Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Van điện từ khí nén 4V, 3V, 2/2: Van điện từ khí nén 5/2 thân nhôm, cuộn coil có đèn báo trong suốt

Van điện từ khí nén 4V110 đến 4V410, 3V, 2/2 và đế 200M

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Áp suất làm việc (5/2, 5/3): 0,15 đến 0,8 MPa (1,5 đến 8 bar)
  • Áp suất thử bền: 1,2 MPa (12 bar)
  • Nhiệt độ làm việc: -20 đến 70 °C
  • Chất lượng khí: Khí nén lọc qua lõi 40 µm
  • Thân van, kiểu van: Hợp kim nhôm; con trượt, dẫn hướng trong hoặc ngoài
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhThiết bị khí nén
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Van điện từ khí nén là gì, khác van 3/2 và 2/2 thế nào
  2. Các loại van điện từ khí nén theo số cửa, số coil và điện áp
  3. Thông số kỹ thuật van điện từ khí nén
  4. Bảng tra mã van điện từ khí nén 4V và đế 200M
  5. Báo giá van điện từ khí nén
  6. Đặt van điện từ khí nén theo mã van, điện áp coil và số vị trí đế
  7. Cách chọn van điện từ khí nén theo cỡ ren, điện áp và lưu lượng
  8. Lỗi thường gặp ở van điện từ khí nén và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về van điện từ khí nén
  10. Van điện từ 4V210-08 chạy áp bao nhiêu?
  11. 4V210-08 và 4V310-10 khác nhau thế nào?
  12. Coil van 4V210 có dùng được cho 4V310, 4V410 không?

Van điện từ khí nén (van solenoid khí nén, van đảo chiều khí nén, thường gọi van 5/2) là van đổi hướng dòng khí bằng cuộn coil: có điện, lõi sắt hút con trượt sang vị trí mới để xi lanh khí nén đẩy ra hoặc lùi về. Dòng 4V làm việc ở 0,15 đến 0,8 MPa, -20 đến 70 °C theo catalogue AirTAC.

Van điện từ khí nén là gì, khác van 3/2 và 2/2 thế nào

Van 5/2 cấp khí cho xi lanh hai đầu khí, van 3/2 cho xi lanh một đầu khí, van 2/2 chỉ đóng mở đường khí, van 5/3 thêm vị trí giữa. Van 3V210-08 giống 4V210-08 nhưng chỉ một cửa ra (16,0 mm²) và đế 3V không lắp van 4V. Cả nhóm thuộc van khí nén của kho.

Các loại van điện từ khí nén theo số cửa, số coil và điện áp

  • 5/2 một coil: mất điện thì lò xo đưa con trượt về vị trí đầu, ví dụ 4V210-08.
  • 5/2 hai coil: không lò xo, một xung điện là van chuyển và đứng yên khi mất điện.
  • 5/3 có vị trí giữa: tâm đóng C chặn hết cửa, tâm xả E, tâm áp P, ví dụ 4V230C-08.
  • 3/2: ba cửa P, A, R, bản NC và NO, ví dụ 3V210-08-NC.
  • 2/2: 2V025-08 tác động trực tiếp lỗ 2,5 mm; dòng 2W, UW cho ống phi 21 đến 60.
  • Đế van 200M: thanh nhôm gom chung đường cấp P và hai đường xả cho nhiều van 4V200, chữ F là số vị trí.
  • Điện áp coil: chữ cuối mã, A = AC220V, B = DC24V.

Thông số kỹ thuật van điện từ khí nén

Dòng 4V làm việc 0,15 đến 0,8 MPa, đổi vị trí trong 0,05 giây trở xuống, lỗ hiệu dụng 10,2 đến 48,0 mm² tùy cỡ, theo catalogue AirTAC.

