
Đệm hoa mai khớp nối (spider) 101 mã GR, MT, Lovejoy, HRC, JAC CR
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- GR: độ cứng theo màu: vàng 92 ShA, đỏ 98 ShA
- GR: nhiệt độ làm việc: -40 đến +100 °C
- GR: dải cỡ: GR14 đến GR125; đường kính ngoài 30 đến 290 mm, 4 đến 10 cánh
- MT: độ cứng và nhiệt độ: 85 đến 90 ShA; -20 đến +80 °C tùy lô
- MT: dải cỡ: MT1 (D48, d19, H12) đến MT13 (D391, d250, H55)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Đệm hoa mai là gì, khác Rotex, HRC và đệm cao su chốt thế nào
- Các loại đệm hoa mai theo hãng và vật liệu
- Thông số kỹ thuật đệm hoa mai
- Bảng tra mã đệm hoa mai (101 mã, 8 dòng)
- Báo giá đệm hoa mai
- Đặt đệm hoa mai theo mã khớp và cỡ trục
- Cách chọn đệm hoa mai theo nhiệt độ, dầu và tải
- Lỗi thường gặp ở đệm hoa mai và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về đệm hoa mai
- Đệm Lovejoy NBR chịu nhiệt bao nhiêu?
- Urethane hơn NBR chỗ nào?
- JAC CR 2035 chịu bao nhiêu mô-men?
- Đệm đồng dùng khi nào?
- GR28 và MT2 khác nhau thế nào?
Đệm hoa mai (vòng đệm hoa mai khớp nối, coupling spider) là vòng đàn hồi 4 đến 12 cánh nằm giữa hai đầu vấu của khớp nối trục, truyền mô-men và hút rung. Kho có 101 mã của 8 dòng, lỗ trong 8 đến 250 mm, làm từ NBR, polyurethane (PU), Hytrel hoặc đồng, thuộc nhóm cao su khớp nối.






Đệm hoa mai là gì, khác Rotex, HRC và đệm cao su chốt thế nào
Đệm hoa mai chỉ lắp lẫn khi trùng mã, vì mỗi hãng một hình dáng và một dãy cỡ. Hàng dễ nhầm gồm đệm Rotex GS và đệm Rotex của KTR, cao su khớp nối HRC của Fenner, N-EUPEX của Flender và cao su khớp nối chốt. Vòng GR và MT hay bị gọi lẫn là hàng KTR.
Các loại đệm hoa mai theo hãng và vật liệu
Bảy dòng đệm hoa mai khác nhau ở dãy cỡ và vật liệu, nên gọi đúng dòng trước khi chọn mã.
- GR: PU 92 ShA vàng hoặc 98 ShA đỏ, GR10 đến GR125, kiểu Rotex GS.
- MT: PU 85 đến 90 ShA, MT1 đến MT13, Ø ngoài 48 đến 391 mm.
- Chữ T: PU 90 ± 5 ShA, T40 đến T190, vòng có rãnh chữ T.
- Lovejoy L: L35 đến L225, vấu cong, NBR, urethane, Hytrel hoặc đồng.
- JAC CR: CR 050 đến CR 90100, mô-men cơ bản 0,4 đến 790 kgf.m.
- Fenner HRC: vòng cao su dạng nhẫn cho HRC 70 đến HRC 280.
- NM: NM-50 đến NM-240, vòng 3 chấu.
