
Phụ kiện xi lanh khí nén: đế LB, FA, tai lắc CA CB, đầu nối ty phi 16 đến 200
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Ren khớp nối đầu ty SC: Phi 32: M10x1,25; 40: M12x1,25; 50 đến 63: M16x1,5; 80 đến 100: M20x1,5; 125: M27x2; 160 đến 200: M36x2; 250: M42x2
- Vật liệu SC phi 32 đến 100: LB thép carbon; FA, FB hợp kim nhôm; CA, CB, TC gang cầu; khớp I, Y, F, U thép carbon
- Vật liệu SC phi 125 đến 200: LB, FA, FB, CA, CB gang cầu; khớp I, Y thép carbon
- Lỗ chốt tai CA, CB: Phi 32: 12 mm; 40 đến 63: 14 mm; 80 đến 125: 20 mm; 160 đến 200: 28 mm
- Lỗ bulông chân đế LB: Phi 32: 9 mm; 40 đến 63: 12 mm; 80 đến 100: 14 mm; 125 đến 160: 17 mm; 200: 22 mm
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Thiết bị khí nén |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Phụ kiện xi lanh khí nén là gì, khác cút nối khí và giá cảm biến thế nào
- Các loại phụ kiện xi lanh khí nén theo vị trí lắp và kết cấu
- Thông số kỹ thuật phụ kiện xi lanh khí nén
- Bảng tra phụ kiện xi lanh khí nén theo kiểu và cỡ
- Báo giá phụ kiện xi lanh khí nén
- Đặt đế, đầu nối ty, phớt theo mã, ren đầu ty và phi xi lanh
- Cách chọn đầu nối ty và đế theo ren đầu ty và kiểu chuyển động
- Lỗi thường gặp ở phụ kiện xi lanh khí nén và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về phụ kiện xi lanh khí nén
- Xi lanh SC63 dùng khớp chữ Y cỡ nào?
- Đầu lắc FD1010 lắp cho xi lanh nào?
- Đế CA và CB khác nhau thế nào?
- Phớt xi lanh SC làm bằng gì?
Phụ kiện xi lanh khí nén (chân đế xi lanh, đầu nối ty, mắt trâu, đầu lắc) là chi tiết gá thân xi lanh vào máy và nối đầu ty với tải, kèm phớt và vòng từ thay thế. Kho có 104 mã trong 42 kiểu, đế phi 16 đến 200, đầu nối ren M4x0,7 đến M36x2.






Phụ kiện xi lanh khí nén là gì, khác cút nối khí và giá cảm biến thế nào
Đế chọn theo phi piston, đầu nối chọn theo ren đầu ty: phi 32 dùng M10x1,25, phi 50 đến 63 dùng M16x1,5 theo catalogue AirTAC SC. Cút nối khí lắp vào cửa khí, không chịu lực. Dùng cho xi lanh khí nén, gồm xi lanh khí nén vuông dòng SC và xi lanh khí nén mini dòng MA.
Các loại phụ kiện xi lanh khí nén theo vị trí lắp và kết cấu
- Chân đế LB, MLB: bắt nắp trước và nắp sau, xi lanh nằm song song bệ; F-SC□LB cho SC phi 32 đến 250, F-MA□LB cho MA phi 16 đến 63 theo catalogue AirTAC.
- Mặt bích FA, FB, MFA: xi lanh vuông góc vách máy.
- Tai lắc CA, CB: gắn nắp sau, lỗ chốt 12 đến 28 mm; CA một tai, CB hai tai kèm chốt.
- Khớp chữ I, chữ Y: vặn vào ren đầu ty, chữ I một tai, chữ Y hai càng kèm chốt.
- Đầu lắc FD (khớp nối tùy động): khớp cầu giữa hai đầu ren bù lệch tâm giữa ty và tải.
- Phớt, vòng từ SC: chọn theo phi SC32 đến SC200.
