Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Van tay, van khoá khí nén: Van trượt khóa khí thân nhôm xanh khía nhám, ren hai đầu

Van tay khí nén, van khoá khí: van gạt 4H, HSV, HVFF, van bi đồng ren 1/4 đến 3/4

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Áp làm việc 4H, HSV: 0 đến 1,0 MPa (10 bar); thử bền 1,5 MPa (theo catalogue AirTAC)
  • Nhiệt độ, vật liệu 4H, HSV: -20 đến 70 °C; thân hợp kim nhôm; khí lọc 40 µm
  • 4H210-08: Vào/ra ren 1/4, xả 1/8; lỗ hiệu dụng 17,0 mm² (Cv 1,0)
  • 4H310-10: Vào/ra ren 3/8, xả 1/4; lỗ hiệu dụng 28,0 mm² (Cv 1,65)
  • HSV06 đến HSV15: 3 cửa 2 vị trí; lỗ hiệu dụng 23,0 mm² (HSV06) đến 140,0 mm² (HSV15, Cv 7,80)
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhThiết bị khí nén
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Van tay khí nén là gì, khác van điện từ, van tiết lưu và van một chiều thế nào
  2. Các loại van tay khí nén theo kiểu thao tác và số cửa
  3. Thông số kỹ thuật van tay khí nén
  4. Bảng tra van tay khí nén theo kiểu van và cỡ
  5. Báo giá van tay khí nén
  6. Đặt van tay khí nén theo mã, phi ống hoặc cỡ ren
  7. Cách chọn van tay khí nén theo việc cần làm, cỡ ren và áp suất
  8. Lỗi thường gặp ở van tay khí nén và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về van tay khí nén
  10. Van gạt tay 4H210-08 chịu áp bao nhiêu?
  11. Van khoá HVFF có phải van một chiều không?
  12. Van khoá 2 cửa và 3 cửa khác nhau thế nào?
  13. Van tay HV-02 khác 4H210-08 ở đâu?
  14. Nên dùng van khoá nhựa hay van bi đồng?

Van tay khí nén là van đóng mở hoặc đổi chiều dòng khí bằng cần gạt, núm kéo, ống trượt hay núm xoay 90°. Kho nhập van gạt 4H, van trượt HSV, van khoá HVFF, BUC và van bi đồng ren 1/4 đến 3/4 thuộc nhóm van khí nén; dòng 4H chịu 0 đến 1,0 MPa.

Van tay khí nén là gì, khác van điện từ, van tiết lưu và van một chiều thế nào

Van đảo chiều tay (4H, 4R, 3R, HV, HSV) cho xi lanh đẩy ra, lùi về hoặc cấp, xả một nhánh; van khoá (HVFF, BUC, van bi đồng) chỉ chặn hoặc cho khí qua. Không nhầm với van điện từ khí nén (đảo bằng coil), van tiết lưu khí nén (chỉnh lưu lượng) và van 1 chiều khí nén (tự chặn khí ngược).

Các loại van tay khí nén theo kiểu thao tác và số cửa

  • Van gạt tay 5/2 dòng 4H: cần gạt đứng, thân nhôm dẹp, cỡ 210-08 (ren 1/4) và 310-10 (ren 3/8).
  • Van kéo tay 4R (5/2) và 3R (3/2): núm kéo thay cần gạt.
  • Van gạt xoay HV (4/3): ba vị trí, ren G1/4, G3/8, G1/2.
  • Van trượt tay 3/2 HSV: chặn nguồn, xả khí sau van.
  • Van khoá nhựa hai đầu ống HVFF: núm xoay 90°, cắm ống phi 4 đến 12, bản 2 cửa hoặc 3 cửa.
  • Van khoá bi hai đầu ống BUC: tay gạt 90°, cắm ống phi 6 đến 12.
  • Van bi đồng tay gạt ren: ren 1/4 đến 3/4, thân lớn hoặc thân nhỏ, chỉ chặn.

Thông số kỹ thuật van tay khí nén

Van gạt và van trượt thân nhôm chịu 1,0 MPa ở -20 đến 70 °C, van khoá nhựa 0,9 đến 1,0 MPa ở 0 đến 60 °C, van bi đồng tới 4,0 MPa. Số theo catalogue hãng.

