hoặc ren.
- Theo vật liệu: UPVC xám đậm, CPVC xám nhạt, PPH vàng nhạt, PVDF màu ngà.
Thông số kỹ thuật van một chiều nhựa
Van một chiều nhựa chịu 150 PSI, nhiệt độ từ 0 đến 55 °C với PVC và đến 120 °C với PVDF, lắp đứng hoặc ngang.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cỡ New Check, Ball Check | DN15 đến DN50 (1/2 đến 2 inch), ống 20 đến 63 mm |
| Cỡ Swing Check | DN65 đến DN150 (2 1/2 đến 6 inch), ống 75 đến 160 mm |
| Áp làm việc | 150 PSI (khoảng 10,3 bar) ở nhiệt độ thường |
| Nhiệt độ New Check, UPVC | 5 đến 55 °C |
| Nhiệt độ New Check, PPH và CPVC | 5 đến 90 °C |
| Nhiệt độ New Check, PVDF | -20 đến 120 °C |
| Nhiệt độ Swing Check | PVC 0 đến 55 °C; CPVC 0 đến 95 °C |
| Kiểu nối | dán, ren NPT, PT, BSPF, hàn nhiệt, hàn; ANSI, DIN, JIS, CNS |
| Áp mở bi chén | chặn nước ở áp 0,5 kg |
| Áp danh định +GF+ 561/562 | PN16 cho PVC-U, PVC-C, PVDF; PN10 cho ABS và PP-H |
| Áp mở type 561 không lò xo | 0,006 bar (DN10 đến DN20) đến 0,025 bar (DN100), lắp đứng |
| Áp mở type 562 có lò xo | 0,04 bar (DN10 đến DN25) đến 0,08 bar (DN100) |
| Áp đóng kín type 561 | kín từ chênh áp 0,2 bar |
| Đoạn ống thẳng | 10 lần DN trước van và 5 lần DN sau van |
Bảng tra cỡ DN, kích thước và Kv van một chiều nhựa
Bảng gồm 20 dòng van một chiều nón PVC-U PN16, chia hai nhóm type 561 và 562, mỗi nhóm 10 cỡ DN10 đến DN100. Kích thước tham khảo theo catalogue +GF+, không gán cho Sanking.
| Cỡ | Nhóm | d ống (mm) | L (mm) | D (mm) | Kv100 (m³/h) | Chênh áp nâng nón (bar) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN10 (3/8 inch) | Type 561 không lò xo | 16 | 92 | 50 | 11 | 0,006 |
| DN15 (1/2 inch) | Type 561 không lò xo | 20 | 95 | 50 | 11 | 0,006 |
| DN20 (3/4 inch) | Type 561 không lò xo | 25 | 110 | 58 | 23 | 0,006 |
| DN25 (1 inch) | Type 561 không lò xo | 32 | 123 | 68 | 28 | 0,01 |
| DN32 (1 1/4 inch) | Type 561 không lò xo | 40 | 146 | 84 | 51 | 0,01 |
| DN40 (1 1/2 inch) | Type 561 không lò xo | 50 | 157 | 97 | 65 | 0,015 |
| DN50 (2 inch) | Type 561 không lò xo | 63 | 183 | 124 | 100 | 0,015 |
| DN65 (2 1/2 inch) | Type 561 không lò xo | 75 | 233 | 166 | 177 | 0,02 |
| DN80 (3 inch) | Type 561 không lò xo | 90 | 254 | 200 | 216 | 0,02 |
| DN100 (4 inch) | Type 561 không lò xo | 110 | 301 | 238 | 249 | 0,025 |
| DN10 (3/8 inch) | Type 562 có lò xo | 16 | 92 | 50 | 11 | 0,04 |
| DN15 (1/2 inch) | Type 562 có lò xo | 20 | 95 | 50 | 11 | 0,04 |
| DN20 (3/4 inch) | Type 562 có lò xo | 25 | 110 | 58 | 23 | 0,04 |
| DN25 (1 inch) | Type 562 có lò xo | 32 | 123 | 68 | 28 | 0,04 |
| DN32 (1 1/4 inch) | Type 562 có lò xo | 40 | 146 | 84 | 51 | 0,05 |
| DN40 (1 1/2 inch) | Type 562 có lò xo | 50 | 157 | 97 | 65 | 0,05 |
| DN50 (2 inch) | Type 562 có lò xo | 63 | 183 | 124 | 100 | 0,05 |
| DN65 (2 1/2 inch) | Type 562 có lò xo | 75 | 233 | 166 | 177 | 0,06 |
| DN80 (3 inch) | Type 562 có lò xo | 90 | 254 | 200 | 216 | 0,07 |
| DN100 (4 inch) | Type 562 có lò xo | 110 | 301 | 238 | 249 | 0,08 |
Type 562 dùng chung kích thước với type 561; khác nhau ở lò xo nên áp mở cao hơn và kín được ở mọi tư thế lắp.
Đặt van một chiều nhựa theo cỡ DN, kiểu đóng và kiểu nối
Gửi qua Zalo cỡ ống, kiểu nối, môi chất, nhiệt độ và hướng lắp; có van cũ thì chụp thân van. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.
Báo giá van một chiều nhựa
Giá van một chiều nhựa tùy kiểu (New Check, Ball Check hay Swing Check), vật liệu, cỡ DN và số lượng. Kho báo giá sau khi nhận đủ cỡ, môi chất và nhiệt độ.
Cách chọn van một chiều nhựa theo cỡ, vật liệu và kiểu lắp
- DN15 đến DN50 chọn bi chén; DN65 đến DN150 chọn lá lật.
- UPVC dưới 55 °C, CPVC và PPH dưới 90 đến 95 °C, PVDF dưới 120 °C.
- Lắp đứng cho type 561; lắp ngang hoặc tư thế bất kỳ thì chọn type 562 có lò xo.
Lỗi thường gặp ở van một chiều nhựa và cách xử lý
Ba lỗi dưới đây xuất phát từ cặn, từ cách đóng của lá lật và từ siết ren.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Không đóng kín khi dòng ngược | Cặn kẹt bi hoặc lá lật | Súc đường ống, lắp lọc phía trước van |
| Búa nước khi đóng | Lá lật đóng đột ngột | Dùng bi chén đóng êm hoặc thêm bình giảm xung |
| Nứt thân | Siết ren quá tay hoặc nhiệt độ vượt hạn | Siết vừa, kiểm nhiệt độ môi chất |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Boshart, GF Piping Systems.
Câu hỏi thường gặp về van một chiều nhựa
Van một chiều nhựa chịu được bao nhiêu bar?
PN16 (16 bar) ở 20 °C cho PVC-U, PVC-C, PVDF và PN10 cho ABS, PP-H theo +GF+; dòng Sanking ghi 150 PSI, khoảng 10,3 bar.
Van một chiều nhựa có những cỡ nào?
New Check và Ball Check DN15 đến DN50, Swing Check DN65 đến DN150; +GF+ 561/562 từ DN10 (dài 92 mm) đến DN100 (dài 301 mm).
Lắp van một chiều nằm ngang hay đứng?
Type 561 nên lắp đứng, dòng hướng lên; lắp ngang thì áp mở thấp hơn. Type 562 có lò xo kín ở mọi tư thế.
Van một chiều nhựa dùng cho nước có cặn được không?
Không: lưu chất có hạt rắn làm kẹt nón, nên đặt lưới lọc trước van.
Đường ống nhỏ cần đóng mở bằng tay thì dùng van bi nhựa, đường lớn dùng van bướm nhựa.






