Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Van kim đồng hồ áp suất: Van kim inox khắc thông số J13W-160P DN15 trên thân

Van đồng hồ áp suất Klinger AB, MAB PN160, chịu tới 400 °C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Áp danh định: PN160 (thép, inox); PN40 (MAB 12 đồng thau)
  • Nhiệt độ ống lót: PTFE, KFG; KOR-AF tới 250 °C; KAF tới 400 °C
  • Thép 1.0460 (PN160): 50 °C 160 bar; 100 °C 148,3 bar; 200 °C 140,2 bar; 300 °C 123,9 bar; 400 °C 110,4 bar
  • Inox 1.4571 (PN160): 38 °C 160 bar; 100 °C 135 bar; 200 °C 114,1 bar; 300 °C 101,2 bar; 400 °C 93,1 bar
  • Đồng thau MAB 12 (PN40): 120 °C 40 bar; 180 °C 34 bar; 220 °C 25,5 bar; 250 °C 19,5 bar
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhVan công nghiệp
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Van đồng hồ áp suất là gì, khác van kim và van bi mini thế nào
  2. Các loại van đồng hồ áp suất theo kiểu AB, MAB và ống lót
  3. Thông số kỹ thuật van đồng hồ áp suất
  4. Bảng tra kiểu và ống lót van đồng hồ áp suất
  5. Đặt van đồng hồ áp suất theo kiểu AB hoặc MAB, ren và ống lót
  6. Báo giá van đồng hồ áp suất
  7. Cách chọn van đồng hồ áp suất theo vật liệu thân, ống lót và áp nhiệt
  8. Lỗi thường gặp ở van đồng hồ áp suất và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về van đồng hồ áp suất
  10. Van đồng hồ áp suất Klinger chịu bao nhiêu bar và bao nhiêu độ?
  11. Ống lót KAF, KOR-AF và PTFE khác nhau ở đâu?
  12. Thay ống lót có phải tháo van không?
  13. Van đồng hồ áp suất dùng ren chuẩn nào?

Van đồng hồ áp suất (van kim đồng hồ áp, manometer cock, pressure gauge cock) Klinger là van chặn nhỏ lắp trước đồng hồ áp, chỉ thị mức và đường xả đáy, đóng mở hoàn toàn bằng quay 90°. Áp danh định PN160 với thân thép hoặc inox, PN40 với thân đồng thau, ống lót làm kín chịu tới 400 °C. Hàng thuộc nhóm van công nghiệp.

Van đồng hồ áp suất là gì, khác van kim và van bi mini thế nào

Van đồng hồ áp suất chỉ có một chi tiết chuyển động là ty trụ cùng ống lót làm kín đàn hồi, đóng mở bằng quay 90° chứ không vặn kim ren như van kim thường. Van bi mini và manifold 2 đến 3 van cũng dễ nhầm; van này tiết lưu được cho đường xả đáy.

Các loại van đồng hồ áp suất theo kiểu AB, MAB và ống lót

  • AB (đường thẳng): van thẳng cái-cái, đực-đực hoặc cái-đực (ABM, ABZ, ABMZ), thân thép hoặc inox, PN160, ren G hoặc NPT.
  • ABI, ABIE (chỉ thị): lắp chỉ thị theo Maihak hoặc Burmeister, ren đực.
  • MAB (đồng hồ áp): ren cái, ren đực hoặc mặt bích thử (MABA, MABC, MABU, MABI); thân thép, inox hoặc đồng thau.
  • Theo ống lót: PTFE cho hóa chất và thực phẩm, KFG là PTFE gia cường sợi thủy tinh, KOR-AF tới 250 °C, KAF tới 400 °C.

Thông số kỹ thuật van đồng hồ áp suất

Thân thép 1.0460 còn 110,4 bar ở 400 °C, inox 1.4571 còn 93,1 bar ở 400 °C, đồng thau PN40 còn 19,5 bar ở 250 °C.

Thông sốGiá trị
Áp danh địnhPN160 (thép, inox); PN40 (MAB 12 đồng thau)
Nhiệt độ ống lótPTFE, KFG; KOR-AF tới 250 °C; KAF tới 400 °C
Thép 1.0460 (PN160)50 °C 160 bar; 100 °C 148,3 bar; 200 °C 140,2 bar; 300 °C 123,9 bar; 400 °C 110,4 bar
Inox 1.4571 (PN160)38 °C 160 bar; 100 °C 135 bar; 200 °C 114,1 bar; 300 °C 101,2 bar; 400 °C 93,1 bar
Đồng thau MAB 12 (PN40)120 °C 40 bar; 180 °C 34 bar; 220 °C 25,5 bar; 250 °C 19,5 bar
Nhiệt độ thấp (PN160)-20 °C 160 bar; -60 °C 120 bar; -80 °C 40 bar
Ống lót AB 10/122 lỗ 6 mm và 4 lỗ 3,25 mm, Ø12/18, dài 23 mm
Ống lót AB 18lỗ 8 mm, Ø18/26, dài 32 mm
ABM 12lỗ thông 6 mm; dài tổng 72 mm; nặng 0,34 đến 0,38 kg
RenISO 228/1 (G) hoặc NPT ANSI B2.1; ABZ M20x1,5
Cấu tạoquay 90°; tiết lưu được; một chi tiết chuyển động; thay ống lót trong vài phút khi van còn trên đường ống
Môi chấthơi, nước nóng, dầu, dung dịch, kiềm, axit và hóa chất

Bảng tra kiểu và ống lót van đồng hồ áp suất

Bảng gồm 12 dòng, chia thành tám kiểu AB và MAB theo vật liệu thân, nối và PN, cùng bốn loại ống lót theo giới hạn nhiệt.

