Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối răng vỏ thép: Khớp nối răng vỏ thép xám nhìn thẳng, hàng bu lông mặt bích

Khớp nối răng vỏ thép KTR GEARex, KCP KCC, Ringfeder, Kyushu, 231 đến 2.450.000 Nm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • GEARex FA: mô-men danh định: 930 Nm (cỡ 10) đến 135.000 Nm (cỡ 70); mô-men tối đa gấp đôi
  • GEARex FA: tốc độ tối đa: 8.500 vòng/phút (cỡ 10) đến 3.200 vòng/phút (cỡ 70)
  • GEARex: các biến thể: FA, FB, FAB 930 đến 135.000 Nm; DA, DB, DAB 3.500 đến 2.750.000 Nm; FH, FR, DR, DH đến 620.000 Nm
  • GEARex: kết cấu: Răng cong hai khớp (double-cardanic), bù lệch dọc, hướng kính và góc; lắp ngang; ATEX 94/9/EC
  • KCC-560: mô-men, tốc độ, lỗ: 203.810 Nm; 1.360 vòng/phút; lỗ 190 đến 275 mm
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối trục
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối răng vỏ thép là gì, khác khớp vỏ nhựa và khớp xích thế nào
  2. Các loại khớp nối răng vỏ thép theo hãng và dòng
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối răng vỏ thép
  4. Bảng tra mã khớp nối răng vỏ thép theo dòng
  5. Báo giá khớp nối răng vỏ thép
  6. Đặt khớp nối răng vỏ thép theo mã, mô-men và cỡ trục
  7. Cách chọn khớp nối răng vỏ thép theo mô-men, tốc độ và lỗ trục
  8. Lỗi thường gặp ở khớp nối răng vỏ thép và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối răng vỏ thép
  10. GEARex FA 30 chịu được bao nhiêu Nm?
  11. Khớp nối răng KCC-560 nặng bao nhiêu?
  12. Khớp nối răng vỏ thép có cần bôi trơn không?
  13. Khớp nối răng chịu được bao nhiêu độ?
  14. Khớp nối răng vỏ thép chịu mô-men tối đa bao nhiêu?

Khớp nối răng vỏ thép (khớp nối bánh răng, gear coupling) gồm hai moay-ơ răng ngoài ăn khớp với hai vỏ thép răng trong, bôi mỡ chịu áp, làm kín bằng O-ring. Dải mô-men 231 đến 2.450.000 Nm, tốc độ tới 8.500 vòng/phút, bù lệch trục góc, song song và dọc trục. Kho nhận đặt theo mã KTR, KCP, Ringfeder, Kyushu, JAC.

Khớp nối răng vỏ thép là gì, khác khớp vỏ nhựa và khớp xích thế nào

Vỏ thép chịu mô-men lớn hơn hẳn khớp nối Bowex vỏ nhựa, đổi lại phải bôi mỡ định kỳ. Răng cong (double-cardanic) của GEARex bù lệch trục mà không làm tăng tải lên ổ đỡ.

Hàng dễ nhầm gồm khớp nối xích, khớp nối đĩa và hộp giảm tốc Samyang, thực chất là hộp giảm tốc trục vít. Cả nhóm nằm trong khớp nối răng.

Các loại khớp nối răng vỏ thép theo hãng và dòng

  • KTR GEARex FA, FB, FAB (một mảnh): 930 đến 135.000 Nm, 12 cỡ từ 10 đến 70.
  • KTR GEARex DA, DB, DAB, DH, DR, FH, FR (hai mảnh, tháo lắp dễ): 3.500 đến 2.750.000 Nm.
  • KCP KCC (Hàn Quốc): KCC-450 đến KCC-1250, 93.100 đến 2.450.000 Nm, đặt theo bản vẽ.
  • Ringfeder TSCHAN TNZ (ZCA, ZCAU, ZCAUU, ZCAF, ZCAK, ZCAV, ZCAZ, ZCH): 12 cỡ từ 69 đến 355, 1.750 đến 195.000 Nm.
  • Kyushu Hasec (NS, IUS-A, IUS-C, CBS): IUS-A cỡ 6 đến 55, 231 đến 60.801 Nm.
  • JAC SEM/CEM và JAC Gear, MAUD Drum, GSL: JAC 22 cỡ, lỗ 17 đến 640 mm, tới 4.000 vòng/phút; MAUD GSL cho máy cán, đường kính quay 100 đến 1.320 mm.

