Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối nhanh khí nén SF, PF: Đầu cái khớp nối nhanh ren trong có vòng khía nhám

Khớp nối nhanh khí nén SF, SM, SH, SP và PF, PM, PH, PP cỡ 20, 30, 40

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Áp suất làm việc, hàng phổ thông: 0 - 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa)
  • Áp suất thân thép, tùy hãng: Nitto Hi Cupla 1,5 MPa (15 bar); thân đồng thau 1,0 MPa
  • Nhiệt độ làm việc, hàng phổ thông: 0 đến 60 °C
  • Nhiệt độ theo gioăng, tùy hãng: Nitto: NBR -20 đến 80 °C; FKM -20 đến 180 °C
  • Kiểu van: Van một chiều tự đóng trong đầu cái; đầu đực không có van
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhThiết bị khí nén
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối nhanh khí nén là gì, khác đầu nối ghim ống thế nào
  2. Các loại khớp nối nhanh khí nén theo kiểu đuôi và cách gài
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối nhanh khí nén
  4. Bảng tra khớp nối nhanh khí nén SF, SM, SH, SP và PF, PM, PH, PP
  5. Báo giá khớp nối nhanh khí nén
  6. Đặt hàng theo mã và cỡ
  7. Cách chọn khớp nối nhanh khí nén theo ren, ống và lưu lượng
  8. Lỗi thường gặp ở khớp nối nhanh khí nén và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối nhanh khí nén
  10. SF20, SM20, SH20, SP20 khác nhau thế nào?
  11. Khớp nối nhanh khí nén chịu áp bao nhiêu?
  12. Rút đầu đực ra có bị xì hơi đường ống không?

Khớp nối nhanh khí nén (cupla, khớp nối nhanh hơi) là bộ hai nửa gồm đầu cái S có ổ bi khóa và van một chiều tự đóng, đầu đực P là chốt cắm. Cỡ 20, 30, 40 ứng với ren 1/4, 3/8, 1/2; bán loại thường và tự động, lẻ đầu hoặc theo bộ.

Khớp nối nhanh khí nén là gì, khác đầu nối ghim ống thế nào

Cắm đầu đực vào đầu cái là khóa, kéo ống trượt là tách; van trong đầu cái tự đóng nên đường ống phía nguồn không xì hơi. Chữ thứ hai của mã chỉ kiểu đuôi: F ren trong, M ren ngoài, H đuôi chuột, P siết ống PU.

Đầu nối khí nén kiểu ghim ống PC, PL không có van, rút ống phải xả áp trước. Mã PM ở đầu nối ghim là nối xuyên vách, khác PM20 của khớp nối nhanh; loại thủy lực dùng áp cao hơn nhiều, chuẩn khác, không cắm lẫn.

Các loại khớp nối nhanh khí nén theo kiểu đuôi và cách gài

  • Đầu cái S, đầu đực P: đầu cái chứa van, đặt phía nguồn khí.
  • F, ren trong (SF, PF): Rc 1/4, 3/8, 1/2 vặn lên núm ren ngoài.
  • M, ren ngoài (SM, PM): vặn vào lỗ ren trong; cặp SM x PM cỡ 20 thông khí 33 mm².
  • H, đuôi chuột (SH, PH): luồn ống cao su, siết cổ dê.
  • P, siết ống PU (SP, PP): cỡ 20 cho ống 5x8, cỡ 30 cho 6.5x10, cỡ 40 cho 8x12; hay lắp hai đầu dây hơi xoắn.
  • Loại tự động: ấn đầu đực vào là tự gài, đầu đực dùng chung chuẩn với loại thường.
  • Bộ đực + cái: SF20+PF20, SH30+PH30; đầu cùng cỡ cắm lẫn được bất kể kiểu đuôi.

Thông số kỹ thuật khớp nối nhanh khí nén

Hàng phổ thông làm việc 0 đến 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa), 0 đến 60 °C; số Nitto Hi Cupla cao hơn, tùy hãng.

