
Van tiết lưu khí nén SL4 đến SL12, SA4 đến SA12, ống phi 4 - 12, ren M5 - 1/2
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Áp suất làm việc loại nối nhanh: 0 đến 1,0 MPa (0 đến 10 bar)
- Áp suất làm việc kiểu SMC AS-F: 0,1 đến 1 MPa; cỡ M3, M5 đầu cong tối đa 0,7 MPa
- Áp suất thử bền: 1,5 MPa (15 bar)
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 70 °C theo catalogue AirTAC; -5 đến 60 °C theo catalogue SMC, không để đóng băng
- Cỡ ren loại chữ L: M5x0,8, PT1/8, PT1/4, PT3/8, PT1/2
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Thiết bị khí nén |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Van tiết lưu khí nén là gì, khác van điều áp và van một chiều thế nào
- Các loại van tiết lưu khí nén theo kiểu lắp và vật liệu
- Thông số kỹ thuật van tiết lưu khí nén
- Bảng tra van tiết lưu khí nén theo phi ống và ren
- Báo giá van tiết lưu khí nén
- Đặt van tiết lưu khí nén theo mã và cỡ ren
- Cách chọn van tiết lưu khí nén theo kiểu lắp, ren và lưu lượng
- Lỗi thường gặp ở van tiết lưu khí nén và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về van tiết lưu khí nén
- SL8-02 nghĩa là gì?
- Vặn chiều nào thì xi lanh chậm lại?
- Van tiết lưu chịu áp bao nhiêu?
Van tiết lưu khí nén (van điều tốc xi lanh, van chỉnh tốc độ xi lanh) là van kim vặn tay ghép song song với một van một chiều, chỉnh tốc độ ty xi lanh ra và vào. Loại nối nhanh theo catalogue AirTAC PSL làm việc 0 đến 1,0 MPa, ống phi 4 đến 12, ren M5 đến 1/2.






Van tiết lưu khí nén là gì, khác van điều áp và van một chiều thế nào
Chiều cần chỉnh, khí bị bóp qua khe kim; chiều ngược lại khí đi thẳng qua van một chiều, nên tốc độ đẩy ra và lùi về của ty chỉnh riêng được. Nhóm thuộc van khí nén lắp ngay cửa xi lanh khí nén.
Van điều áp khí nén chỉnh áp suất chứ không chỉnh tốc độ. Van một chiều khí nén không có kim chỉnh. Van tiết lưu đóng hết kim vẫn lọt một ít khí nên không thay được van khoá.
Các loại van tiết lưu khí nén theo kiểu lắp và vật liệu
- Nối nhanh chữ L, một đầu ren ngoài: vặn thẳng vào cửa xi lanh, đầu cắm ống xoay 360°; SL6-01 là ống phi 6, ren 1/8, tương đương PSL theo catalogue AirTAC.
- Hai đầu cắm ống: lắp giữa đường ống, mũi tên trên thân chỉ chiều bị bóp; SA4 đến SA12, tương đương PSA theo catalogue AirTAC.
- Thân inox: kiểu chữ L ren ngoài cho nơi ẩm, khu thực phẩm; ống phi 4 đến 12, ren M5 đến 1/2.
- Thân khối nhôm ren trong: hai cửa ren, từ ASC100-06 (1/8) đến ASC300-15 (1/2); RE-01 đến RE-04 là hàng tương đương.
- Tiết lưu khí xả và khí vào: khí xả bóp khí đi ra (chữ A), khí vào bóp khí đi vào (chữ B).
