Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Đầu nối ống hơi bằng đồng: Đầu nối thẳng nối hai ống hơi bằng đồng mạ, đai ốc siết hai bên

Đầu nối ống hơi bằng đồng ghim ống, siết ống, đuôi chuột phi 4 đến 25mm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Kiểu đầu nối: ghim ống, siết ống, đuôi chuột
  • Phi ống ghim, siết: 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 mm
  • Cỡ đuôi chuột: 6; 8; 10; 12; 14; 16; 19; 25 mm
  • Cỡ ren: M5; 1/8; 1/4; 3/8; 1/2; 3/4 inch; 1 inch (chỉ ở đuôi chuột)
  • Quy đổi ren: 1/8 = ren 9,6; 1/4 = ren 13; 3/8 = ren 17; 1/2 = ren 21; 3/4 = ren 27
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhThiết bị khí nén
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Đầu nối ống hơi bằng đồng là gì, khác đầu nối nhựa thế nào
  2. Các loại đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu ghim, siết và đuôi chuột
  3. Thông số kỹ thuật đầu nối ống hơi bằng đồng
  4. Bảng tra đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu và cỡ
  5. Báo giá đầu nối ống hơi bằng đồng
  6. Đặt đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu, phi ống và cỡ ren
  7. Cách chọn đầu nối ống hơi bằng đồng theo ống, nhiệt độ và môi trường
  8. Lỗi thường gặp ở đầu nối ống hơi bằng đồng và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về đầu nối ống hơi bằng đồng
  10. Đầu nối đồng chịu áp, chịu nhiệt bao nhiêu?
  11. Vì sao đầu nối đồng hay được mạ niken?
  12. Đuôi chuột phi 10 dùng cho ống nào?
  13. Khi nào chọn đầu nối đồng thay đầu nối nhựa?

Đầu nối ống hơi bằng đồng (đầu nối đồng khí nén, cút nối đồng, đuôi chuột đồng) là cút nối thân đồng thau, thường mạ niken, cho ống hơi phi 4 đến 16 hoặc ống cao su lòng 6 đến 25mm. Kho bán đủ ba kiểu ghim ống, siết ống và đuôi chuột, cỡ ren từ M5 đến 1 inch, thuộc nhóm đầu nối khí nén.

Đầu nối ống hơi bằng đồng là gì, khác đầu nối nhựa thế nào

Đầu nối ống hơi bằng đồng có thân và ngàm bằng đồng thau, chịu nhiệt, va đập và lực siết hơn đầu nối nhựa. Theo catalogue AirTAC, đầu nối nhựa chỉ làm việc 0 đến 1,0 MPa và -20 đến 70 °C. Đồng rẻ hơn đầu nối khí nén inox nhưng không dùng cho môi trường clorua, amoniac hay thực phẩm.

Các loại đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu ghim, siết và đuôi chuột

  • Đồng ghim ống nhanh: thân và ngàm đồng thau mạ niken, cắm ống PU, nylon phi 4 đến 16 chịu nóng và va đập tốt hơn đầu nối nhựa, gần khớp nối nhanh khí nén.
  • Đồng siết ống: ống luồn qua đai ốc, đẩy vào thân rồi vặn đai ốc ép chặt; ống không tự tuột khi rung giật.
  • Đuôi chuột đồng: đuôi có gân luồn ống cao su, ống bố vải, ống PVC mềm rồi siết cổ dê; đầu kia ren ngoài 1/8 đến 1 inch.
  • Mạ niken và đồng trơn: lớp niken giữ bề mặt sáng, chống xỉn và gỉ xanh; đồng trơn rẻ hơn, dùng cho khí khô.

Thông số kỹ thuật đầu nối ống hơi bằng đồng

Số áp và nhiệt dưới đây lấy theo catalogue Legris cho dòng tương đương: tới 30 bar ở -25 đến 150 °C với gioăng FKM.