Thông sốGiá trị
Áp làm việc 4H, HSV0 đến 1,0 MPa (10 bar); thử bền 1,5 MPa (theo catalogue AirTAC)
Nhiệt độ, vật liệu 4H, HSV-20 đến 70 °C; thân hợp kim nhôm; khí lọc 40 µm
4H210-08Vào/ra ren 1/4, xả 1/8; lỗ hiệu dụng 17,0 mm² (Cv 1,0)
4H310-10Vào/ra ren 3/8, xả 1/4; lỗ hiệu dụng 28,0 mm² (Cv 1,65)
HSV06 đến HSV153 cửa 2 vị trí; lỗ hiệu dụng 23,0 mm² (HSV06) đến 140,0 mm² (HSV15, Cv 7,80)
Van gạt xoay HVTối đa 0,8 MPa; thử bền 1,0 MPa; 0 đến 60 °C (theo catalogue SNS)
Van khoá nhựa HVFFTối đa 0,9 đến 1,0 MPa tùy hãng; 0 đến 60 °C; ống phi 4 đến 12
Van khoá bi BUCỐng phi 6, 8, 10, 12 mm; 0 đến 60 °C; thân composite
Van bi đồngPN 40 (4,0 MPa) cỡ 1/4 đến 1/2, PN 30 cỡ 3/4; -20 đến 150 °C (theo catalogue Festo QH cùng cỡ)

Bảng tra van tay khí nén theo kiểu van và cỡ

Bảng gồm 34 dòng, mỗi dòng một kiểu van kèm mọi cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm: van gạt 4H, HV, van kéo, van trượt HSV, van khoá HVFF, BUC và van bi đồng.