Kiểu / ống lótNốiVật liệuPNGiới hạn nhiệtGhi chú
ABM 12cái-cáithép VIII, inox XcPN160tới 400 °C (KAF)van thẳng
ABZ 12đực-đựcVII, VIIIPN160tới 400 °C (KAF)ren M20x1,5 hoặc G
ABMZ 12cái-đựcVII, VIIIPN160tới 400 °C (KAF)ren G hoặc NPT
ABI 12/A đến 12/Dđực (Maihak)VIII, XcPN160tới 400 °C (KAF)lắp chỉ thị Maihak
ABIE 12/A đến 12/Dđực (Maihak, Burmeister)VIIIPN160tới 400 °C (KAF)đóng bằng quay ngược chiều kim đồng hồ
MABI 12cái-đựcVIII, XcPN160tới 400 °C (KAF)đồng hồ áp
MABA 12, MABC 12cái; mặt bích thửVIII, XcPN160tới 400 °C (KAF)MABC có mặt bích thử
MAB 12 đồng thaucái2.0401 CuZn39Pb3PN4019,5 bar ở 250 °Cđồng hồ áp thông thường
Ống lót PTFEmọi kiểuPTFEtheo vantheo PTFEhóa chất, thực phẩm
Ống lót KFGmọi kiểuPTFE gia cường sợi thủy tinhtheo vantheo PTFEmôi chất mạnh
Ống lót KOR-AFmọi kiểugraphite hoặc lớp SIL phủ PTFEtheo vantới 250 °Cnhiệt trung bình
Ống lót KAFmọi kiểugraphite hoặc lớp SIL phủ PTFEtheo vantới 400 °Cnhiệt cao

Đặt van đồng hồ áp suất theo kiểu AB hoặc MAB, ren và ống lót

Kho nhập van theo model Klinger, có CO, CQ và xuất hóa đơn VAT, không gia công. Gửi qua Zalo kiểu AB hoặc MAB đọc trên thân van cũ, vật liệu, ren, ống lót, áp và nhiệt độ. Hàng giao toàn quốc.

Báo giá van đồng hồ áp suất

Giá van đồng hồ áp suất tùy kiểu AB hay MAB, vật liệu thân, ren, loại ống lót và số lượng. Kho báo giá sau khi nhận đủ kiểu van, áp và nhiệt độ làm việc.

Cách chọn van đồng hồ áp suất theo vật liệu thân, ống lót và áp nhiệt

  • Thân thép cho hơi, nước nóng, dầu; inox 1.4571 cho hóa chất; đồng thau PN40 cho nước, khí thông thường.
  • Ống lót theo nhiệt: PTFE cho hóa chất, KOR-AF tới 250 °C, KAF tới 400 °C.
  • Đối chiếu bảng áp-nhiệt: thép còn 110,4 bar ở 400 °C, inox 93,1 bar, đồng thau 19,5 bar ở 250 °C.
  • Cần chỉ thị Maihak hay Burmeister thì chọn ABI, ABIE.

Lỗi thường gặp ở van đồng hồ áp suất và cách xử lý

Ba lỗi dưới đây thường do ống lót mòn, van kẹt cặn hoặc mở van đột ngột khi đường ống có xung áp.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rò ở ty hoặc đồng hồ sai sốỐng lót mòn hoặc không hợp nhiệt độThay ống lót đúng loại (KAF cho 400 °C), không cần tháo van
Van kẹtCặn, hoặc đồng thau bị ăn mòn bởi môi chất không hợpChuyển sang inox hoặc ống lót PTFE
Hỏng đồng hồ do xung ápMở van đột ngột khi có xungMở từ từ, đặt van trung gian giữa xi lanh và van theo khuyến cáo của hãng

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 228, ANSI B2.1.

Câu hỏi thường gặp về van đồng hồ áp suất

Van đồng hồ áp suất Klinger chịu bao nhiêu bar và bao nhiêu độ?

Thép PN160 chịu 160 bar ở 50 °C và còn 110,4 bar ở 400 °C; inox 160 bar ở 38 °C còn 93,1 bar ở 400 °C; đồng thau PN40 chịu 40 bar ở 120 °C và 19,5 bar ở 250 °C.

Ống lót KAF, KOR-AF và PTFE khác nhau ở đâu?

PTFE cho hóa chất, thực phẩm; KOR-AF tới 250 °C; KAF tới 400 °C; KFG là PTFE gia cường sợi thủy tinh.

Thay ống lót có phải tháo van không?

Không, ống lót thay trong vài phút khi van còn trên đường ống.

Van đồng hồ áp suất dùng ren chuẩn nào?

Ren G theo ISO 228/1 hoặc NPT theo ANSI B2.1; ABM 12 có G 1/4, G 3/8, G 1/2, 1/4-18 NPT và 1/2-14 NPT.

Đường ống hơi còn dùng van piston để đóng ngắt, và van bướm lót teflon cho hóa chất ăn mòn.

Sản phẩm liên quan