Thông số kỹ thuật phụ kiện xi lanh khí nén
Phụ kiện cho xi lanh SC phi 32 đến 250 và MA phi 16 đến 63, ren khớp nối từ M6x1,0 đến M42x2, lỗ chốt 12 đến 28 mm, theo catalogue AirTAC.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã đế cho SC | F-SC□LB, F-SC□FA (dùng chung FB), F-SC□CA, F-SC□CB, F-SC□TC, □ = 32 đến 250 |
| Ren khớp nối đầu ty SC | Phi 32: M10x1,25; 40: M12x1,25; 50 đến 63: M16x1,5; 80 đến 100: M20x1,5; 125: M27x2; 160 đến 200: M36x2; 250: M42x2 |
| Mã khớp theo ren | Chữ I: F-M10X125I đến F-M36X200I; chữ Y: F-M10X125Y đến F-M42X200Y; tùy động: F-M10X125F đến F-M36X200F |
| Vật liệu SC phi 32 đến 100 | LB thép carbon; FA, FB hợp kim nhôm; CA, CB, TC gang cầu; khớp I, Y, F, U thép carbon |
| Vật liệu SC phi 125 đến 200 | LB, FA, FB, CA, CB gang cầu; khớp I, Y thép carbon |
| Lỗ chốt tai CA, CB | Phi 32: 12 mm; 40 đến 63: 14 mm; 80 đến 125: 20 mm; 160 đến 200: 28 mm |
| Lỗ bulông chân đế LB | Phi 32: 9 mm; 40 đến 63: 12 mm; 80 đến 100: 14 mm; 125 đến 160: 17 mm; 200: 22 mm |
| Lỗ bulông mặt bích FA | Phi 32 đến 40: 7 mm; 50 đến 63: 9 mm; 80 đến 100: 11 mm; 125: 14 mm; 160 đến 200: 18 mm |
| Mã phụ kiện cho MA | F-MA□LB (phi 16 đến 63), F-MA□FA (16 đến 50), đế tai lắc F-MA□SDB (16 đến 40), khớp F-MA□I, F-MA□Y |
| Vật liệu phụ kiện MA | LB, FA, SDB thép carbon thấp; khớp I, Y, F, U thép carbon |
| Ren đầu ty MA | MA16: M6x1,0; MA20: M8x1,25; MA25 đến MA32: M10x1,25; MA40: M12x1,25 |
| Vật liệu phớt, vòng từ SC | Phớt piston, O-ring ty NBR; phớt nắp trước, gioăng đệm khí TPU; vòng từ nam châm nhựa |
Bảng tra phụ kiện xi lanh khí nén theo kiểu và cỡ
Bảng gồm 42 dòng cho 104 mã, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia theo cột Nhóm: đế và giá đỡ, đầu nối ty, đầu lắc FD, phớt và vòng từ.
| Phụ kiện | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Ren lắp / kích thước chính | Hợp với xi lanh (theo catalogue AirTAC) | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| Phớt xi lanh khí nén SC | 32; 40; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200 | Phớt NBR, đệm TPU | SC phi 32 – 200 theo đúng phi | Phớt, vòng từ |
| Vòng từ tính xi lanh khí nén SC | 32; 40; 50; 63; 80; 100; 125 | Nam châm nhựa gắn piston | SC phi 32 – 125 bản có S | Phớt, vòng từ |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1004 | M4X0.7 | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1005 | M5X0.8 | M5×0,8 | SDA12, SDA16 đầu ty ren ngoài (B) | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1006 | M6X1 | M6×1,0 | MA16; SDA20 đầu ty ren ngoài (B) | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1008 | M8X1.25 | M8×1,25 | MA20, MAL20; SDA25 ren ngoài (B) | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1010 | M10X1.25; M10X1.5 | M10×1,25 (bản M10×1,5 dùng cho ty ren bước thô) | SC32; MA25, MA32, MAL25, MAL32; SDA32 ren ngoài (B) | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1012 | M12X1.25 | M12×1,25 | SC40; MA40, MAL40 | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1014 | M14X1.5 | M14×1,5 | MAC50, MAC63, MBL50, MBL63; SDA40 ren ngoài (B) | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1016 | M16X1.5 | M16×1,5 | SC50, SC63 | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1018 | M18X1.5 | M18×1,5 | SDA50, SDA63 ren ngoài (B) | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1020 | M20X1.5 | M20×1,5 | SC80, SC100 | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1026 | M26X1.5 | M26×1,5 | SDA100 ren ngoài (B) | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1027 | M27X2 | M27×2,0 | SC125 | Đầu nối ty |
