
Vỏ nhựa bowex thay thế (sleeve nylon) cho khớp nối KTR, cỡ M-14 đến I-125
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu sleeve: Nylon (polyamide); loại C là PA gia cường sợi carbon đến M-65C
- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +100 °C, không cần bảo trì
- Dải mô-men danh định: 10 Nm (M-14) đến 2.500 Nm (I-125)
- Mô-men tối đa TKmax: 3 lần danh định (M-28: 135 Nm; I-100: 3.600 Nm)
- Mô-men rung TKW: Một nửa danh định (M-28: 23 Nm; I-100: 600 Nm)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Vỏ nhựa bowex là gì, khác moay-ơ và đệm hoa mai thế nào
- Các loại vỏ nhựa bowex theo cỡ và vật liệu
- Thông số kỹ thuật vỏ nhựa bowex
- Bảng tra cỡ vỏ nhựa bowex M-14 đến I-125
- Báo giá vỏ nhựa bowex
- Đặt vỏ nhựa bowex theo mã và cỡ moay-ơ
- Cách chọn vỏ nhựa bowex theo mô-men và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở vỏ nhựa bowex và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về vỏ nhựa bowex
- Sleeve BoWex M-38 chịu bao nhiêu?
- Nhiệt độ làm việc tối đa của vỏ nhựa bowex là bao nhiêu?
- Có sleeve bowex đến cỡ bao nhiêu?
- BoWex M-48 và M-42 khác gì?
- Vỏ nhựa bowex có cần bảo trì không?
Vỏ nhựa bowex (sleeve bowex, vỏ nylon bowex) là vòng polyamide có răng trong, cắm giữa hai moay-ơ răng cong của khớp nối KTR BoWex M. Kho nhập 12 cỡ từ M-14 đến I-125, mô-men danh định 10 đến 2.500 Nm, 20 đến 54 răng, nhiệt độ làm việc -25 đến +100 °C.








Vỏ nhựa bowex là gì, khác moay-ơ và đệm hoa mai thế nào
Sleeve là phần hao mòn của khớp BoWex, thay định kỳ trong khi hai moay-ơ kim loại giữ nguyên trên trục. Răng cong lõm bù lệch trục, vỏ cắm dọc trục nên thay không phải dời động cơ. Hàng dễ nhầm gồm moay-ơ răng BoWex (khớp trọn bộ, xem khớp nối bowex), đệm hoa mai của khớp vấu và khớp nối răng vỏ thép GEARex.
Các loại vỏ nhựa bowex theo cỡ và vật liệu
- Sleeve BoWex M nylon (M-14 đến M-65): mô-men 10 đến 380 Nm, mã ví dụ M-28 Sleeve.
- Sleeve BoWex I (I-80 đến I-125): loại tải nặng, vỏ ống tròn một mảnh, 700 đến 2.500 Nm, mã ví dụ I-100 Sleeve.
- Sleeve M-...C (PA gia cường sợi carbon): đến cỡ M-65C, rơ thấp hơn, mô-men cao hơn, đạt ATEX theo catalogue KTR, mã ví dụ M-48C.
- BoWex junior: khớp nylon toàn phần cắm 2 hoặc 3 phần, 5 đến 12 Nm.
Thông số kỹ thuật vỏ nhựa bowex
Sleeve làm bằng nylon polyamide, làm việc từ -25 đến +100 °C mà không cần bôi trơn. Mô-men tối đa bằng 3 lần danh định, mô-men rung bằng một nửa danh định; riêng M-28 là 45, 135 và 23 Nm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu sleeve | Nylon (polyamide); loại C là PA gia cường sợi carbon đến M-65C |
| Nhiệt độ làm việc | -25 đến +100 °C, không cần bảo trì |
| Dải mô-men danh định | 10 Nm (M-14) đến 2.500 Nm (I-125) |
| Mô-men tối đa TKmax | 3 lần danh định (M-28: 135 Nm; I-100: 3.600 Nm) |
| Mô-men rung TKW | Một nửa danh định (M-28: 23 Nm; I-100: 600 Nm) |
| M-14 | 20 răng; LH 37 mm; DH 40 mm |
| M-28 | 34 răng; LH 46 mm; DH 65 mm |
| M-65 | 42 răng; LH 68 mm; DH 132 mm |
| I-125 | 54 răng; LH 134 mm; DH 270 mm |
| Dạng răng | Răng cong lõm, bù lệch trục, cắm dọc trục |
| Cách ghi mã | BoWex M-<cỡ> Sleeve hoặc BoWex I-<cỡ> Sleeve |
| Dòng khớp BoWex | junior, junior M, M, M-C, stainless, I, AS, Special-I, SD, SD1, SG, SSR, GT, ZR, HEW Compact |
Bảng tra cỡ vỏ nhựa bowex M-14 đến I-125
Bảng gồm 12 dòng, chia hai nhóm: M-14 đến M-65 và I-80 đến I-125. Đơn vị mô-men là Nm, kích thước là mm.