Thông sốGiá trị
Kiểu đầu nốighim ống, siết ống, đuôi chuột
Phi ống ghim, siết4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 mm
Cỡ đuôi chuột6; 8; 10; 12; 14; 16; 19; 25 mm
Cỡ renM5; 1/8; 1/4; 3/8; 1/2; 3/4 inch; 1 inch (chỉ ở đuôi chuột)
Quy đổi ren1/8 = ren 9,6; 1/4 = ren 13; 3/8 = ren 17; 1/2 = ren 21; 3/4 = ren 27
Vật liệu thânđồng thau, thường mạ niken
Áp suất, dòng tương đương Legris LF 3600tới 30 bar (20 bar với mã 3699, 3609, 3639)
Nhiệt độ, dòng tương đương Legris LF 3600-25 đến 150 °C, gioăng FKM
Áp và nhiệt, dòng tương đương Legris LF 6100tới 60 bar với ống cứng; -40 đến 120 °C; ống phi 4 đến 10, gioăng NBR
Lưu chất, dòng tương đương Legris LF 3600khí nén, mỡ, chất bôi trơn, nước
Lực siết ren tối đa, Legris LF 3600M5 1,6 N·m; M6 1,8 N·m; G1/8 8 N·m; G1/4 12 N·m; G3/8 30 N·m; G1/2 35 N·m
Áp làm việc của đuôi chuộtdo ống mềm và cổ dê quyết định
Đầu nối nhựa để so sánhAirTAC 0 đến 1,0 MPa, -20 đến 70 °C; Legris LF 3000 tới 20 bar, -20 đến 80 °C

Bảng tra đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu và cỡ

Bảng gom 177 mã thành 40 kiểu đầu nối, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm: ghim ống, siết ống, đuôi chuột.

Kiểu đầu nốiCỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M)Nhóm
Đầu nối ống hơi chữ T bằng đồng 3 đầu ghim ống4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Chữ T
Đầu nối ống hơi chữ T bằng đồng 3 đầu siết ống4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Chữ T
Đầu nối ống hơi chữ T giảm bằng đồng 3 đầu siết ống6-4-6; 8-6-8; 10-6-10; 10-8-10; 12-10-12; 12-6-12; 12-8-12; 14-12-14; 16-12-16Chữ T
Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 10 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8Co 90°
Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 12 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8Co 90°
Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 16 mm 1 đầu ren ngoài1/2Co 90°
Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 4 mm 1 đầu ren ngoài1/4; 1/8; M5Co 90°
Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 6 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5Co 90°
Co nối ống hơi bằng đồng 1 đầu siết ống 8 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8Co 90°
Co nối ống hơi bằng đồng 2 đầu ghim ống4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Co 90°
Co nối ống hơi bằng đồng 2 đầu siết ống4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Co 90°
Đầu nối ống hơi ngã 4 bằng đồng 4 đầu siết ống4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Ngã 4
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 10 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 10 mm 1 đầu ren trong1/2; 1/4; 1/8; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 12 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 12 mm 1 đầu ren trong1/2; 1/4; 1/8; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 14 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 16 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 4 mm 1 đầu ren ngoài1/4; 1/8; M5Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 4 mm 1 đầu ren trong1/4; 1/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 6 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 6 mm 1 đầu ren trong1/2; 1/4; 1/8; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 8 mm 1 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 1 đầu siết ống 8 mm 1 đầu ren trong1/2; 1/4; 1/8; 3/8Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 2 đầu ghim ống4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 2 đầu siết ống4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Thẳng
Đầu nối ống hơi thẳng bằng đồng 2 đầu siết ống và siết thành4; 6; 8; 10; 12; 14; 16Thẳng
Đầu nối ống hơi giảm thẳng bằng đồng 2 đầu siết ống6-4; 8-4; 8-6; 10-6; 10-8; 12-10; 12-6; 12-8; 14-12; 16-10; 16-12Thẳng giảm
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng 2 đầu siết cổ dê ống6; 8; 10; 12; 14; 16; 19Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 10 mm ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/4; 3/8Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 12 mm ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/4; 3/8Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 14 mm ren ngoài1/2Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 16 mm ren ngoài1/2; 3/4; 3/8Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 16 mm ren ngoài 1 inchKhông công bốĐuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 19 mm ren ngoài1/2; 3/4Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 19 mm ren ngoài 1 inchKhông công bốĐuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 25 mm ren ngoài3/4Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 25 mm ren ngoài 1 inchKhông công bốĐuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 6 mm ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/8Đuôi chuột
Đầu nối đuôi chuột bằng đồng ống 8 mm ren ngoài1/2; 1/4; 1/8; 3/4; 3/8Đuôi chuột

Phi 8 ren 1/4 là ống 8mm vào cửa ren 1/4; đuôi chuột đọc theo lòng ống.

