Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Van bướm lót teflon: Van bướm lót PTFE trắng thân xanh, tay quay hộp số

Van bướm lót teflon (PTFE) Garlock DN50 đến DN600, 16 bar, -40 đến +200 °C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Cỡ GAR-SEAL, SAFETY-SEAL: DN50 đến DN600 (2 đến 24 inch)
  • Cỡ STERILE-SEAL: DN50 đến DN400 (2 đến 16 inch)
  • Cỡ MOBILE-SEAL: DN50 đến DN100 (2 đến 4 inch)
  • Áp làm việc: 16 bar (232 psi) DN50 đến DN300; 10 bar (145 psi) trên DN300, STERILE-SEAL và MOBILE-SEAL
  • Chân không: tới 1 mbar tuyệt đối, tùy cỡ và nhiệt độ
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhVan công nghiệp
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Van bướm lót teflon là gì, khác van bướm nhựa thế nào
  2. Các loại van bướm lót teflon theo dòng Garlock
  3. Thông số kỹ thuật van bướm lót teflon
  4. Bảng tra dòng, lót và đĩa van bướm lót teflon
  5. Đặt van bướm lót teflon theo cỡ DN, dòng van và kiểu truyền động
  6. Báo giá van bướm lót teflon
  7. Cách chọn van bướm lót teflon theo môi chất, nhiệt độ và áp suất
  8. Lỗi thường gặp ở van bướm lót teflon và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về van bướm lót teflon
  10. Van bướm lót teflon Garlock chịu bao nhiêu độ, bao nhiêu bar?
  11. Van bướm lót teflon khác van bướm nhựa ở điểm nào?
  12. Van đi kèm được bộ truyền động nào?

Van bướm lót teflon (van bướm lót PTFE, PTFE lined butterfly valve) là van bướm wafer hoặc lug có thân và đĩa phủ PTFE nguyên sinh, cỡ DN50 đến DN600, chịu 16 bar và -40 đến +200 °C. Hàng nhập theo model Garlock, thuộc nhóm van công nghiệp, dùng cho hóa chất ăn mòn, môi chất mài mòn, dây chuyền vô trùng và xe bồn.

Van bướm lót teflon là gì, khác van bướm nhựa thế nào

Van bướm lót teflon có thân và đĩa bằng kim loại, mặt tiếp xúc môi chất được bọc PTFE ép đẳng tĩnh dày tối thiểu 3 mm, tỷ trọng trên 2,16 g/cm³. Nhờ vậy van giữ được 200 °C và 16 bar, trong khi van bướm nhựa toàn thân dừng ở khoảng 120 °C (PVDF) và 150 psi, tức khoảng 10,3 bar.

Các loại van bướm lót teflon theo dòng Garlock

  • GAR-SEAL (đa dụng): điều tiết và đóng ngắt hóa chất, hóa dầu, clo, giấy, mạ điện; DN50 đến DN600; lót PTFE, PTFE chống mài mòn, PTFE chống tĩnh điện hoặc UHMWPE.
  • SAFETY-SEAL (chống tĩnh điện): môi chất ăn mòn, mài mòn, độc hại cần tránh tích tụ tĩnh điện; lót PTFE chống tĩnh điện.
  • STERILE-SEAL (vô trùng): dược phẩm, thực phẩm, nước uống; DN50 đến DN400; tới +170 °C.
  • MOBILE-SEAL (xe bồn, silo): xe bồn, toa xe lửa, thùng chứa vận chuyển; DN50 đến DN100.

Thông số kỹ thuật van bướm lót teflon

Van làm việc từ -40 đến +200 °C, áp 16 bar ở DN50 đến DN300 và 10 bar trên DN300, chịu chân không tới 1 mbar tuyệt đối tùy cỡ và nhiệt độ.

Thông sốGiá trị
Cỡ GAR-SEAL, SAFETY-SEALDN50 đến DN600 (2 đến 24 inch)
Cỡ STERILE-SEALDN50 đến DN400 (2 đến 16 inch)
Cỡ MOBILE-SEALDN50 đến DN100 (2 đến 4 inch)
Áp làm việc16 bar (232 psi) DN50 đến DN300; 10 bar (145 psi) trên DN300, STERILE-SEAL và MOBILE-SEAL
Chân khôngtới 1 mbar tuyệt đối, tùy cỡ và nhiệt độ
Nhiệt độ-40 đến +200 °C; STERILE-SEAL -40 đến +170 °C
Lớp lót thân và đĩaPTFE nguyên sinh ép đẳng tĩnh, trên 2,16 g/cm³, dày tối thiểu 3 mm
Đĩalõi bọc kín: inox CF8M (1.4408) cho 2 đến 2,5 inch; gang cầu A526 (0.7040) cho 3 đến 24 inch
Kiểu thânwafer và lug, cổ dài để bọc bảo ôn
Kết nối bíchASME B16.5 Class 150 (RF/FF); EN 1092 PN10/16 theo yêu cầu
Chiều dài mặt-mặtISO 5752 Table 5 short; ASME B16.10; DIN EN 558-1 GR 20; MSS-SP 67; API 609
Thử và độ bền thânDIN/EN 12516 T2; thử EN 12266 P10, P11, P12, rò rỉ cấp A
Đầu truyền độngmặt bích EN ISO 5211, NF E 29-402

Bảng tra dòng, lót và đĩa van bướm lót teflon

Bảng gồm 11 dòng, chia thành bốn dòng van, bốn loại lót PTFE và UHMWPE, hai loại đĩa và bộ truyền động; dòng lót và đĩa dùng chung áp, nhiệt của dòng van chứa chúng.