Thông số kỹ thuật khớp nối răng vỏ thép

Mô-men danh định từ 231,4 Nm (Kyushu IUS-A 6) đến 2.450.000 Nm (KCP KCC-1250); nhiệt làm việc đến +120°C với vòng làm kín đặc biệt.

Thông sốGiá trị
GEARex FA: mô-men danh định930 Nm (cỡ 10) đến 135.000 Nm (cỡ 70); mô-men tối đa gấp đôi
GEARex FA: tốc độ tối đa8.500 vòng/phút (cỡ 10) đến 3.200 vòng/phút (cỡ 70)
GEARex: các biến thểFA, FB, FAB 930 đến 135.000 Nm; DA, DB, DAB 3.500 đến 2.750.000 Nm; FH, FR, DR, DH đến 620.000 Nm
GEARex: kết cấuRăng cong hai khớp (double-cardanic), bù lệch dọc, hướng kính và góc; lắp ngang; ATEX 94/9/EC
KCC-560: mô-men, tốc độ, lỗ203.810 Nm; 1.360 vòng/phút; lỗ 190 đến 275 mm
KCC-560: khối lượng, mỡ642 kg; mỡ 3,91 kg
KCC-1250: mô-men, tốc độ2.450.000 Nm; 610 vòng/phút; lỗ 500 đến 710 mm; 9.410 kg
Ringfeder ZCA: mô-men, tốc độ1.750 Nm (cỡ 69, 6.000 vòng/phút) đến 195.000 Nm (cỡ 355, 1.800 vòng/phút); mô-men cực đại đến 390.000 Nm
Ringfeder: nhiệt độ, vật liệuĐến +120°C với vòng làm kín đặc biệt; thép nhiệt luyện, mỡ áp lực cao, O-ring
Ringfeder: dung saiLỗ ISO H7; rãnh then DIN 6885-1, dung sai ISO P9; vòng ngoại vi đến 30 m/s cần cân bằng động
Kyushu IUS-A 203.099 Nm; 4.000 vòng/phút; lỗ tối đa 68 mm; 9,8 kg
Hệ số tải (Kyushu NS)Tải đều 1,0 đến 1,25 (động cơ điện); tải biến đổi 1,6 đến 2,0; tải va đập (máy cán, cẩu) 2,5 đến 3,5
JAC SEM/CEM: tốc độ4.000 vòng/phút (cỡ nhỏ) đến 610 vòng/phút (lỗ 500 đến 710 mm)

Bảng tra mã khớp nối răng vỏ thép theo dòng

Bảng 77 mã chia sáu dòng là GEARex FA, KCP KCC, Ringfeder ZCA, Kyushu IUS-A, IUS-C và JAC SEM/CEM; bảng tóm dưới đây cho dải của từng dòng.

DòngSố mãMô-men danh định (Nm)Tốc độ tối đa (vòng/phút)Lỗ trục tối đa (mm)
KTR GEARex FA12930–135.0008.500–3.20050–276
KCP KCC1093.100–2.450.0001.690–610205–710
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA121.750–195.0006.000–1.80050–270
Kyushu Hasec IUS-A13231,4–60.8014.000–2.28028–180
Kyushu Hasec IUS-C8231,4–8.9834.00028–95
JAC SEM/CEM22Không công bố4.000–61040–710

Bảng đầy đủ 77 mã xếp theo dòng, mô-men tính bằng Nm, tốc độ bằng vòng/phút, lỗ trục và Ø ngoài bằng mm, khối lượng bằng kg.

