Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối vỏ nhựa: Khớp nối vỏ nhựa moay-ơ đen, ba bộ xếp nghiêng

Khớp nối bowex KTR trọn bộ răng cong, mô-men 10 đến 2.500 Nm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Cấu tạo: hai moay-ơ (thép bột hoặc thép) và vỏ nylon; M là 3 phần, junior là 2 hoặc 3 phần
  • Nhiệt độ làm việc: -25 đến +100 °C
  • Mô-men BoWex junior: 5 đến 12 Nm
  • Mô-men BoWex M: 10 đến 380 Nm
  • Mô-men BoWex M-C: 15 đến 1.000 Nm
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối trục
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối bowex là gì, khác khớp răng vỏ thép GEARex thế nào
  2. Các loại khớp nối bowex theo kết cấu và dải mô-men
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối bowex
  4. Bảng tra cỡ BoWex M và I theo mô-men và lỗ trục
  5. Báo giá khớp nối bowex
  6. Đặt khớp nối bowex theo mã in trên thân và cỡ trục
  7. Cách chọn khớp nối bowex theo mô-men, cỡ trục và nhiệt độ
  8. Lỗi thường gặp ở vỏ nylon và moay-ơ BoWex, cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối bowex
  10. Khớp nối bowex M-28 chịu bao nhiêu Nm?
  11. Bowex I khác bowex M chỗ nào?
  12. Khớp nối bowex có cần bôi trơn không?
  13. Nhiệt độ làm việc của khớp nối bowex là bao nhiêu?
  14. Chiều dài khớp nối bowex M-48 là bao nhiêu?

Khớp nối bowex (khớp nối răng vỏ nhựa của KTR, Đức) gồm hai moay-ơ kim loại và một vỏ nylon cắm giữa. Hãng có 12 cỡ từ M-14 đến I-125, mô-men 10 đến 2.500 Nm, lỗ trục tối đa 15 đến 125 mm, làm việc từ -25 đến +100 °C mà không cần bảo trì.

Khớp nối bowex là gì, khác khớp răng vỏ thép GEARex thế nào

Khớp răng cong này có vỏ nylon nhẹ cắm dọc trục giữa hai moay-ơ, không bôi trơn. Khớp GEARex dùng vỏ thép, còn khớp nối rotex truyền lực qua đệm đàn hồi. Kho có thêm khớp nối răng vỏ thép cho tải nặng, thuộc nhóm khớp nối răng.

Các loại khớp nối bowex theo kết cấu và dải mô-men

BoWex chia theo kết cấu vỏ và tải truyền, từ 5 Nm ở dòng junior đến 8.400 Nm ở các biến thể đặc biệt. Chọn nhóm trước rồi mới chọn cỡ.

  • BoWex junior: nylon toàn phần, 2 hoặc 3 phần, 5 đến 12 Nm.
  • BoWex M: tiêu chuẩn, thép không gỉ hoặc thép với vỏ nylon, 10 đến 380 Nm.
  • BoWex M-C: vỏ PA gia cường sợi carbon, 15 đến 1.000 Nm.
  • BoWex I: tải nặng, vỏ ống tròn một mảnh, 700 đến 2.500 Nm.
  • BoWex AS, Special-I, SD, SD1, SG, SSR, GT, ZR, HEW Compact: biến thể tháo nhanh, trượt, phớt chắn bụi, vòng Seeger, vỏ chia đôi, nối khoảng cách xa, 10 đến 8.400 Nm.
  • BoWex thép không gỉ: trục hub thép không gỉ, 140 Nm.

Vỏ mòn thay riêng được, xem vỏ nhựa bowex.

Thông số kỹ thuật khớp nối bowex

Khớp nối bowex làm việc từ -25 đến +100 °C, mô-men 5 đến 2.500 Nm tùy nhóm, lỗ trục tối đa 15 đến 125 mm. Lỗ dung sai H7, rãnh then DIN 6885 tờ 1 JS9.

