Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Cao su khớp nối chốt: Một chốt thép lắp ống cao su đen và đai ốc đứng trên bàn

Cao su khớp nối chốt N-EUPEX: buffer NBR, NR, HNBR cho 23 cỡ từ 58 đến 710

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Dải cỡ: 58, 68, 80, 95, 110, 125, 140, 160, 180, 200, 225, 250, 280, 315, 350, 400, 440, 480, 520, 560, 610, 660, 710 (23 cỡ)
  • Dải mô-men danh định: 12 đến 93.500 Nm
  • Cỡ 280: mô-men danh định: 65 ShA 2.700 Nm; 80 ShA 5.500 Nm; HP 7.400 Nm
  • Cỡ 280: mô-men tối đa: 65 ShA 8.100 Nm; 80 ShA và HP 18.500 Nm
  • Cỡ 280: tốc độ tối đa: 3.000 vòng/phút
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối trục
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Cao su khớp nối chốt là gì, khác đệm hoa mai Rotex và HRC thế nào
  2. Các loại cao su khớp nối chốt theo vật liệu và độ cứng
  3. Thông số kỹ thuật cao su khớp nối chốt N-EUPEX
  4. Bảng tra cỡ N-EUPEX 58 đến 710
  5. Báo giá cao su khớp nối chốt
  6. Đặt buffer theo cỡ khớp
  7. Cách chọn cao su khớp nối chốt theo mô-men, nhiệt độ và môi trường
  8. Lỗi thường gặp ở cao su khớp nối chốt và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về cao su khớp nối chốt
  10. N-EUPEX 280 chịu bao nhiêu?
  11. Buffer đen và xanh lá khác gì?
  12. Chịu lạnh sâu dùng buffer nào?
  13. N-EUPEX đầu và cuối dải có mô-men bao nhiêu?
  14. Tốc độ tối đa của cỡ 280 là bao nhiêu?

Cao su khớp nối chốt (buffer N-EUPEX, vòng đệm cao su chốt Flender) là buffer NBR hình trụ lắp lên chốt thép của khớp nối Flender N-EUPEX. Dải gồm 23 cỡ từ 58 đến 710, mô-men danh định 12 đến 93.500 Nm, nhiệt độ làm việc -60 đến +100 °C tùy họ vật liệu.

Cao su khớp nối chốt là gì, khác đệm hoa mai Rotex và HRC thế nào

Cao su khớp nối chốt truyền mô-men qua chốt thép và buffer, còn đệm hoa mai truyền lực qua vấu của khớp vấu. Vì vậy buffer N-EUPEX không thay được đệm Rotex hay cao su khớp nối HRC, và ngược lại. Khớp RUPEX (chốt và ống lót) và N-EUPEX DS cũng dễ lẫn. Cả nhóm thuộc danh mục cao su khớp nối.

Các loại cao su khớp nối chốt theo vật liệu và độ cứng

  • NBR 80 ShA đen, tiêu chuẩn: loại thường dùng, -50 đến +80 °C.
  • NBR 80 ShA xanh lá, cách điện: dùng khi cần cách điện, -30 đến +80 °C.
  • NBR 65 ShA (mềm, chấm xanh lá): giảm chấn nhiều hơn, mô-men thấp hơn; cỡ 280 là 2.700 Nm.
  • NBR 90 ShA (cứng, chấm tím đỏ): loại cứng, -50 đến +80 °C.
  • NR cao su tự nhiên chịu lạnh (chấm trắng): -60 đến +50 °C.
  • HNBR chịu nhiệt cao (chấm đỏ): -10 đến +100 °C.

Thông số kỹ thuật cao su khớp nối chốt N-EUPEX

Họ N-EUPEX có mô-men danh định 12 đến 93.500 Nm, vận tốc vòng tối đa 66 m/s. Bảng ghi mô-men, tốc độ, độ lệch cỡ 280 và giới hạn nhiệt từng vật liệu buffer.

Thông sốGiá trị
Dải cỡ58, 68, 80, 95, 110, 125, 140, 160, 180, 200, 225, 250, 280, 315, 350, 400, 440, 480, 520, 560, 610, 660, 710 (23 cỡ)
Dải mô-men danh định12 đến 93.500 Nm
Cỡ 280: mô-men danh định65 ShA 2.700 Nm; 80 ShA 5.500 Nm; HP 7.400 Nm
Cỡ 280: mô-men tối đa65 ShA 8.100 Nm; 80 ShA và HP 18.500 Nm
Cỡ 280: tốc độ tối đa3.000 vòng/phút
Cỡ 280: lệch hướng kính, lệch góc (1.500 vòng/phút)0,4 mm; 0,08 độ
Vận tốc vòng tối đa66 m/s
Nhiệt độ môi trường theo họ khớpN-EUPEX -60 đến +100 °C; N-EUPEX DS -30 đến +80 °C
Buffer NBR đen 80 ShA-50 đến +80 °C
Buffer NBR xanh lá (cách điện) 80 ShA-30 đến +80 °C
Buffer NR chịu lạnh (chấm trắng) 80 ShA-60 đến +50 °C
Buffer HNBR (chấm đỏ) 80 ShA-10 đến +100 °C
Hệ số nhiệt FT với NBR1,0

Bảng tra cỡ N-EUPEX 58 đến 710

Bảng có 23 dòng cho 23 cỡ N-EUPEX, mô-men danh định 80 ShA từ 28 đến 71.000 Nm. Mỗi dòng ghi mô-men danh định (TKN), mô-men tối đa (TKmax), độ lệch cho phép và tốc độ tối đa.