Thông số kỹ thuật đệm hoa mai
Vòng NBR và GR làm việc từ -40 đến +100 °C, urethane chỉ đến +71 °C, Hytrel lên +121 °C, đồng lên +232 °C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| GR: độ cứng theo màu | vàng 92 ShA, đỏ 98 ShA |
| GR: nhiệt độ làm việc | -40 đến +100 °C |
| GR: dải cỡ | GR14 đến GR125; đường kính ngoài 30 đến 290 mm, 4 đến 10 cánh |
| MT: độ cứng và nhiệt độ | 85 đến 90 ShA; -20 đến +80 °C tùy lô |
| MT: dải cỡ | MT1 (D48, d19, H12) đến MT13 (D391, d250, H55) |
| Số cánh MT | MT1: 4; MT2 đến MT6: 6; MT7, MT8: 8; MT9 đến MT11: 10; MT12, MT13: 12 |
| Chữ T: độ cứng và nhiệt độ | 90 ± 5 ShA; -20 đến +80 °C |
| Lovejoy NBR | -40 đến +100 °C; 80A (L035: 60A); chịu dầu tốt; lệch góc 1° |
| Lovejoy urethane | -34 đến +71 °C; 55D (L050 đến L110), 90 đến 95A (L150 đến L225); truyền mô-men gấp 1,5 lần NBR, giảm chấn kém hơn |
| Lovejoy Hytrel | -51 đến +121 °C; 55D; lệch góc 1/2°; chịu dầu và hóa chất rất tốt |
| Lovejoy đồng (bronze) | -40 đến +232 °C; tốc độ tối đa 250 vòng/phút; lệch góc 1/2° |
| JAC CR: mô-men cơ bản | 0,4 kgf.m (CR 050) đến 790 kgf.m (CR 90100), khoảng 3,9 đến 7.747 Nm |
| Fenner HRC: đường kính ngoài/trong | HRC 70: 58/29 mm đến HRC 280: 252/119 mm |
Bảng tra mã đệm hoa mai (101 mã, 8 dòng)
Bảng tóm gom 101 mã thành 8 nhóm theo đường kính và số cánh.
| Nhóm | Số mã | Ø ngoài (mm) | Ø trong (mm) | Số cánh | Vật liệu / mô-men |
|---|---|---|---|---|---|
| MT | 13 | 48 đến 391 | 19 đến 250 | 4 đến 12 | PU 85 đến 90 ShA |
| GR | 14 | 30 đến 290 | 10 đến 147 | 4 đến 10 | PU vàng 92 ShA, đỏ 98 ShA |
| Chữ T | 19 | 40 đến 185 | 18 đến 105 | Không công bố | PU 90 ± 5 ShA |
| GS | 13 | 14 đến 199 | 18 đến 100 | 4 đến 10 | Không công bố |
| Lovejoy L | 10 | 27,1 đến 127 | 19,6 đến 45 | Không công bố | NBR, urethane, Hytrel, đồng |
| Fenner HRC | 8 | 58 đến 252 | 29 đến 119 | Không công bố | cao su |
| NM | 11 | 49,2 đến 245 | 31,8 đến 180 | 3 chấu | Không công bố |
| JAC CR | 13 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | mô-men 3,9 đến 7.747 Nm |
Bảng đầy đủ liệt kê từng mã theo nhóm MT, GR, chữ T, GS, Lovejoy L, Fenner HRC, NM và JAC CR; mô-men chỉ có cho JAC CR.
| Nhóm | Mã | Ø ngoài (mm) | Ø trong (mm) | Cao H (mm) | Số cánh / mô-men |
|---|---|---|---|---|---|
| MT | MT1 | 48 | 19 | 12 | 4 |
| MT | MT2 | 68 | 28 | 18 | 6 |
| MT | MT3 | 82 | 34 | 18 | 6 |
| MT | MT4 | 100 | 42 | 20 | 6 |
| MT | MT5 | 122 | 52 | 25 | 6 |
| MT | MT6 | 140 | 64 | 30 | 6 |
| MT | MT7 | 166 | 90 | 30 | 8 |
| MT | MT8 | 196 | 100 | 35 | 8 |
| MT | MT9 | 225 | 115 | 35 | 10 |
| MT | MT10 | 255 | 140 | 45 | 10 |
| MT | MT11 | 295 | 170 | 50 | 10 |
| MT | MT12 | 356 | 215 | 55 | 12 |
| MT | MT13 | 391 | 250 | 55 | 12 |
| GR | GR14 | 30 | 10 | 13 | 4 |
| GR | GR19 | 40 | 18 | 14,5 | 6 |
| GR | GR24 | 54 | 26 | 15,2 | 8 |
| GR | GR28 | 65 | 30 | 19 | 8 |
| GR | GR38 | 80 | 38 | 22 | 8 |
| GR | GR42 | 95 | 46 | 24 | 8 |
| GR | GR48 | 104 | 51 | 25,5 | 8 |
| GR | GR55 | 120 | 60 | 27 | 8 |
| GR | GR65 | 135 | 68 | 32 | 8 |
| GR | GR75 | 161 | 81 | 37 | 10 |
| GR | GR90 | 199 | 100 | 42 | 10 |
| GR | GR100 | 225 | 113 | 46 | 10 |
| GR | GR110 | 255 | 127 | 48 | 10 |
| GR | GR125 | 290 | 147 | 60 | 10 |
| Chữ T | T40 | 40 | 18 | 10 | Không công bố |
| Chữ T | T45 | 45 | 20 | 10 | Không công bố |
| Chữ T | T60 | 60 | 26 | 11 | Không công bố |
| Chữ T | T65 | 65 | 31 | 15 | Không công bố |
| Chữ T | T75 | 75 | 36 | 17 | Không công bố |
| Chữ T | T80 | 80 | 36 | 16,5 | Không công bố |
| Chữ T | T85 | 85 | 40 | 17 | Không công bố |
| Chữ T | T90 | 90 | 40 | 17 | Không công bố |
| Chữ T | T95 | 95 | 46 | 18,3 | Không công bố |
| Chữ T | T100 | 100 | 53 | 21 | Không công bố |
| Chữ T | T115 | 115 | 57 | 23,5 | Không công bố |
| Chữ T | T120 | 120 | 60 | 24,5 | Không công bố |
| Chữ T | T125 | 125 | 60,5 | 25 | Không công bố |
| Chữ T | T140 | 140 | 70 | 25 | Không công bố |
| Chữ T | T145 | 145 | 70,5 | 26 | Không công bố |