Kiểu vanCỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M)Ren / cỡ ốngLỗ hiệu dụng mm² (Cv) hoặc lưu lượngÁp làm việcSố cửa / vị tríNhóm
Van bi đồng tay gạt 2 đầu ren trong3/43/4 (ren 27)Festo cùng cỡ QH-3/4: 21.000 L/phútPN 30 (3,0 MPa), −20 … 150 °C (Festo QH-3/4)2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân lớn 1 đầu ren trong 1/2 và 1 đầu ren ngoài1/21/2 (ren 21)Festo cùng cỡ QH-1/2: 11.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa), −20 … 150 °C (Festo QH-1/2)2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân lớn 1 đầu ren trong 1/4 và 1 đầu ren ngoài1/41/4 (ren 13)Festo cùng cỡ QH-1/4: 3.400 L/phútPN 40 (4,0 MPa), −20 … 150 °C (Festo QH-1/4)2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân lớn 1 đầu ren trong 3/8 và 1 đầu ren ngoài3/83/8 (ren 17)Festo cùng cỡ QH-3/8: 7.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa), −20 … 150 °C (Festo QH-3/8)2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân lớn 2 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 3/81/4; 3/8; 1/2Festo cùng cỡ: 3.400 / 7.500 / 11.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa) theo Festo QH; người bán van mini ghi ≈ 10 kgf/cm²2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân lớn 2 đầu ren trong1/2; 1/4; 3/81/4; 3/8; 1/2Festo cùng cỡ: 3.400 / 7.500 / 11.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa) theo Festo QH; người bán van mini ghi ≈ 10 kgf/cm²2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân nhỏ 1 đầu ren trong 1/2 và 1 đầu ren ngoài1/21/2 (ren 21)Festo cùng cỡ QH-1/2: 11.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa), −20 … 150 °C (Festo QH-1/2)2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân nhỏ 1 đầu ren trong 1/4 và 1 đầu ren ngoài1/41/4 (ren 13)Festo cùng cỡ QH-1/4: 3.400 L/phútPN 40 (4,0 MPa), −20 … 150 °C (Festo QH-1/4)2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân nhỏ 1 đầu ren trong 3/8 và 1 đầu ren ngoài3/83/8 (ren 17)Festo cùng cỡ QH-3/8: 7.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa), −20 … 150 °C (Festo QH-3/8)2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân nhỏ 2 đầu ren ngoài1/2; 1/4; 3/81/4; 3/8; 1/2Festo cùng cỡ: 3.400 / 7.500 / 11.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa) theo Festo QH; người bán van mini ghi ≈ 10 kgf/cm²2 cửaVan bi đồng
Van bi đồng tay gạt thân nhỏ 2 đầu ren trong1/2; 1/4; 3/81/4; 3/8; 1/2Festo cùng cỡ: 3.400 / 7.500 / 11.500 L/phútPN 40 (4,0 MPa) theo Festo QH; người bán van mini ghi ≈ 10 kgf/cm²2 cửaVan bi đồng
Van khóa khí nén BUC-10 có 2 đầu ghim ống10ống phi 10Không công bốKhông công bố2 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén BUC-12 có 2 đầu ghim ống12ống phi 12Không công bốKhông công bố2 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén BUC-14 có 2 đầu ghim ống14Không công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén BUC-16 có 2 đầu ghim ống16Không công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén BUC-4 có 2 đầu ghim ống4Không công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén BUC-6 có 2 đầu ghim ống6ống phi 6Không công bốKhông công bố2 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén BUC-8 có 2 đầu ghim ống8ống phi 8Không công bốKhông công bố2 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén HVFF-10 có 2 đầu ghim ống10ống phi 10SMC VHK tương đương: Cv 0,650 – 0,9 MPa (SANG-A); 1,0 MPa (SMC VHK)2 cửa hoặc 3 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén HVFF-12 có 2 đầu ghim ống12ống phi 12SMC VHK tương đương: Cv 0,700 – 0,9 MPa (SANG-A); 1,0 MPa (SMC VHK)2 cửa hoặc 3 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén HVFF-4 có 2 đầu ghim ống4ống phi 4SMC VHK tương đương: Cv 0,140 – 0,9 MPa (SANG-A); 1,0 MPa (SMC VHK)2 cửa hoặc 3 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén HVFF-6 có 2 đầu ghim ống6ống phi 6SMC VHK tương đương: Cv 0,350 – 0,9 MPa (SANG-A); 1,0 MPa (SMC VHK)2 cửa hoặc 3 cửaVan khoá nối nhanh
Van khóa khí nén HVFF-8 có 2 đầu ghim ống8ống phi 8SMC VHK tương đương: Cv 0,390 – 0,9 MPa (SANG-A); 1,0 MPa (SMC VHK)2 cửa hoặc 3 cửaVan khoá nối nhanh
Van gạt tay khí nén 4H210-08; 310-10; 410-15210-08: vào/ra 1/4, xả 1/8; 310-10: vào/ra 3/8, xả 1/4; 410-15: 1/2 (chưa có catalogue AirTAC)210-08: 17,0 (Cv 1,0); 310-10: 28,0 (Cv 1,65)0 – 1,0 MPa (AirTAC 4H)5/2Van tay
Van gạt tay khí nén HV02; 03; 04; 200-02; 300-03; 400-0402: G1/4; 03: G3/8; 04: G1/2SNS không công bố; SMC VH tương đương: VH200-02 7,5 (Cv 0,4); VH300 20 (Cv 1,1); VH400 55 (Cv 3,1)tối đa 0,8 MPa (SNS HV); 1,0 MPa (SMC VH)4/3Van tay
Van gạt tay khí nén HV-200BKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan tay
Van gạt tay khí nén HV-200DKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan tay
Van kéo tay khí nén 3R110-06; 210-08; 310-10; 410-15110-06: 1/8; 210-08: 1/4; 310-10: 3/8; 410-15: 1/23R210-08: 16 (người bán)0 – 0,8 MPa (người bán)3/2Van tay
Van kéo tay khí nén 4R110-06; 210-08; 310-10; 410-15110-06: 1/8; 210-08: 1/4; 310-10: 3/8; 410-15: 1/2Không công bố0 – 1,0 MPa (Ningbo Zeboyi)5/2Van tay
Van trượt tay khí nén HSV06; 08; 10; 1506: 1/8; 08: 1/4; 10: 3/8; 15: 1/206: 23,0 (Cv 1,28); 08: 40,0 (Cv 2,20); 10: 62,0 (Cv 3,50); 15: 140,0 (Cv 7,80)0 – 1,0 MPa (AirTAC HSV)3/2Van tay
Van trượt tay khí nén HSV-06FFKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan tay
Van trượt tay khí nén HSV-08FFKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan tay
Van trượt tay khí nén HSV-10FFKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan tay
Van trượt tay khí nén HSV-15FFKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốVan tay

Số sau tên van là cỡ ren hoặc phi ống: 4H210-08 ren 1/4, HVFF-8 ống phi 8.

