
Dây hơi xoắn PU phi 8, phi 10, dài 3 đến 15 m
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Polyurethane (PU)
- Cỡ ống: 8x5, 10x6,5, 12x8 mm (ngoài x lòng)
- Áp làm việc: 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa, 9,7 bar), mọi cỡ
- Đường kính ngoài vòng xoắn: 34 mm (8x5); 42 mm (10x6,5); 60 mm (12x8)
- Chiều dài dùng được (dây Jisan): 4.000 / 6.000 / 8.000 mm ứng với dây ghi 5 / 7,5 / 10 m
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Thiết bị khí nén |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Dây hơi xoắn là gì, khác ống hơi PU thẳng và cuộn rulo thế nào
- Các loại dây hơi xoắn theo cỡ ống và khớp nối
- Thông số kỹ thuật dây hơi xoắn
- Bảng tra mã dây theo phi và chiều dài sợi
- Báo giá dây hơi xoắn
- Đặt hàng theo cỡ ống và chiều dài sợi
- Cách chọn dây hơi xoắn phi 8 hay phi 10 theo dụng cụ
- Lỗi thường gặp ở dây hơi xoắn và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về dây hơi xoắn
- Dây hơi xoắn 6 m kéo ra được bao nhiêu?
- Dây hơi xoắn chịu áp bao nhiêu?
- Nên chọn dây xoắn phi 8 hay phi 10?
- Dây xoắn phi 8 chiếm chỗ bao nhiêu?
Dây hơi xoắn (ống hơi xoắn, dây hơi lò xo, coil hose) là ống PU uốn thành vòng xoắn như lò xo, kéo ra khi dùng và tự co lại khi buông tay. Kho bán hai cỡ phi 8 (8x5) và phi 10 (10x6,5), sợi dài 3 đến 15 m, chịu áp làm việc 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa).




Dây hơi xoắn là gì, khác ống hơi PU thẳng và cuộn rulo thế nào
Dây nối ổ khí với súng xịt, súng bắn đinh, súng vặn ốc, thường lắp sẵn khớp nhanh hai đầu. Khác dây hơi khí nén thẳng bán theo mét, dây xoắn bán theo sợi, gọn và không nằm vướng sàn. Cuộn dây có tang lò xo tự rút (rulo) là hàng khác.
Các loại dây hơi xoắn theo cỡ ống và khớp nối
Dây chia theo cỡ ống, khớp hai đầu và cách ghi chiều dài.
- Phi 8 (8x5): lòng 5 mm, vòng xoắn khoảng 34 mm, đủ cho súng xịt và súng bắn đinh nhỏ. Sợi 3, 6, 9, 12, 15 m.
- Phi 10 (10x6,5): lòng 6,5 mm, vòng xoắn khoảng 42 mm, cho súng vặn ốc và máy mài hơi cần nhiều khí. Sợi 6, 9, 12, 15 m.
- Có khớp hai đầu hoặc đầu trơn: đầu cái có van tự đóng, đầu đực cắm ổ khí; khớp cỡ 20 ren R1/4, cỡ 30 ren R3/8, cỡ 40 ren R1/2. Loại đầu trơn tự lắp khớp nối nhanh khí nén.
- Chiều dài ghi và chiều dài dùng được: hàng Jisan ghi hai số, dây 5 m dùng được 4 m, dây 7,5 m dùng 6 m, dây 10 m dùng 8 m.
Thông số kỹ thuật dây hơi xoắn
Dây hơi xoắn làm bằng polyurethane, ba cỡ ống 8x5, 10x6,5, 12x8 mm, chịu 9,9 kgf/cm² ở mọi cỡ, nhiệt độ từ −20 đến 80 °C, vòng xoắn rộng 34 đến 60 mm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Polyurethane (PU) |
| Cỡ ống | 8x5, 10x6,5, 12x8 mm (ngoài x lòng) |
| Áp làm việc | 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa, 9,7 bar), mọi cỡ |
| Đường kính ngoài vòng xoắn | 34 mm (8x5); 42 mm (10x6,5); 60 mm (12x8) |
| Chiều dài dùng được (dây Jisan) | 4.000 / 6.000 / 8.000 mm ứng với dây ghi 5 / 7,5 / 10 m |
| Chiều dài thu gọn, cả đuôi (8x5, 10x6,5) | 1.000 / 1.230 / 1.400 mm (dây 5 / 7,5 / 10 m) |
| Chiều dài phần xoắn khi thu gọn (8x5, 10x6,5) | 400 / 630 / 800 mm |
| Đuôi thẳng hai đầu | Một đầu 100 mm, một đầu 500 mm |
| Nhiệt độ làm việc của ống PU | −20 đến 80 °C |
| Khớp nối nhanh lắp kèm | Đầu cái (S) có van tự đóng, đầu đực (P); cỡ 20 ren R1/4, 30 ren R3/8, 40 ren R1/2; đuôi chuột 7 / 11 / 14,5 mm; 0 đến 9,9 kgf/cm²; 0 đến 60 °C |
| Màu | Đen, trắng, xanh dương, đỏ, xanh lá, vàng |
| Công dụng hãng ghi | Dụng cụ khí, thiết bị khí nén công nghiệp, máy bôi trơn tập trung; nhẹ, chịu lạnh, chịu va đập |
Bảng tra mã dây theo phi và chiều dài sợi
Bảng có 9 dòng, mỗi dòng một kiểu dây hơi xoắn PU, cùng thuộc nhóm PU xoắn: phi 8 dài 3, 6, 9, 12, 15 m và phi 10 dài 6, 9, 12, 15 m, kèm cỡ ống, đường kính vòng xoắn và áp làm việc.