Thông sốGiá trị
Áp suất làm việc (5/2, 5/3)0,15 đến 0,8 MPa (1,5 đến 8 bar)
Áp suất thử bền1,2 MPa (12 bar)
Nhiệt độ làm việc-20 đến 70 °C
Chất lượng khíKhí nén lọc qua lõi 40 µm
Thân van, kiểu vanHợp kim nhôm; con trượt, dẫn hướng trong hoặc ngoài
Bôi trơnKhông bắt buộc; đã chạy khí có dầu thì giữ dầu ISO VG32 hoặc tương đương
Điện áp coilAC220V, AC110V, AC24V, DC24V, DC12V; AC ±15 %, DC ±10 %
Công suất coil 4V110AC220V 3,5 VA; AC24V 4,0 VA; DC24V khoảng 2,5 đến 2,8 W tùy bản catalogue
Công suất coil 4V210, 4V310, 4V410AC220V 4,5 VA; AC24V 5,0 VA; DC24V 3,0 W
Cấp bảo vệ, cách điện coilIP65; cách điện cấp B (130 °C)
Thời gian chuyển vanKhông quá 0,05 giây
Tần số đóng cắt tối đa (không tải)4V110, 4V210: 5 lần/giây; 4V310: 4; 4V410: 3; van 5/3: 3
Lỗ hiệu dụng 4V110-06 / 4V210-0810,2 mm² (Cv 0,6) / 17,0 mm² (Cv 1,0)
Lỗ hiệu dụng 4V310-10 / 4V410-1528,0 mm² (Cv 1,65) / 48,0 mm² (Cv 2,82)
Khối lượng 4V110 / 4V210 / 4V310 / 4V410120 g / 220 g / 310 g / 590 g
Kiểu ren cửaPT (mặc định), G, NPT
Đế 200MTối đa 16 vị trí theo catalogue; bước van 23 mm; cửa cấp P ren 1/4; rộng 60 mm

Bảng tra mã van điện từ khí nén 4V và đế 200M

Bảng có 33 dòng, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia theo cột Nhóm: 8 dòng van 5/2 một coil (4 cỡ, mỗi cỡ AC220V và DC24V) và các dòng đế van 200M từ 200M-1F trở đi.

Mã van, đế vanCỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M)Ren cửa vào = ra / ren xảDiện tích lỗ hiệu dụng (mm²)Công suất coilTần số tối đa (lần/giây)Dài đế (mm)Nhóm
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V110-06 điện áp AC220VKhông công bố1/8 (ren 9,6) / xả 1/810,2 (Cv 0,6)AC220V 3,5 VA5Không công bốVan điện từ
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V110-06 điện áp DC24VKhông công bố1/8 (ren 9,6) / xả 1/810,2 (Cv 0,6)DC24V 2,8 W5Không công bốVan điện từ
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V210-08 điện áp AC220VKhông công bố1/4 (ren 13) / xả 1/817,0 (Cv 1,0)AC220V 4,5 VA5Không công bốVan điện từ
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V210-08 điện áp DC24VKhông công bố1/4 (ren 13) / xả 1/817,0 (Cv 1,0)DC24V 3,0 W5Không công bốVan điện từ
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V310-10 điện áp AC220VKhông công bố3/8 (ren 17) / xả 1/428,0 (Cv 1,65)AC220V 4,5 VA4Không công bốVan điện từ
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V310-10 điện áp DC24VKhông công bố3/8 (ren 17) / xả 1/428,0 (Cv 1,65)DC24V 3,0 W4Không công bốVan điện từ
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V410-15 điện áp AC220VKhông công bố1/2 (ren 21) / xả 1/248,0 (Cv 2,82)AC220V 4,5 VA3Không công bốVan điện từ
Van điện từ khí nén 5 cửa 2 vị trí 4V410-15 điện áp DC24VKhông công bố1/2 (ren 21) / xả 1/248,0 (Cv 2,82)DC24V 3,0 W3Không công bốVan điện từ
Đế van điện từ khí nén 200M-10FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố251 (lắp 10 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-11FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố274 (lắp 11 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-12FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố297 (lắp 12 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-13FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố320 (lắp 13 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-14FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố343 (lắp 14 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-15FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố366 (lắp 15 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-16FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố389 (lắp 16 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-17FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-18FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-19FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-1FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố44 (lắp 1 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-20FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-21FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-22FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-23FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-24FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-25FKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốĐế van
Đế van điện từ khí nén 200M-2FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố67 (lắp 2 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-3FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố90 (lắp 3 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-4FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố113 (lắp 4 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-5FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố136 (lắp 5 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-6FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố159 (lắp 6 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-7FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố182 (lắp 7 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-8FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố205 (lắp 8 van 4V200, bước 23 mm)Đế van
Đế van điện từ khí nén 200M-9FKhông công bốcửa cấp P 1/4 (ren 13); cửa A, B nằm trên từng vanKhông công bốKhông công bốKhông công bố228 (lắp 9 van 4V200, bước 23 mm)Đế van

Đọc mã 4V210-08B: 4V là dòng van, 210 là cỡ 2 kiểu một coil, 08 ứng với ren 1/4, chữ B cuối là coil DC24V. Số lỗ hiệu dụng theo catalogue AirTAC; mã tương đương của hãng khác có thể lệch nhẹ, tùy hãng.