Thông sốGiá trị
Cấu tạohai moay-ơ (thép bột hoặc thép) và vỏ nylon; M là 3 phần, junior là 2 hoặc 3 phần
Nhiệt độ làm việc-25 đến +100 °C
Mô-men BoWex junior5 đến 12 Nm
Mô-men BoWex M10 đến 380 Nm
Mô-men BoWex M-C15 đến 1.000 Nm
Mô-men BoWex I700 đến 2.500 Nm
Lỗ trục tối đa M-14, M-65, I-12515, 65, 125 mm
Chiều dài khớp L: M-14, M-65, I-12550, 114, 290 mm
Khoảng hở E, M-14 đến M-484 mm (I-80: 6 mm; I-100: 8 mm; I-125: 10 mm)
Dung sai lỗ và thenlỗ H7, rãnh then DIN 6885 tờ 1 JS9
Vít chặncó sẵn trong bộ
ATEXđạt EC 94/9/EC (loại M-C đến M-65C)

Bảng tra cỡ BoWex M và I theo mô-men và lỗ trục

Bảng có 13 dòng: nhóm junior, các cỡ M-14 đến M-65 và ba cỡ tải nặng I-80, I-100, I-125. Lỗ trục tối đa 15 đến 125 mm, chiều dài khớp 50 đến 290 mm.

CỡTKN (Nm)TKmax (Nm)TKW (Nm)Lỗ trục tối đa (mm)Chiều dài khớp L (mm)Dài moay-ơ l1, l2 (mm)Dài sleeve LH (mm)Ø moay-ơ D (mm)Ø sleeve DH (mm)Số răng
BoWex junior5 đến 12Không công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bố
BoWex M-141030515502337254020
BoWex M-191648820542537324724
BoWex M-2420601024562641365328
BoWex M-28451352328844046446534
BoWex M-32601803032844048507540
BoWex M-38802404038844048588344
BoWex M-421003005042884250659250
BoWex M-4814042070481045050689550
BoWex M-653801.1401906511455689613242
BoWex I-807002.10035085186909312417846
BoWex I-1001.2003.60060010022811010215221048
BoWex I-1252.5007.5001.25012529014013419227054

TKmax bằng 3 lần TKN, TKW bằng một nửa TKN.

Báo giá khớp nối bowex

Giá khớp nối bowex phụ thuộc nhóm (M, M-C, I hoặc junior), cỡ, lỗ trục gia công, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Kho báo giá theo từng mã sau khi nhận mã khớp hoặc cỡ trục và công suất máy, gửi qua Zalo.

Đặt khớp nối bowex theo mã in trên thân và cỡ trục

Đặt khớp nối bowex bằng mã in trên moay-ơ hoặc vỏ cũ (ví dụ M-38), hoặc bằng đường kính hai đầu trục. Lỗ trục khoan theo yêu cầu trong dải lỗ tối đa của cỡ. Kho giao toàn quốc, có CO, CQ và xuất hóa đơn VAT.

Cách chọn khớp nối bowex theo mô-men, cỡ trục và nhiệt độ

Chọn khớp nối bowex theo ba điều kiện: mô-men tính toán, đường kính trục và nhiệt độ. Mô-men làm việc nhân hệ số tải phải nằm dưới TKN của cỡ (M-38 là 80 Nm, M-65 là 380 Nm).

  • Đo đường kính trục và so với lỗ tối đa, chẳng hạn M-28 nhận trục tới 28 mm.
  • Trên +100 °C hoặc dưới -25 °C: chọn loại khớp khác.
  • Cần độ rơ thấp: chọn M-C vỏ sợi carbon.
  • Cỡ M-14 đến M-48 nối động cơ với bơm hoặc hộp số giảm tốc nhỏ; khoảng nối trục xa dùng BoWex ZR, 10 đến 140 Nm.

Lỗi thường gặp ở vỏ nylon và moay-ơ BoWex, cách xử lý

Ba lỗi hay gặp là vỏ nylon mòn, moay-ơ lỏng và chọn thiếu cỡ, đều truy được về lắp đặt và tính tải.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Vỏ nylon mònLệch trục, quá tảiThay vỏ, căn lại trục
Moay-ơ lỏngVít chặn lỏngSiết lại, khóa ren
Chọn thiếu cỡKhông tính hệ số tảiTính lại với TKmax

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của KTR; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 6885, ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7).

Câu hỏi thường gặp về khớp nối bowex

Khớp nối bowex M-28 chịu bao nhiêu Nm?

45 Nm danh định, 135 Nm tối đa, lỗ trục tối đa 28 mm.

Bowex I khác bowex M chỗ nào?

Bowex I là bản cỡ lớn, vỏ ống tròn một mảnh, 700 đến 2.500 Nm.

Khớp nối bowex có cần bôi trơn không?

Không. Khớp không cần bảo trì.

Nhiệt độ làm việc của khớp nối bowex là bao nhiêu?

Từ -25 đến +100 °C.

Chiều dài khớp nối bowex M-48 là bao nhiêu?

L 104 mm, lỗ trục tối đa 48 mm, 50 răng, TKN 140 Nm.

Sản phẩm liên quan