
Xi lanh khí nén mini tròn MA, MAL phi 16 đến 40, hành trình 25 - 500mm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Đường kính piston: MA: phi 16, 20, 25, 32, 40; MAL phổ thông: phi 16 - 40; thân nhôm MBL: phi 20 - 63
- Áp suất làm việc tác động kép: 0,15 - 1,0 MPa (1,5 - 10 bar)
- Áp suất làm việc tác động đơn: 0,2 - 1,0 MPa (2 - 10 bar)
- Áp suất thử bền: 1,5 MPa (15 bar)
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 70 °C
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Thiết bị khí nén |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Xi lanh khí nén mini là gì, khác xi lanh vuông và compact thế nào
- Các loại xi lanh khí nén mini theo vật liệu thân và kiểu nắp
- Thông số kỹ thuật xi lanh khí nén mini
- Bảng tra xi lanh khí nén mini MA, MAL theo đường kính piston
- Báo giá xi lanh khí nén mini
- Đặt xi lanh khí nén mini theo mã và hành trình
- Cách chọn xi lanh khí nén mini theo lực đẩy, môi trường và kiểu lắp
- Lỗi thường gặp ở xi lanh khí nén mini và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về xi lanh khí nén mini
- MA và MAL khác nhau thế nào?
- Hậu tố S và CA trong mã MAL32x100-S-CA là gì?
- Xi lanh MAL25 đẩy được bao nhiêu?
- Xi lanh mini chạy hành trình tối đa bao nhiêu?
- Xi lanh MA16 dùng ren gì?
Xi lanh khí nén mini (xi lanh mini, xi lanh tròn) là xi lanh thân ống tròn, hai nắp ép chặn đầu ống, piston phi 16 đến 40, chạy 0,15 - 1,0 MPa, lực đẩy lý thuyết 100 - 628 N ở 0,5 MPa. MA có ống thân inox, MAL có ống thân nhôm.




Xi lanh khí nén mini là gì, khác xi lanh vuông và compact thế nào
Xi lanh khí nén mini thuộc nhóm xi lanh khí nén thân tròn, không có ty giằng. Xi lanh khí nén vuông SC có nắp vuông, 4 ty giằng, từ phi 32. Xi lanh compact SDA là khối vuông rất ngắn, hành trình tối đa 130mm.
Các loại xi lanh khí nén mini theo vật liệu thân và kiểu nắp
Ví dụ MAL32x100-S-CA là thân nhôm, phi 32, hành trình 100mm, có vòng từ, nắp sau tai lắc.
- MA, ống thân inox: chịu ẩm và rửa nước, mọi xi lanh MA đều có vòng từ.
- MAL, ống thân nhôm: nhẹ, giá thấp hơn MA; số liệu ghi theo dòng thân nhôm tương đương MBL (phi 20 - 63) trong catalogue AirTAC.
- Hậu tố -S: piston có vòng nam châm cho cảm biến từ.
- Hậu tố -CA, -U, -CM: tai lắc, đuôi phẳng, đuôi tròn có ren.
- MAC, MBLC: đệm khí chỉnh được.
- MSA, MTA: tác động đơn, lò xo hồi, hành trình tới 150mm và 100mm.
Thông số kỹ thuật xi lanh khí nén mini
Dòng MA phi 16 - 40 làm việc ở 0,15 - 1,0 MPa, nhiệt độ -20 đến 70 °C, tốc độ piston 30 - 800 mm/s, hành trình tiêu chuẩn 10 - 500mm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính piston | MA: phi 16, 20, 25, 32, 40; MAL phổ thông: phi 16 - 40; thân nhôm MBL: phi 20 - 63 |
| Áp suất làm việc tác động kép | 0,15 - 1,0 MPa (1,5 - 10 bar) |
| Áp suất làm việc tác động đơn | 0,2 - 1,0 MPa (2 - 10 bar) |
| Áp suất thử bền | 1,5 MPa (15 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 70 °C |
| Tốc độ piston | Tác động kép 30 - 800 mm/s; tác động đơn 50 - 800 mm/s |
| Dung sai hành trình | 0 - 150mm: +1,0/0; trên 150mm: +1,5/0 |
| Hành trình tiêu chuẩn | 10 - 500mm; đặt làm tới 600mm (phi 16), 800mm (phi 20 - 63) |
| Ren cửa khí | MA16: M5x0,8; MA20 - MA40: 1/8; MBL20 - 32: 1/8; MBL40: 1/4 |
| Ty và ren đầu ty (MA) | Phi 16: 6mm, M6x1,0; phi 20: 8mm, M8x1,25; phi 25: 10mm, M10x1,25; phi 32: 12mm, M10x1,25; phi 40: 16mm, M12x1,25 |
| Kiểu đệm | MAC: đệm khí chỉnh được; mã khác: đệm cao su |
| Vật liệu MA | Ống inox; nắp, piston nhôm; ty thép carbon mạ crôm 20 µm; phớt piston NBR; đệm TPU |
Bảng tra xi lanh khí nén mini MA, MAL theo đường kính piston
Bảng gom 140 mã xi lanh tròn MA, MAL theo đường kính piston, 10 cỡ phi, mỗi dòng kèm mọi hành trình kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm.