Báo giá van tay khí nén

Giá phụ thuộc kiểu van, cỡ ren hoặc phi ống, hãng và số lượng. Gửi mã van qua Zalo, kho báo giá theo đơn, đơn nhiều cái được giá tốt hơn.

Đặt van tay khí nén theo mã, phi ống hoặc cỡ ren

Đặt theo mã in trên thân (4H210-08, HV-02, HSV08), phi ống (HVFF-8, BUC-8) hoặc cỡ ren và kiểu đầu ren với van bi đồng. Gửi ảnh van cũ qua Zalo; cần CO, CQ hay hóa đơn VAT thì nêu khi đặt, kho giao toàn quốc.

Cách chọn van tay khí nén theo việc cần làm, cỡ ren và áp suất

  • Việc cần làm: đổi chiều xi lanh hai đầu khí dùng 5/2 (4H, 4R) hoặc 4/3 (HV); cấp và xả một nhánh dùng 3/2 (3R, HSV); chỉ khoá khí dùng HVFF, BUC, van bi đồng.
  • Cỡ: ống phi 6 đến 8 dùng ren 1/4 (4H210-08); phi 10 đến 12 dùng ren 3/8 (4H310-10).
  • Áp suất: hệ trên 0,8 MPa tránh HV; 4H và HSV chịu 1,0 MPa. Đặt van điều áp khí nén trước van tay để chỉnh áp.
  • Xả khí phía sau: tháo ống an toàn dùng van khoá 3 cửa hoặc HSV; giữ áp hoặc chân không dùng loại 2 cửa.

Lỗi thường gặp ở van tay khí nén và cách xử lý

Ba hiện tượng gặp nhiều nhất.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Van 5/3 gạt rồi xi lanh dừng lưng chừng, chạy chập chờnCần gạt chưa vào hẳn vị trí bi định vịGạt dứt khoát tới khi nghe khớp; bi định vị mòn thì thay van
Khoá HVFF rồi vẫn xì khí ở númLắp ngược chiều, cấp từ cửa 2 (A); hoặc bản 3 cửa đang xả khí phía sauXoay lại theo mũi tên; cần giữ áp phía sau thì dùng bản 2 cửa
Van bi đồng gạt nặng hoặc khoá không kínKhí có nước, cặn bám bi; để tay gạt lưng chừng làm mòn gioăngGạt hết 90°, xả nước bình chứa, đặt lọc trước van; rò thì thay

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC, SMC, Festo; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 228-1 (ren G), ISO 7-1 (ren R).

Câu hỏi thường gặp về van tay khí nén

Van gạt tay 4H210-08 chịu áp bao nhiêu?

0 đến 1,0 MPa (10 bar), -20 đến 70 °C theo catalogue AirTAC dòng 4H. Lỗ hiệu dụng 17,0 mm² (Cv 1,0).

Van khoá HVFF có phải van một chiều không?

Không. HVFF là van khoá xoay núm 90°; khí vào cửa 1, ra cửa 2, cấp ngược thì rò ra.

Van khoá 2 cửa và 3 cửa khác nhau thế nào?

Bản 2 cửa chỉ chặn, phía sau vẫn giữ áp, dùng cho chân không tới -100 kPa. Bản 3 cửa khi khoá xả hết khí phía sau, không dùng cho chân không.

Van tay HV-02 khác 4H210-08 ở đâu?

HV-02 là van 4/3 núm gạt xoay ren G1/4, tối đa 0,8 MPa theo catalogue SNS. 4H210-08 là van 5/2 cần gạt đứng, chịu 1,0 MPa.

Nên dùng van khoá nhựa hay van bi đồng?

Ống phi 4 đến 12 tới từng máy dùng van khoá nhựa HVFF hoặc BUC. Đường ống chính và đầu máy nén dùng van bi đồng: PN 40, tới 150 °C theo catalogue Festo QH.

Sản phẩm liên quan