Thông số kỹ thuật van tiết lưu khí nén
Loại nối nhanh làm việc 0 đến 1,0 MPa, thử bền 1,5 MPa, ống phi 4 đến 12 mm; số theo catalogue AirTAC và SMC AS-F.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Áp suất làm việc loại nối nhanh | 0 đến 1,0 MPa (0 đến 10 bar) |
| Áp suất làm việc kiểu SMC AS-F | 0,1 đến 1 MPa; cỡ M3, M5 đầu cong tối đa 0,7 MPa |
| Áp suất thử bền | 1,5 MPa (15 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 70 °C theo catalogue AirTAC; -5 đến 60 °C theo catalogue SMC, không để đóng băng |
| Cỡ ren loại chữ L | M5x0,8, PT1/8, PT1/4, PT3/8, PT1/2 |
| Vật liệu loại nối nhanh | Thân đồng thau mạ niken và nhựa PBT; núm hợp kim nhôm; gioăng NBR |
| Số vòng vặn kim, đóng hết đến mở hết | 7 đến 9 vòng (M5); 12 đến 13 vòng (1/8, 1/4); 14 vòng (3/8, 1/2) |
| Khối lượng loại chữ L | SL6-01 khoảng 17,5 g; SL8-02 33 g; SL10-03 62 g; SL12-04 100 g |
| Lưu lượng ASC (chỉnh / tự do) | ASC100-06 200 / 400; ASC200-08 450 / 800; ASC300-10 1.250 / 1.500; ASC300-15 1.650 / 2.500 L/phút |
Bảng tra van tiết lưu khí nén theo phi ống và ren
Bảng tra gồm 12 dòng, mỗi dòng một kiểu van tiết lưu kèm mọi cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm: chữ L ren ngoài theo phi ống 4 đến 12, hai đầu nối nhanh và thân inox.
| Kiểu van tiết lưu | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Mã kiểu AirTAC tương ứng | Lưu lượng chỉnh tối đa ≈ (L/phút, ở 0,5 MPa) | Số vòng vặn kim | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| Van tiết lưu khí nén Inox 304 ghim ống 10mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Inox 304 |
| Van tiết lưu khí nén Inox 304 ghim ống 12mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 3/8 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Inox 304 |
| Van tiết lưu khí nén Inox 304 ghim ống 4mm ren ngoài | 1/4; 1/8; M5 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Inox 304 |
| Van tiết lưu khí nén Inox 304 ghim ống 6mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Inox 304 |
| Van tiết lưu khí nén Inox 304 ghim ống 8mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Inox 304 |
| Van tiết lưu khí nén 2 đầu nối nhanh ống khí | 4; 6; 8; 10; 12 | PSA4, PSA6, PSA8, PSA10, PSA12 | phi 4 ≈ 75; phi 6 ≈ 330; phi 8 ≈ 520; phi 10 ≈ 1.000; phi 12 ≈ 1.700 | phi 4 ≈ 7; phi 6, 8 ≈ 13; phi 10, 12 ≈ 14 | Nhựa |
| Van tiết lưu khí nén ghim ống 10mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | PSL1002, PSL1003, PSL1004 | 1/4 ≈ 300; 3/8 ≈ 1.000; 1/2 ≈ 1.800 | 1/4 ≈ 12; 3/8, 1/2 ≈ 14 | Nhựa |
| Van tiết lưu khí nén ghim ống 12mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8 | PSL1203, PSL1204 | 3/8 ≈ 1.000; 1/2 ≈ 1.800 | ≈ 14 | Nhựa |
| Van tiết lưu khí nén ghim ống 16mm ren ngoài | 1/2 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Nhựa |
| Van tiết lưu khí nén ghim ống 4mm ren ngoài | 1/4; 1/8; M5 | PSL4M5, PSL401 (bảng AirTAC không có phi 4 ren 1/4) | M5 ≈ 75; 1/8 ≈ 190 | M5 ≈ 9; 1/8 ≈ 12 | Nhựa |
| Van tiết lưu khí nén ghim ống 6mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | PSL6M5, PSL601, PSL602 (bảng AirTAC không có phi 6 ren 3/8, 1/2) | M5 ≈ 75; 1/8 ≈ 190; 1/4 ≈ 300 | M5 ≈ 9; 1/8, 1/4 ≈ 12 | Nhựa |
| Van tiết lưu khí nén ghim ống 8mm ren ngoài | 1/2; 1/4; 1/8; 3/8; M5 | PSL801, PSL802, PSL803 | 1/8 ≈ 190; 1/4 ≈ 300; 3/8 ≈ 1.000 | 1/8, 1/4 ≈ 12; 3/8 ≈ 14 | Nhựa |
Mã SL8-02: chữ L ren ngoài, ống phi 8, ren 1/4. Lưu lượng ở 0,5 MPa là số xấp xỉ theo catalogue AirTAC cho mã tương đương, sai số khoảng 10%.