| Đầu lắc xi lanh khí nén FD1036 | M36X2 | M36×2,0 | SC160, SC200 | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ I | 16; 20; 40; 125; 160; 200 | Phi 16: M6×1,0; 20: M8×1,25; 40: M12×1,25; 125: M27×2,0; 160 và 200: M36×2,0 | Theo phi xi lanh ghi trên mã (16, 20, 40 dòng mini MA/MAL hoặc SC40; 125 – 200 dòng SC) | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ I-25/32 | Không công bố | M10×1,25 (mã I-25/32) | MA25, MA32, MAL25, MAL32, SC32 (AirTAC F-M10X125I) | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ I-50/63 | Không công bố | M16×1,5 (mã I-50/63) | SC50, SC63 (AirTAC F-M16X150I); không dùng cho MAC50/63 ren M14×1,5 | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ I-80/100 | Không công bố | M20×1,5 (mã I-80/100) | SC80, SC100 (AirTAC F-M20X150I) | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ Y | 16; 20; 40; 125 | Phi 16: M6×1,0; 20: M8×1,25; 40: M12×1,25; 125: M27×2,0 | Theo phi xi lanh ghi trên mã | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ Y-160/200 | Không công bố | M36×2,0 (mã Y-160/200) | SC160, SC200 (AirTAC F-M36X200Y) | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ Y-25/32 | Không công bố | M10×1,25 (mã Y-25/32) | MA25, MA32, MAL25, MAL32, SC32 (AirTAC F-M10X125Y) | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ Y-50/63 | Không công bố | M16×1,5 (mã Y-50/63) | SC50, SC63 (AirTAC F-M16X150Y) | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén chữ Y-80/100 | Không công bố | M20×1,5 (mã Y-80/100) | SC80, SC100 (AirTAC F-M20X150Y) | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI10-1TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI12-1TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI14-1TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI16-1TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI18TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI20TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI28TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI35TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI4TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI5TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI6TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Đầu nối xi lanh khí nén mắc trâu SI8TK | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Đầu nối ty |
| Giá đỡ xi lanh khí nén LB | 32; 40; 50; 63; 80; 100; 125; 160 | Lỗ bulông Φ9 (32), Φ12 (40 – 63), Φ14 (80 – 100), Φ17 (125 – 160) | SC phi 32 – 160 (AirTAC F-SC□LB) | Đế, giá đỡ |
| Giá đỡ xi lanh khí nén MLB | 16; 20; 25; 32; 40 | Theo phi 16 – 40 | Xi lanh mini MA phi 16 – 40 (AirTAC F-MA□LB) | Đế, giá đỡ |
| Đế xi lanh khí nén 1 tai CA | 32; 40; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200 | Lỗ chốt Φ12 (32), Φ14 (40 – 63), Φ20 (80 – 125), Φ28 (160 – 200) | SC phi 32 – 200 (AirTAC F-SC□CA) | Đế, giá đỡ |
| Đế xi lanh khí nén 2 tai CB | 32; 40; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200 | Lỗ chốt Φ12 (32), Φ14 (40 – 63), Φ20 (80 – 125), Φ28 (160 – 200) | SC phi 32 – 200 (AirTAC F-SC□CB, kèm chốt) | Đế, giá đỡ |
| Đế xi lanh khí nén FA | 32; 40; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200 | Lỗ bulông Φ7 (32 – 40), Φ9 (50 – 63), Φ11 (80 – 100), Φ14 (125), Φ18 (160 – 200) | SC phi 32 – 200 (AirTAC F-SC□FA, dùng được cho FB) | Đế, giá đỡ |
| Đế xi lanh khí nén MFA | 16; 20; 25; 32; 40 | Theo phi 16 – 40 | Xi lanh mini MA phi 16 – 40 (AirTAC F-MA□FA) | Đế, giá đỡ |
Mã ghi theo cặp phi: I-25/32 dùng cho phi 25 và 32 (M10x1,25).