Thông sốGiá trị
Áp suất làm việc, hàng phổ thông0 - 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa)
Áp suất thân thép, tùy hãngNitto Hi Cupla 1,5 MPa (15 bar); thân đồng thau 1,0 MPa
Nhiệt độ làm việc, hàng phổ thông0 đến 60 °C
Nhiệt độ theo gioăng, tùy hãngNitto: NBR -20 đến 80 °C; FKM -20 đến 180 °C
Kiểu vanVan một chiều tự đóng trong đầu cái; đầu đực không có van
Chân khôngKhông dùng, cả khi đang nối lẫn khi đã tháo
Cỡ20, 30, 40 (đầu SP, PP có thêm cỡ 10)
Ren theo cỡ20 = Rc/R 1/4 (ren 13); 30 = 3/8 (ren 17); 40 = 1/2 (ren 21)
Cắm lẫnĐầu cái và đầu đực cỡ 20, 30, 40 cắm lẫn, không phụ thuộc kiểu đuôi
Tiết diện thông khí nhỏ nhất (Nitto)20SM x 20PH: 20 mm²; 20SM x 20PM: 33 mm²; cỡ 30, 40: 33 mm²
Lưu lượng ở 0,6 MPa (Nitto)Cỡ 20 khoảng 1,3 m³/phút; cỡ 30 và 40 khoảng 2,1 m³/phút
Lực siết ren tối đa (Nitto)Ren 1/4: thép 14 N·m, đồng 9 N·m; ren 3/8: 22 và 11 N·m; ren 1/2: 60 và 30 N·m
Lưu chấtKhí nén; thân đồng thau và inox dùng được cả nước sạch

Bảng tra khớp nối nhanh khí nén SF, SM, SH, SP và PF, PM, PH, PP

75 mã gom thành 41 kiểu, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm.

Mã khớp nốiCỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M)Kiểu đuôiRen hoặc cỡ ống theo cỡ 20 / 30 / 40Nhóm
Bộ khớp nối nhanh SF20+PF20Ren trong côn RcRc 1/4 (ren 13)Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SF30+PF30Ren trong côn RcRc 3/8 (ren 17)Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SF40+PF40Ren trong côn RcRc 1/2 (ren 21)Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SH20+PH20Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dêống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm)Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SH30+PH30Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dêống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm)Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SH40+PH40Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dêống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm)Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SM20+PM20Không công bốKhông công bốBộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SM30+PM30Không công bốKhông công bốBộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SM40+PM40Không công bốKhông công bốBộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SP10+PP10Không công bốKhông công bốBộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SP20+PP20Đuôi siết ống PU bằng đai ốcống PU 5 × 8Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SP30+PP30Đuôi siết ống PU bằng đai ốcống PU 6,5 × 10Bộ đực + cái
Bộ khớp nối nhanh SP40+PP40Đuôi siết ống PU bằng đai ốcống PU 8 × 12Bộ đực + cái
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SF20+PF20Ren trong côn RcRc 1/4 (ren 13)Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SF30+PF30Ren trong côn RcRc 3/8 (ren 17)Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SF40+PF40Ren trong côn RcRc 1/2 (ren 21)Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SH20+PH20Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dêống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm)Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SH30+PH30Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dêống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm)Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SH40+PH40Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dêống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm)Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SM20+PM20Không công bốKhông công bốTự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SM30+PM30Không công bốKhông công bốTự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SM40+PM40Không công bốKhông công bốTự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SP20+PP20Đuôi siết ống PU bằng đai ốcống PU 5 × 8Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SP30+PP30Đuôi siết ống PU bằng đai ốcống PU 6,5 × 10Tự động
Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SP40+PP40Đuôi siết ống PU bằng đai ốcống PU 8 × 12Tự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động PM20; M30; M40Không công bốKhông công bốTự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động PF20; 30; 40Ren trong côn Rc20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21)Tự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động PH20; 30; 40Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm)Tự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động PP20; 30; 40Đuôi siết ống PU bằng đai ốc20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12Tự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động SM20; M30; M40Không công bốKhông công bốTự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động SF20; 30; 40Ren trong côn Rc20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21)Tự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động SH20; 30; 40Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm)Tự động
Khớp nối nhanh khí nén tự động SP20; 30; 40Đuôi siết ống PU bằng đai ốc20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12Tự động
Khớp nối nhanh khí nén PM20; M30; M40Không công bốKhông công bốĐầu lẻ
Khớp nối nhanh khí nén PF20; 30; 40Ren trong côn Rc20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21)Đầu lẻ
Khớp nối nhanh khí nén PH20; 30; 40Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm)Đầu lẻ
Khớp nối nhanh khí nén PP10; 20; 30; 40Đuôi siết ống PU bằng đai ốc20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12Đầu lẻ
Khớp nối nhanh khí nén SM20; M30; M40Không công bốKhông công bốĐầu lẻ
Khớp nối nhanh khí nén SF20; 30; 40Ren trong côn Rc20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21)Đầu lẻ
Khớp nối nhanh khí nén SH20; 30; 40Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm)Đầu lẻ
Khớp nối nhanh khí nén SP10; 20; 30; 40Đuôi siết ống PU bằng đai ốc20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12Đầu lẻ

Chữ đầu S là đầu cái, P là đầu đực; chữ thứ hai là kiểu đuôi; số cuối là cỡ. SH30 là đầu cái đuôi chuột cho ống lòng 3/8".