Báo giá đầu nối ống hơi bằng đồng

Giá phụ thuộc kiểu, phi ống, cỡ ren, lớp mạ và số lượng. Kho báo giá theo mã khi nhận danh sách kiểu và cỡ, chưa gồm VAT 8%.

Đặt đầu nối ống hơi bằng đồng theo kiểu, phi ống và cỡ ren

Hàng bán theo mã và cỡ, không cắt theo bản vẽ. Đặt theo kiểu, dáng (thẳng, co, chữ T, giảm) và cỡ phi ống, cỡ ren. Gửi ảnh đầu nối cũ qua Zalo để đối chiếu; kho xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn đầu nối ống hơi bằng đồng theo ống, nhiệt độ và môi trường

Ống PU, nylon cần tháo nhanh dùng đồng ghim; máy rung dùng đồng siết; ống cao su, ống bố dùng đuôi chuột, đo đúng lòng ống.

  • Nhiệt độ: theo catalogue Legris cho dòng tương đương, gioăng FKM tới 150 °C, gioăng NBR tới 120 °C.
  • Áp suất: ghim ống tới 30 bar, gioăng NBR với ống cứng tới 60 bar; đuôi chuột tính theo ống mềm và cổ dê.
  • Môi trường: muối, amoniac, thực phẩm thì chuyển sang inox 316.
  • Ren: theo cửa thiết bị; ren G1/4 siết không quá 12 N·m theo Legris vì đồng mềm.
  • Đường dẫn: chọn cùng phi với dây hơi khí nén; chia nhánh dùng bộ chia khí nén.

Lỗi thường gặp ở đầu nối ống hơi bằng đồng và cách xử lý

Bốn hiện tượng gặp nhiều nhất ở đầu nối đồng là nứt ren, tuột ống, rò và xỉn gỉ xanh.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Nứt cổ ren đồng khi siếtSiết quá lực hoặc vặn ren côn vào lỗ ren côn quá sâuSiết theo lực hãng (G1/8 8 N·m, G1/4 12 N·m theo Legris), quấn 2 đến 3 vòng băng tan thay vì siết thêm
Tuột ống cao su khỏi đuôi chuộtLòng ống to hơn đuôi, thiếu cổ dê hoặc cổ dê siết lệch, ống chai cứngChọn đuôi bằng lòng ống, luồn ống qua hết các gân, siết cổ dê sau gân cuối, thay ống đã chai
Rò ở đầu nối siết ốngỐng chưa đẩy chạm đáy, đầu ống cắt xéo, đai ốc chưa đủ lựcCắt vuông ống, đẩy chạm đáy rồi siết; ống đã móp đầu thì cắt bỏ đoạn đó
Đầu nối xỉn, đóng gỉ xanhHơi ẩm, nước có clorua hoặc amoniac ăn mòn đồng trơnDùng đồng mạ niken cho chỗ ẩm; môi trường muối, hóa chất chuyển sang inox 316

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Legris, AirTAC; tiêu chuẩn tham chiếu: EN 12164, JIS H3250, ASTM B733, ISO 228-1 (ren G).

Câu hỏi thường gặp về đầu nối ống hơi bằng đồng

Đầu nối đồng chịu áp, chịu nhiệt bao nhiêu?

Theo catalogue Legris cho dòng tương đương, đồng mạ niken gioăng FKM chịu tới 30 bar ở -25 đến 150 °C; đồng thau gioăng NBR với ống cứng tới 60 bar ở -40 đến 120 °C.

Vì sao đầu nối đồng hay được mạ niken?

Lớp niken chống xỉn, chống gỉ xanh và hợp với dầu, nước.

Đuôi chuột phi 10 dùng cho ống nào?

Đuôi chuột phi 10 luồn vào ống mềm lòng 10mm như ống cao su, ống bố. Đầu kia có ren 1/8, 1/4, 3/8, 1/2 hoặc 3/4. Luôn siết cổ dê sau gân cuối.

Khi nào chọn đầu nối đồng thay đầu nối nhựa?

Khi nhiệt vượt 60 đến 70 °C, có va đập, rung mạnh, hoặc đường dầu, nước làm mát. Đồng mạ niken chịu tới 150 °C theo catalogue Legris cho dòng tương đương.

Sản phẩm liên quan