DòngMãMô-men danh định (Nm)Tốc độ tối đa (vòng/phút)Lỗ trục tối đa (mm)Ø ngoài (mm)Khối lượng (kg)
KTR GEARex FAGEARex FA 109308.50050Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 152.0007.70064Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 203.5006.90080Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 256.5006.20098Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 3010.0005.800112Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 3517.0005.100133Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 4028.5004.500158Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 4537.0004.000172Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 5051.0003.750192Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 5565.0003.550210Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 6085.0003.400232Không công bốKhông công bố
KTR GEARex FAGEARex FA 70135.0003.200276Không công bốKhông công bố
KCP KCCKCC-45093.1001.690205450298
KCP KCCKCC-500127.4001.520236500446
KCP KCCKCC-560203.8101.360275560642
KCP KCCKCC-630308.7001.2103256301.010
KCP KCCKCC-710449.8201.0703607101.440
KCP KCCKCC-800642.8809504058002.030
KCP KCCKCC-900915.3208404759003.030
KCP KCCKCC-10001.254.4007605101.0004.120
KCP KCCKCC-11201.764.0006826001.1205.920
KCP KCCKCC-12502.450.0006107101.2509.410
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 69 (XC2106)1.7506.000501114,1
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 85 (XC2108)2.7504.600601528,7
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 107 (XC2110)5.5004.2007517814,4
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 133 (XC2113)8.5004.0009521325,6
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 152 (XC2115)13.5003.85011024037,3
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 179 (XC2117)22.0003.70013028058,9
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 209 (XC2120)35.0003.20015531888,6
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 234 (XC2123)43.0002.900170346116,1
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 254 (XC2125)68.0002.600190389166,0
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 279 (XC2127)82.0002.300210425219,2
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 305 (XC2130)150.0002.100230457265,9
Ringfeder TSCHAN TNZ ZCAZCA 355 (XC2135)195.0001.800270527415,8
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 6231,44.00028610,9
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 8419,74.00035,5711,5
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 10784,54.00042872,8
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 121.2064.00050984,0
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 151.5794.000531055,2
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 203.0994.000681309,8
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 255.6194.0008515317,2
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 308.9834.0009517425,9
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 3513.3373.82010820040,8
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 4021.2803.29013023262,1
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 4530.5972.89014526488,9
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 50 (đặc biệt)41.5802.500160305131,2
Kyushu Hasec IUS-AIUS-A 55 (đặc biệt)60.8012.280180335181,2
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 6231,44.00028610,96
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 8419,74.00035,5711,73
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 10784,54.00042872,91
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 121.2064.00050983,68
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 151.5794.000531055,42
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 203.0994.000681308,59
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 255.6194.0008515314,24
Kyushu Hasec IUS-CIUS-C 308.9834.0009517420,46
JAC SEM/CEMSEM/CEM #1 (lỗ 17/40)Không công bố4.00040Không công bố4,6
JAC SEM/CEMSEM/CEM #2 (lỗ 22/50)Không công bố4.00050Không công bố6,7
JAC SEM/CEMSEM/CEM #3 (lỗ 22/56)Không công bố4.00056Không công bố9,3
JAC SEM/CEMSEM/CEM #4 (lỗ 22/65)Không công bố4.00065Không công bố14
JAC SEM/CEMSEM/CEM #5 (lỗ 32/75)Không công bố4.00075Không công bố19
JAC SEM/CEMSEM/CEM #6 (lỗ 32/85)Không công bố3.81085Không công bố26
JAC SEM/CEMSEM/CEM #7 (lỗ 42/100)Không công bố3.410100Không công bố38
JAC SEM/CEMSEM/CEM #8 (lỗ 42/115)Không công bố3.050115Không công bố56
JAC SEM/CEMSEM/CEM #9 (lỗ 42/135)Không công bố2.720135Không công bố83
JAC SEM/CEMSEM/CEM #10 (lỗ 100/160)Không công bố2.420160Không công bố135
JAC SEM/CEMSEM/CEM #11 (lỗ 125/180)Không công bố2.150180Không công bố184
JAC SEM/CEMSEM/CEM #12 (lỗ 140/200)Không công bố1.900200Không công bố261
JAC SEM/CEMSEM/CEM #13 (lỗ 140/205)Không công bố1.690205Không công bố304
JAC SEM/CEMSEM/CEM #14 (lỗ 170/236)Không công bố1.520236Không công bố453
JAC SEM/CEMSEM/CEM #15 (lỗ 190/275)Không công bố1.360275Không công bố664
JAC SEM/CEMSEM/CEM #16 (lỗ 224/325)Không công bố1.210325Không công bố1.020
JAC SEM/CEMSEM/CEM #17 (lỗ 250/360)Không công bố1.070360Không công bố1.460
JAC SEM/CEMSEM/CEM #18 (lỗ 280/405)Không công bố950405Không công bố2.090
JAC SEM/CEMSEM/CEM #19 (lỗ 315/475)Không công bố840475Không công bố3.020
JAC SEM/CEMSEM/CEM #20 (lỗ 355/510)Không công bố760510Không công bố4.130
JAC SEM/CEMSEM/CEM #21 (lỗ 400/600)Không công bố682600Không công bố5.970
JAC SEM/CEMSEM/CEM #22 (lỗ 500/710)Không công bố610710Không công bố9.820