Báo giá phụ kiện xi lanh khí nén
Giá phụ thuộc kiểu, phi hoặc ren, vật liệu thép carbon hay gang cầu và số lượng. Gửi mã hoặc ảnh phụ kiện cũ qua Zalo, kho báo giá theo mã, có CO, CQ khi đơn yêu cầu.
Đặt đế, đầu nối ty, phớt theo mã, ren đầu ty và phi xi lanh
Đế đặt theo phi 16 đến 200 và dòng (SC hay MA), đầu nối theo ren M4x0,7 đến M36x2, phớt theo phi 32 đến 200. Đo ren bằng thước ren, gửi ảnh qua Zalo để đối chiếu. Kho xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc; hàng theo mã và cỡ, không cắt CNC.
Cách chọn đầu nối ty và đế theo ren đầu ty và kiểu chuyển động
Đầu nối ty chọn theo ren, không theo phi: SC32 và MA25 đến MA32 cùng M10x1,25; SC50 và SC63 cùng M16x1,5; SC80 và SC100 cùng M20x1,5. M10x1,25 (bước mịn) khác M10x1,5 (bước thô), vặn nhầm sẽ hỏng ren.
- Tải đi theo cung tròn: tai CA hoặc CB kèm khớp chữ Y hoặc chữ I.
- Tải chạy thẳng nhưng lệch tâm: đầu lắc tùy động FD.
- Tai CA phi 63 lỗ chốt 14 mm, chân LB phi 63 lỗ bulông 12 mm.
- F-SC□ cho SC, F-MA□ cho xi lanh mini; SC và xi lanh ISO 15552 không dùng chung đế.
- Cần cảm biến thì thêm cảm biến từ xi lanh; xi lanh cũ không có từ phải tháo ra thay vòng từ.
Lỗi thường gặp ở phụ kiện xi lanh khí nén và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây xuất phát từ lắp sai ren, lệch tâm tải hoặc lắp phớt ngược chiều, mỗi lỗi kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ty mòn lệch, xì khí cổ ty | Nối cứng ty với tải lệch tâm | Thay bằng đầu lắc FD đúng ren, căn lại tâm tải |
| Không vặn được đầu nối, ren toét | Nhầm M10x1,25 với M10x1,5, hoặc MAC50 ren M14x1,5 dùng khớp M16 của SC50 | Đo ren đầu ty bằng thước ren, đặt khớp theo ren |
| Tai CA, CB kêu, mòn lỗ chốt | Chốt khô, khe hở lớn, tải va đập | Tra mỡ chốt, thay chốt và tai khi lỗ ô van |
| Thay phớt xong vẫn rò | Lòng ống hoặc ty xước, lắp ngược chiều môi | Kiểm tra lòng ống và ty, môi phớt hướng về phía có áp |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 15552.
Câu hỏi thường gặp về phụ kiện xi lanh khí nén
Xi lanh SC63 dùng khớp chữ Y cỡ nào?
Loại 50/63. Ren đầu ty SC63 là M16x1,5, mã F-M16X150Y theo catalogue AirTAC, cùng cỡ với SC50.
Đầu lắc FD1010 lắp cho xi lanh nào?
FD1010 ren M10x1,25, hợp ty SC32 và xi lanh mini MA, MAL phi 25 đến 32 theo bảng ren AirTAC.
Đế CA và CB khác nhau thế nào?
CA là tai đơn, CB là tai kép kèm chốt, cùng gắn nắp sau. Lỗ chốt phi 40 đến 63 là 14 mm, phi 80 đến 125 là 20 mm.
Phớt xi lanh SC làm bằng gì?
Phớt piston và O-ring ty bằng NBR, phớt nắp trước bằng TPU. Theo catalogue AirTAC, xi lanh SC làm việc từ -20 đến 70 °C.