Báo giá van tiết lưu khí nén
Giá van tiết lưu khí nén phụ thuộc kiểu lắp, thân đồng mạ hay inox, phi ống, cỡ ren và số lượng. Gửi mã hoặc ảnh van qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt van tiết lưu khí nén theo mã và cỡ ren
Hàng đặt theo phi ống và cỡ ren, ví dụ phi 8 ren 1/4, thân thường hoặc inox. Đọc mã trên van cũ hoặc đo phi ống và ren cửa xi lanh, gửi ảnh qua Zalo. Giao toàn quốc, có hoá đơn VAT.
Cách chọn van tiết lưu khí nén theo kiểu lắp, ren và lưu lượng
- Kiểu lắp: vặn thẳng vào cửa xi lanh chọn chữ L; nối giữa hai đoạn ống chọn hai đầu; đường ống ren, khí nhiều chọn thân nhôm ASC.
- Ren: theo catalogue SMC, ren M5 hợp xi lanh phi 6 đến 20, ren 1/8 hợp phi 20 đến 32, ren 3/8 hợp phi 40 đến 63, ren 1/2 hợp phi 63 đến 100.
- Khí xả hay khí vào: xi lanh hai đầu khí dùng khí xả (chữ A); xi lanh một đầu khí lò xo hồi dùng khí vào (chữ B).
- Lưu lượng: ren 1/8 chỉnh khoảng 190 L/phút, ren 1/4 khoảng 300 L/phút; xi lanh lớn lên ren 3/8 (khoảng 1.000 L/phút).
Lỗi thường gặp ở van tiết lưu khí nén và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều nhất khi chỉnh tốc độ xi lanh.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vặn kim mà tốc độ không đổi | Lắp nhầm chiều mũi tên (loại SA, ASC) hoặc nhầm kiểu A/B | Đặt tiết lưu khí xả ở cửa xả của hành trình cần chậm; loại hai đầu xoay van theo mũi tên |
| Xi lanh chạy giật cục khi chỉnh chậm | Dùng khí vào cho xi lanh hai đầu khí, áp nguồn thấp hoặc chỉnh quá chậm | Chuyển sang tiết lưu khí xả, giữ áp ổn định |
| Đóng hết kim mà xi lanh vẫn nhích | Van tiết lưu được phép lọt một ít khí, hoặc kim mòn | Giữ xi lanh bằng van điện từ khí nén tâm đóng hoặc van khoá; thay van mòn |
| Xì ở chân ren hoặc đầu cắm ống | Ren không kín, ống cắt xiên, cắm chưa tới chặn, sai phi ống | Quấn băng tan hoặc dùng loại phủ keo sẵn; cắt ống vuông, cắm chạm đáy |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC, SMC; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 228-1 (ren G), ISO 7-1 (ren R).
Câu hỏi thường gặp về van tiết lưu khí nén
SL8-02 nghĩa là gì?
SL là chữ L ren ngoài, 8 là ống phi 8 mm, 02 là ren 1/4. Mã tương đương PSL802 theo catalogue AirTAC, chỉnh tối đa khoảng 300 L/phút ở 0,5 MPa.
Vặn chiều nào thì xi lanh chậm lại?
Vặn kim theo chiều kim đồng hồ là giảm khí, xi lanh chậm lại. Từ đóng hết đến mở hết khoảng 12 vòng với ren 1/8 và 1/4, 14 vòng với ren 3/8 và 1/2.
Van tiết lưu chịu áp bao nhiêu?
Loại nối nhanh làm việc 0 đến 1,0 MPa, thử bền 1,5 MPa, -20 đến 70 °C theo catalogue AirTAC; catalogue SMC AS-F ghi 0,1 đến 1 MPa, -5 đến 60 °C. Đường khí nối tiếp dùng đầu nối nhanh khí nén cùng phi ống.