Đọc bảng theo thứ tự: lấy mô-men tính toán nhân hệ số tải, chọn mã có mô-men danh định lớn hơn, rồi kiểm lỗ trục và tốc độ. Mã SEM/CEM của JAC đặt tên theo thứ tự cỡ và lỗ, chưa ghi mô-men.

Báo giá khớp nối răng vỏ thép

Giá khớp nối răng vỏ thép phụ thuộc dòng, cỡ, lỗ trục, rãnh then, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mã trên thân khớp, mô-men và cỡ trục qua Zalo để kho báo giá.

Đặt khớp nối răng vỏ thép theo mã, mô-men và cỡ trục

Đọc mã khắc trên vỏ khớp cũ, đo đường kính trục và rãnh then, rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho khoét lỗ trục và rãnh then theo bản vẽ; cỡ lớn KCC làm theo bản vẽ riêng (KCC-560 từng đặt cho nhà máy nhiệt điện). Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn khớp nối răng vỏ thép theo mô-men, tốc độ và lỗ trục

  • Mô-men tính toán nhân hệ số tải (Kyushu: 1,0 đến 3,5) phải nhỏ hơn mô-men danh định.
  • Lỗ trục nằm trong dải của cỡ, ví dụ KCC-560 nhận lỗ 190 đến 275 mm.
  • Tốc độ làm việc nhỏ hơn tốc độ tối đa, ví dụ KCC-560 là 1.360 vòng/phút.
  • Cần thay vỏ nhanh: chọn biến thể tháo lắp dễ GEARex D.
  • Nhiệt trên +120°C cần O-ring đặc biệt.

Lỗi thường gặp ở khớp nối răng vỏ thép và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Răng mòn, rỉ mỡThiếu mỡ, lệch trục lớnBổ sung mỡ chịu áp, căn lại trục, thay O-ring
Rung nặngMất cân bằng động ở tốc độ caoCân bằng động khi vòng ngoại vi lớn (Ringfeder 30 m/s)
Rò mỡO-ring hỏngThay O-ring (Ringfeder thay được không cần dời trục)

Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt trọn bộ khớp nối răng KCP KCCM560 theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của KTR; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 6885-1, ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7).

Câu hỏi thường gặp về khớp nối răng vỏ thép

GEARex FA 30 chịu được bao nhiêu Nm?

10.000 Nm danh định, 20.000 Nm tối đa, tốc độ 5.800 vòng/phút.

Khớp nối răng KCC-560 nặng bao nhiêu?

642 kg, mô-men 203.810 Nm, lỗ 190 đến 275 mm.

Khớp nối răng vỏ thép có cần bôi trơn không?

Có: dùng mỡ chịu áp lực cao, KCC-560 cần 3,91 kg mỡ.

Khớp nối răng chịu được bao nhiêu độ?

Đến +120°C với vòng làm kín đặc biệt của Ringfeder.

Khớp nối răng vỏ thép chịu mô-men tối đa bao nhiêu?

Đến 2.450.000 Nm với KCP KCC-1250 và đến 2.750.000 Nm với GEARex DA.

Sản phẩm liên quan