CỡTKN 65 ShA (Nm)TKN 80 ShA (Nm)TKN HP (Nm)TKmax 65 ShA (Nm)TKmax 80 ShA và HP (Nm)Lệch hướng kính (mm)Lệch góc (độ)Tốc độ tối đa (vòng/phút)
N-EUPEX 5812283436850,20,15Không công bố
N-EUPEX 68234858691450,20,157.200
N-EUPEX 8040851201203000,20,126.300
N-EUPEX 95691402002075000,20,125.800
N-EUPEX 1101102253253308120,20,106.300
N-EUPEX 1251653454904951.2250,250,106.100
N-EUPEX 1402505007007501.7500,250,105.800
N-EUPEX 1603858401.2001.1503.0000,30,105.100
N-EUPEX 1806001.2501.7501.8004.3750,30,104.500
N-EUPEX 2009351.9502.6502.8006.6250,30,094.000
N-EUPEX 2251.3802.3003.4004.1508.5000,350,093.600
N-EUPEX 2501.9303.9005.5005.80013.7500,350,083.300
N-EUPEX 2802.7005.5007.4008.10018.5000,40,083.000
N-EUPEX 3153.8507.1009.35011.55023.3750,40,082.600
N-EUPEX 3505.33510.80013.00016.00032.5000,50,082.400
N-EUPEX 4007.15014.00018.00021.45045.0000,50,082.000
N-EUPEX 4409.35019.00025.00028.05062.5000,60,081.900
N-EUPEX 48011.55025.10033.00034.65082.5000,60,071.800
N-EUPEX 52014.63032.40042.00043.890105.0000,650,071.500
N-EUPEX 56020.13039.00050.60060.390126.5000,650,071.500
N-EUPEX 61026.40049.00063.80079.200159.5000,750,071.300
N-EUPEX 66033.99063.00079.000101.970197.5000,80,071.200
N-EUPEX 71042.90071.00093.500128.700233.7500,90,071.100

Cột tốc độ tính cho kiểu A với buffer 80 ShA.

Báo giá cao su khớp nối chốt

Giá phụ thuộc vật liệu và độ cứng buffer, cỡ khớp, số lượng bộ và yêu cầu CO, CQ. Gửi cỡ in trên moay-ơ và ảnh buffer cũ qua Zalo để nhận báo giá theo đơn.

Đặt buffer theo cỡ khớp

Buffer là hàng tiêu chuẩn Flender theo cỡ, không cắt theo bản vẽ. Trước khi đặt, đối chiếu số cỡ in trên moay-ơ (ví dụ 280), đọc chấm màu trên buffer cũ, rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho nhận yêu cầu CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc. Khớp đang dùng loại chốt khác có thể xem tại khớp nối chốt.

Cách chọn cao su khớp nối chốt theo mô-men, nhiệt độ và môi trường

Chọn cỡ theo mô-men danh định nhân hệ số làm việc FB và hệ số nhiệt FT; với NBR, FT là 1,0. Cần giảm chấn nhiều thì dùng 65 ShA, mô-men cao thì 80 ShA hoặc HP, tải rất cứng thì 90 ShA. Môi trường cần cách điện dùng buffer xanh lá, lạnh đến -60 °C dùng NR, nóng đến 100 °C dùng HNBR.

Lỗi thường gặp ở cao su khớp nối chốt và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Buffer mòn nhanh một phíaLệch trục vượt hướng kính 0,4 mm (cỡ 280)Căn chỉnh laser, thay đủ bộ buffer
Buffer cứng, nứtNhiệt vượt giới hạn vật liệu (NBR 80 °C)Chuyển HNBR (đến 100 °C)
Rơ, gõBuffer mòn, chốt lỏngThay buffer, siết chốt

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Flender.

Câu hỏi thường gặp về cao su khớp nối chốt

N-EUPEX 280 chịu bao nhiêu?

5.500 Nm với buffer 80 ShA, mô-men tối đa 18.500 Nm.

Buffer đen và xanh lá khác gì?

Cùng 80 ShA. Buffer xanh lá cách điện, dùng -30 đến +80 °C; buffer đen dùng -50 đến +80 °C.

Chịu lạnh sâu dùng buffer nào?

Buffer NR chấm trắng, dùng -60 đến +50 °C.

N-EUPEX đầu và cuối dải có mô-men bao nhiêu?

Cỡ 58 có mô-men danh định 12 đến 34 Nm, cỡ 710 đến 93.500 Nm với HP.

Tốc độ tối đa của cỡ 280 là bao nhiêu?

3.000 vòng/phút.

Sản phẩm liên quan