Báo giá van điện từ khí nén

Giá van điện từ khí nén tính theo cái, đổi theo mã van, điện áp coil, số vị trí đế và số lượng. Gửi mã van, điện áp coil và số lượng qua Zalo để nhận báo giá, kèm CO/CQ.

Đặt van điện từ khí nén theo mã van, điện áp coil và số vị trí đế

Van đặt theo mã in trên thân, ví dụ 4V210-08 DC24V, và theo số vị trí đế, ví dụ 200M-5F. Gửi ảnh nhãn van cũ qua Zalo để đối chiếu mã. Xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn van điện từ khí nén theo cỡ ren, điện áp và lưu lượng

Chọn theo số cửa khí xi lanh, ren cổng và điện áp điều khiển: hai cửa khí dùng 5/2, một cửa khí lò xo hồi dùng 3/2, chỉ đóng mở dùng 2/2.

  • Cỡ ren: ren 1/8 chọn 4V110-06 (10,2 mm²), 1/4 chọn 4V210-08 (17,0 mm²), 3/8 chọn 4V310-10 (28,0 mm²), 1/2 chọn 4V410-15 (48,0 mm²).
  • Điện áp: PLC và cảm biến dùng DC24V (3,0 W mỗi coil cỡ 200 đến 400); nối thẳng điện lưới dùng AC220V.
  • Áp nguồn: từ 0,15 đến 0,8 MPa, vì van dẫn hướng trong lấy khí từ cửa P; hạ áp bằng van điều áp khí nén trước van.
  • Đế van: số vị trí bằng số van cộng 1 đến 2 chỗ dự phòng, tối đa 16; dài đế = 44 + 23 x (n - 1) mm.
  • Tốc độ xi lanh: chỉnh bằng van tiết lưu khí nén.

Lỗi thường gặp ở van điện từ khí nén và cách xử lý

Hỏng van thường do điện áp coil sai, áp nguồn dưới 0,15 MPa hoặc khí không lọc.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Coil nóng chảy vỏ, có mùi khétCắm nhầm điện áp, hoặc điện áp lệch quá AC ±15 %, DC ±10 %Đọc điện áp in trên coil, đo tại giắc, thay coil đúng điện áp và đúng lỗ (Φ8 cho 4V110, Φ9 cho 4V210 đến 4V410)
Có tiếng hút nhưng xi lanh không chạyÁp tại cửa P dưới 0,15 MPa, hoặc con trượt kẹt bụi vì khí không qua lọc 40 µmNâng áp lên 0,15 đến 0,8 MPa, lắp bộ lọc khí nén trước van
Cửa xả xì liên tục khi van đứng yênGioăng con trượt mòn, có cặn; hoặc đã tra dầu rồi bỏ khiến gioăng khôVệ sinh, thay bộ gioăng hoặc thay van; đã dùng dầu ISO VG32 thì giữ nguyên
Cắt điện mà xi lanh không lùiĐang dùng van hai coil 4V220, loại này giữ vị trí cuốiCấp xung cho coil phía kia, hoặc đổi sang van một coil 4V210 có lò xo hồi
Đế van xì ở mặt ghép hoặc vị trí chưa lắp vanLệch gioăng mặt ghép, vít siết không đều; vị trí trống không có tấm bịtĐặt gioăng đúng rãnh, siết vít chéo đều; bịt chỗ trống bằng tấm P-200M-R2

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 40050, IEC 60085, ISO 228-1 (ren G), ISO 7-1 (ren R).

Câu hỏi thường gặp về van điện từ khí nén

Van điện từ 4V210-08 chạy áp bao nhiêu?

Từ 0,15 đến 0,8 MPa (1,5 đến 8 bar), thử bền 1,2 MPa, khí lọc 40 µm theo catalogue AirTAC. Dưới 0,15 MPa van có thể không đảo.

4V210-08 và 4V310-10 khác nhau thế nào?

4V210-08 ren 1/4, lỗ hiệu dụng 17,0 mm², nặng 220 g. 4V310-10 ren 3/8, 28,0 mm², nặng 310 g, cho khí đi nhiều hơn khoảng 1,6 lần.

Coil van 4V210 có dùng được cho 4V310, 4V410 không?

Có. Coil lỗ Φ9 mm dùng chung cho 4V200, 4V300, 4V400. Coil của 4V110 lỗ Φ8 mm nên không lắp lẫn.

Sản phẩm liên quan