Dòng / chi tiếtCỡÁp (bar)Nhiệt độ (°C)LótDùng cho
GAR-SEALDN50 đến DN60016 (DN50-300); 10 (trên DN300)-40 đến +200PTFE, PTFE chống mài mòn, PTFE chống tĩnh điện, UHMWPEhóa chất, hóa dầu, clo, giấy, mạ điện
SAFETY-SEALDN50 đến DN60016 (đến 12 inch); 10 (trên 12 inch)-40 đến +200PTFE chống tĩnh điệnmôi chất ăn mòn, mài mòn, độc hại
STERILE-SEALDN50 đến DN40010-40 đến +170PTFEdược phẩm, thực phẩm, nước uống
MOBILE-SEALDN50 đến DN10010-40 đến +200PTFExe bồn, toa xe lửa, silo
Lót PTFEGAR-SEAL, SAFETY-SEAL, STERILE-SEAL, MOBILE-SEALtheo dòng van-40 đến +200nguyên sinh, dày tối thiểu 3 mmđa dụng
Lót PTFE chống mài mònGAR-SEALtheo dòng vantheo dòng vanPTFE chống mài mònmôi chất có hạt
Lót PTFE chống tĩnh điệnGAR-SEAL, SAFETY-SEALtheo dòng van-40 đến +200PTFE chống tĩnh điệnmôi chất dễ tích tĩnh điện
Lót UHMWPEGAR-SEALtheo dòng vantheo dòng vanUHMWPEtheo yêu cầu môi chất
Đĩa CF8M2 đến 2,5 inchtheo dòng vantheo dòng vanbọc kín PTFEđĩa inox 1.4408
Đĩa gang cầu A5263 đến 24 inchtheo dòng vantheo dòng vanbọc kín PTFEđĩa mã 0.7040
Hộp số, khí nén Scotch Yoke2 đến 24 inchtheo dòng vantheo dòng vanbộ truyền độngtới 2 triệu chu kỳ

Đặt van bướm lót teflon theo cỡ DN, dòng van và kiểu truyền động

Kho nhập van theo model Garlock, kèm CO, CQ và xuất hóa đơn VAT. Để lên đúng mã, gửi qua Zalo cỡ DN, môi chất, nhiệt độ, áp làm việc, chuẩn bích (Class 150 hay PN10/16) và kiểu truyền động: tay gạt, hộp số, khí nén hoặc điện. Trên đường hơi nóng, van đi cùng van piston PN40 chịu tới +400 °C. Hàng giao toàn quốc.

Báo giá van bướm lót teflon

Giá van bướm lót teflon phụ thuộc dòng (GAR-SEAL, SAFETY-SEAL, STERILE-SEAL, MOBILE-SEAL), cỡ DN, loại lót, chuẩn bích, kiểu truyền động và số lượng.

Cách chọn van bướm lót teflon theo môi chất, nhiệt độ và áp suất

  • Môi chất dễ cháy hoặc có nguy cơ tĩnh điện: chọn SAFETY-SEAL lót PTFE chống tĩnh điện.
  • Dây chuyền dược, thực phẩm, nước uống: chọn STERILE-SEAL, nhớ giới hạn nhiệt chỉ +170 °C.
  • Môi chất có hạt rắn: chọn lót PTFE chống mài mòn. Chọn bích ASME Class 150 hoặc EN PN10/16 theo yêu cầu.

Lỗi thường gặp ở van bướm lót teflon và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây xuất hiện khi lót PTFE bị quá nhiệt, đĩa kẹt cặn hoặc chọn sai lót cho môi chất.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Lót PTFE bị rách, phồngChạy quá giới hạn nhiệt độ, hoặc chân không sâu ở nhiệt caoKiểm lại nhiệt độ; dùng lót chân không đặc biệt khi vừa chân không vừa nhiệt cao
Rò sau một thời gian vận hànhCặn kẹt giữa đĩa và lótSúc đường ống; thay lót khi đĩa mòn
Tĩnh điện đánh lửaDùng lót PTFE thường với môi chất dễ cháyChuyển sang SAFETY-SEAL lót chống tĩnh điện
Không đóng kínBích đối tiếp lệch tâm hoặc sai chuẩnCăn tâm, dùng bích đúng Class 150 hoặc PN10/16

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: ASME B16.5, EN 1092, EN 14432.

Câu hỏi thường gặp về van bướm lót teflon

Van bướm lót teflon Garlock chịu bao nhiêu độ, bao nhiêu bar?

Từ -40 đến +200 °C, riêng STERILE-SEAL tới +170 °C. Áp 16 bar ở DN50 đến DN300 và 10 bar trên DN300; chân không tới 1 mbar tuyệt đối.

Van bướm lót teflon khác van bướm nhựa ở điểm nào?

Thân kim loại nên chịu 200 °C và 16 bar, trong khi van bướm nhựa toàn thân dừng ở khoảng 120 °C và 10,3 bar.

Van đi kèm được bộ truyền động nào?

Tay cầm 2 đến 8 inch, hộp số 2 đến 24 inch, khí nén Scotch Yoke tới 2 triệu chu kỳ, kèm công tắc hành trình.

Sản phẩm liên quan