| Loại dây | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Cỡ ống (ngoài x lòng, mm) | Đường kính vòng xoắn (mm) | Áp làm việc | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 10 dài 12m | Không công bố | 10x6,5 (lòng 6,5) | 42 (Jisan 10x6,5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 10 dài 15m | Không công bố | 10x6,5 (lòng 6,5) | 42 (Jisan 10x6,5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 10 dài 6m | Không công bố | 10x6,5 (lòng 6,5) | 42 (Jisan 10x6,5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 10 dài 9m | Không công bố | 10x6,5 (lòng 6,5) | 42 (Jisan 10x6,5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 8 dài 12m | Không công bố | 8x5 (lòng 5) | 34 (Jisan 8x5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 8 dài 15m | Không công bố | 8x5 (lòng 5) | 34 (Jisan 8x5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 8 dài 3m | Không công bố | 8x5 (lòng 5) | 34 (Jisan 8x5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 8 dài 6m | Không công bố | 8x5 (lòng 5) | 34 (Jisan 8x5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
| Dây hơi xoắn khí nén PU phi 8 dài 9m | Không công bố | 8x5 (lòng 5) | 34 (Jisan 8x5) | 9,9 kgf/cm² ≈ 0,97 MPa (Jisan) | PU xoắn |
Đọc mã theo phi rồi chiều dài: "phi 10 dài 9m" là ống 10x6,5 mm, sợi 9 m. Vòng xoắn và áp làm việc theo dây Jisan cùng cỡ ống; chiều dài dùng được tùy hãng.
Báo giá dây hơi xoắn
Giá phụ thuộc cỡ ống, chiều dài sợi, loại khớp hai đầu và số lượng. Gửi cỡ, chiều dài, số sợi qua Zalo để nhận báo giá, xuất VAT, giao toàn quốc.
Đặt hàng theo cỡ ống và chiều dài sợi
Hàng bán theo sợi, đặt theo phi (8 hoặc 10) và chiều dài 3 đến 15 m, không cắt. Đo khoảng cách từ ổ khí tới chỗ làm, chụp ảnh khớp đầu dây gửi qua Zalo để chọn đúng chuẩn ren.
Cách chọn dây hơi xoắn phi 8 hay phi 10 theo dụng cụ
- Cỡ theo dụng cụ: súng xịt hơi và súng bắn đinh nhỏ dùng phi 8 (lòng 5 mm); súng vặn ốc, máy mài hơi ăn nhiều khí dùng phi 10 (lòng 6,5 mm).
- Chiều dài: đo từ ổ khí tới chỗ làm rồi cộng dư. Dây kéo căng hết dễ giãn vòng, Jisan cho dùng khoảng 80% chiều dài ghi.
- Áp: áp máy nén không vượt 9,9 kgf/cm²; máy nén đặt 8 bar vẫn trong giới hạn, nên có bộ lọc khí nén ở đầu nguồn.
- Khớp: hai đầu cùng chuẩn với ổ khí đang có, cỡ 20 ren 1/4 là phổ biến. Phụ kiện đi kèm nằm trong nhóm thiết bị khí nén.
Lỗi thường gặp ở dây hơi xoắn và cách xử lý
Bốn lỗi thường gặp ở dây xoắn dùng lâu, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Dây không co lại hết, vòng xoắn giãn | Kéo quá chiều dài dùng được, để căng lâu ngày hoặc để chỗ nóng | Chọn dây dài hơn khoảng cách làm việc; treo ở trạng thái thu gọn khi nghỉ |
| Dụng cụ yếu khi dùng dây xoắn dài | Lòng 5 mm của phi 8 cộng dây dài làm tụt áp ở đầu súng | Dùng phi 10 hoặc rút ngắn dây |
| Xì khí ở khớp đầu dây | Gioăng khớp mòn, khớp khác chuẩn ổ khí, đuôi chuột lỏng | Thay khớp đúng chuẩn, siết kẹp hoặc thay đuôi |
| Dây nứt ngay sau đầu khớp | Kéo giật, gập gắt ở chỗ nối | Cắt bỏ đoạn nứt, lắp lại khớp; dùng loại có lò xo chống gập |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Jisan.
Câu hỏi thường gặp về dây hơi xoắn
Dây hơi xoắn 6 m kéo ra được bao nhiêu?
Với hàng Jisan, dây ghi 7,5 m dùng được 6 m, dây 5 m dùng 4 m, dây 10 m dùng 8 m. Thu gọn, dây dài khoảng 1,0 đến 1,4 m.
Dây hơi xoắn chịu áp bao nhiêu?
Dây chịu 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa, gần 10 bar) cho cả ba cỡ 8x5, 10x6,5, 12x8.
Nên chọn dây xoắn phi 8 hay phi 10?
Phi 8 (lòng 5 mm) đủ cho súng xịt và súng bắn đinh. Súng vặn ốc, máy mài hơi nên dùng phi 10 (lòng 6,5 mm) để không tụt áp.
Dây xoắn phi 8 chiếm chỗ bao nhiêu?
Vòng xoắn 8x5 rộng khoảng 34 mm, phi 10 khoảng 42 mm. Dây 7,5 m thu gọn có phần xoắn dài khoảng 630 mm.