| Mã cỡ | Đường kính piston (mm) | Hành trình có sẵn (mm) | Hành trình ngắn nhất – dài nhất (mm) | Ren cửa khí | Ren đầu ty | Đường kính ty (mm) | Lực đẩy ở 0,5 MPa (N, số tính) | Lực kéo ở 0,5 MPa (N, số tính) | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MA16 | 16 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | M5×0,8 | M6×1,0 | 6 | 100,5 | 86,4 | MA phi 16 |
| MA20 | 20 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/8 | M8×1,25 | 8 | 157,1 | 131,9 | MA phi 20 |
| MA25 | 25 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/8 | M10×1,25 | 10 | 245,4 | 206,2 | MA phi 25 |
| MA32 | 32 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/8 | M10×1,25 | 12 | 402,1 | 345,6 | MA phi 32 |
| MA40 | 40 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/8 | M12×1,25 | 16 | 628,3 | 527,8 | MA phi 40 |
| MAL16 | 16 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | MAL phi 16 |
| MAL20 | 20 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/8 (theo MBL20) | M8×1,25 | 8 | 157,1 | 131,9 | MAL phi 20 |
| MAL25 | 25 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/8 (theo MBL25) | M10×1,25 | 10 | 245,4 | 206,2 | MAL phi 25 |
| MAL32 | 32 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/8 (theo MBL32) | M10×1,25 | 12 | 402,1 | 345,6 | MAL phi 32 |
| MAL40 | 40 | 25; 50; 75; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 | 25–500 | 1/4 (theo MBL40) | M12×1,25 | 16 | 628,3 | 527,8 | MAL phi 40 |
Đọc mã theo thứ tự dòng, phi, hành trình: MA25x100S là thân inox, phi 25, hành trình 100mm, có vòng từ. Hành trình bán sẵn 25 - 500mm, ren cửa mặc định PT, có G và NPT.
Báo giá xi lanh khí nén mini
Giá phụ thuộc dòng MA hay MAL, phi, hành trình, hậu tố -S, -CA và số lượng. Kho báo giá theo mã, có CO, CQ, xuất VAT; gửi mã hoặc ảnh xi lanh cũ qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt xi lanh khí nén mini theo mã và hành trình
Đặt theo phi, hành trình, thân inox hay nhôm, hậu tố -S và kiểu đuôi -CA hay -U. Đọc mã in trên thân xi lanh cũ, đo hành trình ty, gửi ảnh qua Zalo; kho giao toàn quốc.
Cách chọn xi lanh khí nén mini theo lực đẩy, môi trường và kiểu lắp
Chọn phi theo lực cần: đẩy khoảng 300 N ở 5 bar thì phi 32 (402,1 N) đủ, phi 25 (245,4 N) thiếu. Lực kéo luôn nhỏ hơn vì trừ diện tích ty.
- Nơi ẩm, rửa nước chọn MA; nơi khô, cần giá thấp chọn MAL.
- Cần báo vị trí thì chọn mã có -S, kèm cảm biến từ xi lanh và đai kẹp theo phi.
- Xi lanh xoay theo tay đòn chọn đuôi -CA, đế SDB; lắp cố định dùng chân LB hoặc mặt bích FA trong phụ kiện xi lanh khí nén.
- Phi 16 ren M5 cho ống phi 4, phi 20 - 32 ren 1/8 cho ống phi 6.
- Hành trình trên 300mm với ty 6 - 16mm nên có dẫn hướng; tải lệch tâm dùng xi lanh 2 ty TN.
Lỗi thường gặp ở xi lanh khí nén mini và cách xử lý
Nắp ép chặt nên xi lanh hỏng phớt thường thay nguyên chiếc, không tháo thay phớt.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ty cong, rò khí cổ ty | Tải ngang hoặc lệch tâm đè lên ty nhỏ | Lắp khớp nối tùy động giữa ty và tải, thêm thanh dẫn |
| Cảm biến không báo | Mua mã không có -S, hoặc đai kẹp sai phi | Đổi đúng mã -S; chọn đai theo đường kính ngoài thân, căn tới điểm đèn sáng |
| Đập kêu cuối hành trình | Đệm cao su không đủ hấp thụ khi tải nặng chạy nhanh | Giảm tốc bằng van tiết lưu khí xả, hoặc chọn MAC, MBLC có đệm khí |
| Xi lanh yếu, không về hết | Áp tại xi lanh dưới 0,15 MPa, phớt piston mòn, phi chọn nhỏ | Đo áp tại cửa khí, tính lại lực, thay xi lanh |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC, SMC.
Câu hỏi thường gặp về xi lanh khí nén mini
MA và MAL khác nhau thế nào?
MA thân inox, MAL thân nhôm; cùng phi thì ty và ren ty như nhau (phi 32: ty 12mm, M10x1,25). Phi 40 khác ren cửa: MA40 ren 1/8, dòng nhôm MBL40 ren 1/4.
Hậu tố S và CA trong mã MAL32x100-S-CA là gì?
S là piston có vòng từ để gắn cảm biến; CA là nắp sau có tai lắc cho xi lanh xoay. Mã này là phi 32, hành trình 100mm.
Xi lanh MAL25 đẩy được bao nhiêu?
Ở 0,5 MPa lực đẩy tính được khoảng 245 N, lực kéo khoảng 206 N.
Xi lanh mini chạy hành trình tối đa bao nhiêu?
Tiêu chuẩn tới 500mm, đặt làm tới 600mm với phi 16 hoặc 800mm với phi 20 - 63.
Xi lanh MA16 dùng ren gì?
Ren cửa khí M5x0,8, ty 6mm, ren đầu ty M6x1,0.