| Chữ T | T165 | 165 | 89 | 29 | Không công bố |
| Chữ T | T170 | 170 | 80 | 27 | Không công bố |
| Chữ T | T180 | 180 | 87 | 33 | Không công bố |
| Chữ T | T190 | 185 | 105 | 35 | Không công bố |
| GS | GS7 | 14 | Không công bố | Không công bố | 4 |
| GS | GS10 | 20 | Không công bố | Không công bố | 4 |
| GS | GS14 | 30 | Không công bố | Không công bố | 4 |
| GS | GS19 | 40 | 18 | Không công bố | 6 |
| GS | GS24 | 54 | 26 | Không công bố | 8 |
| GS | GS28 | 65 | 30 | Không công bố | 8 |
| GS | GS38 | 80 | 38 | Không công bố | 8 |
| GS | GS42 | 95 | 46 | Không công bố | 8 |
| GS | GS48 | 104 | 51 | Không công bố | 8 |
| GS | GS55 | 120 | 60 | Không công bố | 8 |
| GS | GS65 | 135 | 68 | Không công bố | 8 |
| GS | GS75 | 161 | 81 | Không công bố | 10 |
| GS | GS90 | 199 | 100 | Không công bố | 10 |
| Lovejoy L | L 35 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 50 | 27,1 | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 70 | 34,7 | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 75 | 44 | 19,6 | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 90/95 | 53 | 22 | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 99/100 | 63,5 | 25 | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 110 | 83,6 | 30 | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 150 | 95 | 31,7 | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 190 | 113 | 34,6 | Không công bố | Không công bố |
| Lovejoy L | L 225 | 127 | 45 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 70 | 58 | 29 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 90 | 72 | 31 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 110 | 95 | 44 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 130 | 115 | 50 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 150 | 133 | 62 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 180 | 160 | 76 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 230 | 200 | 97 | Không công bố | Không công bố |
| Fenner HRC | HRC 280 | 252 | 119 | Không công bố | Không công bố |
| NM | NM-50 | 49,2 | 31,8 | 15 | 3 chấu |
| NM | NM-67 | 65 | 42 | 18 | 3 chấu |
| NM | NM-82 | 79 | 52,5 | 18 | 3 chấu |
| NM | NM-97 | 94 | 62 | 23 | 3 chấu |
| NM | NM-112 | 111 | 75 | 25 | 3 chấu |
| NM | NM-128 | 126 | 80,5 | 28 | 3 chấu |
| NM | NM-148 | 146 | 108 | 29,5 | 3 chấu |
| NM | NM-168 | 168 | 109 | 32 | 3 chấu |
| NM | NM-194 | 195 | 134 | 40 | 3 chấu |
| NM | NM-214 | 217 | 158 | 45 | 3 chấu |
| NM | NM-240 | 245 | 180 | 58 | 3 chấu |
| JAC CR | CR 050 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 0,4 kgf.m = 3,9 Nm |
| JAC CR | CR 070 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 1 kgf.m = 9,8 Nm |
| JAC CR | CR 090 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 1 kgf.m = 9,8 Nm |
| JAC CR | CR 0010 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 2,5 kgf.m = 24,5 Nm |
| JAC CR | CR 0020 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 3,4 kgf.m = 33,3 Nm |
| JAC CR | CR 2035-A | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 12 kgf.m = 117,7 Nm |
| JAC CR | CR 2035 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 32 kgf.m = 313,8 Nm |
| JAC CR | CR 3545 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 65 kgf.m = 637,4 Nm |
| JAC CR | CR 4560 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 90 kgf.m = 882,6 Nm |
| JAC CR | CR 6070 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 125 kgf.m = 1.225,8 Nm |
| JAC CR | CR 7080 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 293 kgf.m = 2.873,3 Nm |
| JAC CR | CR 8090 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 520 kgf.m = 5.099,5 Nm |
| JAC CR | CR 90100 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 790 kgf.m = 7.747,3 Nm |
Đọc theo hàng ngang: GR28 là Ø 65/30, cao 19 mm, 8 cánh. Cùng đường kính vẫn có thể khác số cánh, ví dụ GR75 có hai biến thể 8 và 10 cánh.