Báo giá khớp nối nhanh khí nén

Giá phụ thuộc kiểu đuôi, cỡ, loại thường hay tự động, lẻ đầu hay theo bộ và số lượng. Gửi mã hoặc ảnh qua Zalo, kho báo giá kèm VAT và thời gian giao.

Đặt hàng theo mã và cỡ

Đặt theo đầu cái hay đầu đực, kiểu đuôi F, M, H, P, cỡ 20, 30, 40, loại thường hay tự động. Đọc mã in trên đầu cũ; không đọc được thì đo ren rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn khớp nối nhanh khí nén theo ren, ống và lưu lượng

Ren 13 lấy cỡ 20, ren 17 lấy cỡ 30, ren 21 lấy cỡ 40. Lỗ ren trong thì lấy M, núm ren ngoài thì lấy F, ống cao su thì lấy H, ống PU thì lấy P.

Đầu cái ở phía nguồn khí, đầu đực ở phía dụng cụ. Súng xịt hơi và súng vặn ốc 1/2" ăn nhiều khí: dùng cặp SM x PM hoặc cỡ 30, 40 (khoảng 2,1 m³/phút ở 0,6 MPa, cỡ 20 khoảng 1,3). Gần máy nén nóng trên 60 °C thì cần gioăng chịu nhiệt cao hơn.

Nhiều ổ cắm từ một đầu ra thì thêm bộ chia khí nén; ống cố định không cần tháo thì dùng đầu nối nhanh khí nén ghim ống.

Lỗi thường gặp ở khớp nối nhanh khí nén và cách xử lý

Năm lỗi gặp nhiều nhất, đa số xử lý được tại chỗ.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Cắm vào không khóa hoặc tự bật raĐầu đực khác chuẩn với đầu cái; bi khóa kẹt bụi; ống trượt mópMua đầu đực cùng chuẩn; thổi sạch bi khóa; thay đầu cái bị móp
Đầu cái xì khi chưa cắmGioăng van tự đóng mòn, lão hóa hoặc kẹt mạt sắtXả áp, thổi sạch mặt van; gioăng mòn thì thay đầu cái mới
Khó cắm, khó rútCòn áp dư phía dụng cụ hoặc cắm khi có áp va đậpXả áp dư trước khi cắm, rút
Rò ở chân renThiếu băng tan; vặn ren côn R vào ren thẳng G; siết quá lực làm nứt thânQuấn băng tan, kiểm hệ ren, siết không quá lực (ren 1/4: thép 14 N·m, đồng 9 N·m)
Dụng cụ yếu hơi dù máy nén đủ ápCặp nối tiết diện nhỏ (PH 20 mm²); nối nhiều khớp liên tiếpĐổi sang cặp SM x PM cỡ 20 (33 mm²) hoặc cỡ 30, 40; bớt số khớp trên đường

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Nitto Kohki, CDC Pneumatics; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 228-1 (ren G), ISO 7-1 (ren R).

Câu hỏi thường gặp về khớp nối nhanh khí nén

SF20, SM20, SH20, SP20 khác nhau thế nào?

Cùng là đầu cái cỡ 20, khác đuôi: SF ren trong Rc 1/4 (ren 13), SM ren ngoài R 1/4, SH đuôi chuột cho ống lòng 1/4", SP siết ống PU 5x8. Đầu đực cỡ 20 nào cũng cắm vừa cả bốn loại.

Khớp nối nhanh khí nén chịu áp bao nhiêu?

Hàng phổ thông chịu 0 đến 9,9 kgf/cm², khoảng 0,97 MPa, đủ cho đường hơi xưởng 7 - 8 bar. Số của hãng thân thép cao hơn (Nitto Hi Cupla 1,5 MPa), tùy hãng.

Rút đầu đực ra có bị xì hơi đường ống không?

Không, vì van một chiều trong đầu cái tự đóng; chỉ lượng khí trong đoạn phía dụng cụ thoát ra. Vì vậy đầu cái phải lắp phía nguồn khí.

Sản phẩm liên quan