| Cỡ | TKN (Nm) | TKmax (Nm) | TKW (Nm) | Số răng | Chiều dài LH (mm) | Ø ngoài DH (mm) | Ø đỉnh răng moay-ơ Dz (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BoWex M-14 | 10 | 30 | 5 | 20 | 37 | 40 | 33 |
| BoWex M-19 | 16 | 48 | 8 | 24 | 37 | 47 | 39 |
| BoWex M-24 | 20 | 60 | 10 | 28 | 41 | 53 | 45 |
| BoWex M-28 | 45 | 135 | 23 | 34 | 46 | 65 | 54 |
| BoWex M-32 | 60 | 180 | 30 | 40 | 48 | 75 | 63 |
| BoWex M-38 | 80 | 240 | 40 | 44 | 48 | 83 | 69 |
| BoWex M-42 | 100 | 300 | 50 | 50 | 50 | 92 | 78 |
| BoWex M-48 | 140 | 420 | 70 | 50 | 50 | 95 | 78 |
| BoWex M-65 | 380 | 1.140 | 190 | 42 | 68 | 132 | 110 |
| BoWex I-80 | 700 | 2.100 | 350 | 46 | 93 | 178 | 145 |
| BoWex I-100 | 1.200 | 3.600 | 600 | 48 | 102 | 210 | 176 |
| BoWex I-125 | 2.500 | 7.500 | 1.250 | 54 | 134 | 270 | 225 |
Báo giá vỏ nhựa bowex
Giá phụ thuộc cỡ, loại nylon hay sợi carbon, số lượng và bộ chứng từ CO, CQ. Gửi mã sleeve hoặc ảnh khớp đang chạy qua Zalo để nhận báo giá theo cỡ; đơn nhiều chiếc được giá tốt hơn.
Đặt vỏ nhựa bowex theo mã và cỡ moay-ơ
Đọc cỡ in trên thân moay-ơ rồi chọn sleeve cùng cỡ. Khi mã đã mờ, đo đường kính ngoài DH, đo chiều dài LH và đếm răng, rồi đối chiếu với bảng tra. Vỏ là hàng tiêu chuẩn KTR theo cỡ, không cắt theo bản vẽ. Kho xuất VAT và giao toàn quốc. Cùng khớp thường cần thay thêm cao su giảm chấn, xem nhóm cao su khớp nối và đệm rotex.
Cách chọn vỏ nhựa bowex theo mô-men và nhiệt độ
- Chọn đúng cỡ trên moay-ơ; M-14 đến M-48 phủ 10 đến 140 Nm cho động cơ-bơm, hộp số nhỏ, quạt.
- Nhiệt độ trên 100 °C hoặc dưới -25 °C: không dùng nylon, đổi loại khớp.
- Cần rơ thấp, mô-men cao: dùng sleeve M-...C sợi carbon đến M-65C.
- Đối chiếu số răng và DH: M-48 có 50 răng, DH 95 mm; M-42 có 50 răng, DH 92 mm.
Lỗi thường gặp ở vỏ nhựa bowex và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Răng sleeve mòn hoặc gãy | Quá tải, lệch trục, nhiệt cao | Thay sleeve, tính lại cỡ theo TKN |
| Rơ và ồn | Răng mòn | Thay sleeve, kiểm moay-ơ |
| Mua nhầm cỡ lân cận | M-38 và M-42 gần nhau (DH 83 và 92 mm) | Đo DH và đếm răng |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của KTR.
Câu hỏi thường gặp về vỏ nhựa bowex
Sleeve BoWex M-38 chịu bao nhiêu?
M-38 chịu 80 Nm danh định, 240 Nm tối đa, có 44 răng, LH 48 mm, DH 83 mm.
Nhiệt độ làm việc tối đa của vỏ nhựa bowex là bao nhiêu?
Tối đa +100 °C, thấp nhất -25 °C.
Có sleeve bowex đến cỡ bao nhiêu?
Đến I-125, mô-men danh định 2.500 Nm, 54 răng.
BoWex M-48 và M-42 khác gì?
Cùng 50 răng; M-48 chịu 140 Nm với DH 95 mm, M-42 chịu 100 Nm với DH 92 mm.
Vỏ nhựa bowex có cần bảo trì không?
Không. Sleeve nylon không cần bôi trơn theo catalogue KTR.