Báo giá đệm hoa mai
Giá phụ thuộc mã, vật liệu (NBR, PU, Hytrel, đồng), số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mã khớp hoặc ảnh vòng cũ qua Zalo, kho báo giá theo từng mã.
Đặt đệm hoa mai theo mã khớp và cỡ trục
Mã in trên moay-ơ như L 100, CR 2035, GR38 hoặc HRC 130 là căn cứ để đặt đúng vòng. Chưa đọc được mã thì đo bốn thông số: Ø ngoài, Ø trong, chiều cao và số cánh, rồi gửi ảnh vòng cũ qua Zalo. Vòng tiêu chuẩn đặt theo mã, có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc; đệm PU cắt hoặc đúc theo mẫu là hàng riêng.
Cách chọn đệm hoa mai theo nhiệt độ, dầu và tải
Xác định hãng và mã khớp trước, rồi chọn vật liệu theo điều kiện làm việc.
- Bơm, quạt, máy nén nhỏ: NBR, -40 đến +100 °C.
- Môi trường dầu: NBR hoặc Hytrel, loại sau chịu cả hóa chất.
- Trên 100 °C: Hytrel (+121 °C) hoặc đồng (+232 °C).
- Tải va đập, khởi động nhiều: NBR; urethane và Hytrel không hợp tải dừng-chạy liên tục.
- Mô-men cao ở nhiệt thấp: urethane, giới hạn +71 °C.
Lỗi thường gặp ở đệm hoa mai và cách xử lý
Vòng hỏng sớm thường do chọn sai vật liệu hoặc lệch trục, nên xử lý đúng gốc thì vòng mới không hỏng lại.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vòng nát vụn | Quá tải, lệch trục, nhiệt hoặc dầu không hợp vật liệu | Đổi vật liệu theo môi trường, căn chỉnh lại trục |
| Tiếng kêu khi khởi động | Vòng mòn, rơ giữa vấu và vòng | Thay vòng, kiểm khe hở |
| Mua vòng sai mã | Cùng đường kính nhưng khác số cánh hoặc khác chiều cao (GR75 có hai biến thể 8 và 10 cánh) | Đếm cánh, đo chiều cao, gửi ảnh |
| Vòng chảy hoặc cứng sau thời gian ngắn | Vượt giới hạn nhiệt của vật liệu (urethane 71 °C) | Chuyển sang Hytrel hoặc NBR theo nhiệt thực tế |
Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt đệm JAC CR-050, CR-070, CR-090, CR-0010, CR-0020, CR-2035, CR-2035-A, CR-3545, CR-4560, CR-6070, CR-7080, CR-8090 và CR-90100 theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.
Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập.
Câu hỏi thường gặp về đệm hoa mai
Đệm Lovejoy NBR chịu nhiệt bao nhiêu?
Từ -40 đến +100 °C, độ cứng 80A, chịu dầu tốt.
Urethane hơn NBR chỗ nào?
Truyền mô-men gấp 1,5 lần NBR nhưng giảm chấn kém hơn, nhiệt -34 đến +71 °C.
JAC CR 2035 chịu bao nhiêu mô-men?
Mô-men cơ bản 32 kgf.m, khoảng 314 Nm.
Đệm đồng dùng khi nào?
Khi tốc độ tối đa 250 vòng/phút, mô-men lớn, nhiệt đến +232 °C; không sợ nước, dầu, bụi.
GR28 và MT2 khác nhau thế nào?
GR28: D65, d30, H19, 8 cánh; MT2: D68, d28, H18, 6 cánh.







