
Khớp nối bowex KTR trọn bộ răng cong, mô-men 10 đến 2.500 Nm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Cấu tạo: hai moay-ơ (thép bột hoặc thép) và vỏ nylon; M là 3 phần, junior là 2 hoặc 3 phần
- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +100 °C
- Mô-men BoWex junior: 5 đến 12 Nm
- Mô-men BoWex M: 10 đến 380 Nm
- Mô-men BoWex M-C: 15 đến 1.000 Nm
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Khớp nối bowex là gì, khác khớp răng vỏ thép GEARex thế nào
- Các loại khớp nối bowex theo kết cấu và dải mô-men
- Thông số kỹ thuật khớp nối bowex
- Bảng tra cỡ BoWex M và I theo mô-men và lỗ trục
- Báo giá khớp nối bowex
- Đặt khớp nối bowex theo mã in trên thân và cỡ trục
- Cách chọn khớp nối bowex theo mô-men, cỡ trục và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở vỏ nylon và moay-ơ BoWex, cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về khớp nối bowex
- Khớp nối bowex M-28 chịu bao nhiêu Nm?
- Bowex I khác bowex M chỗ nào?
- Khớp nối bowex có cần bôi trơn không?
- Nhiệt độ làm việc của khớp nối bowex là bao nhiêu?
- Chiều dài khớp nối bowex M-48 là bao nhiêu?
Khớp nối bowex (khớp nối răng vỏ nhựa của KTR, Đức) gồm hai moay-ơ kim loại và một vỏ nylon cắm giữa. Hãng có 12 cỡ từ M-14 đến I-125, mô-men 10 đến 2.500 Nm, lỗ trục tối đa 15 đến 125 mm, làm việc từ -25 đến +100 °C mà không cần bảo trì.






Khớp nối bowex là gì, khác khớp răng vỏ thép GEARex thế nào
Khớp răng cong này có vỏ nylon nhẹ cắm dọc trục giữa hai moay-ơ, không bôi trơn. Khớp GEARex dùng vỏ thép, còn khớp nối rotex truyền lực qua đệm đàn hồi. Kho có thêm khớp nối răng vỏ thép cho tải nặng, thuộc nhóm khớp nối răng.
Các loại khớp nối bowex theo kết cấu và dải mô-men
BoWex chia theo kết cấu vỏ và tải truyền, từ 5 Nm ở dòng junior đến 8.400 Nm ở các biến thể đặc biệt. Chọn nhóm trước rồi mới chọn cỡ.
- BoWex junior: nylon toàn phần, 2 hoặc 3 phần, 5 đến 12 Nm.
- BoWex M: tiêu chuẩn, thép không gỉ hoặc thép với vỏ nylon, 10 đến 380 Nm.
- BoWex M-C: vỏ PA gia cường sợi carbon, 15 đến 1.000 Nm.
- BoWex I: tải nặng, vỏ ống tròn một mảnh, 700 đến 2.500 Nm.
- BoWex AS, Special-I, SD, SD1, SG, SSR, GT, ZR, HEW Compact: biến thể tháo nhanh, trượt, phớt chắn bụi, vòng Seeger, vỏ chia đôi, nối khoảng cách xa, 10 đến 8.400 Nm.
- BoWex thép không gỉ: trục hub thép không gỉ, 140 Nm.
Vỏ mòn thay riêng được, xem vỏ nhựa bowex.
Thông số kỹ thuật khớp nối bowex
Khớp nối bowex làm việc từ -25 đến +100 °C, mô-men 5 đến 2.500 Nm tùy nhóm, lỗ trục tối đa 15 đến 125 mm. Lỗ dung sai H7, rãnh then DIN 6885 tờ 1 JS9.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu tạo | hai moay-ơ (thép bột hoặc thép) và vỏ nylon; M là 3 phần, junior là 2 hoặc 3 phần |
| Nhiệt độ làm việc | -25 đến +100 °C |
| Mô-men BoWex junior | 5 đến 12 Nm |
| Mô-men BoWex M | 10 đến 380 Nm |
| Mô-men BoWex M-C | 15 đến 1.000 Nm |
| Mô-men BoWex I | 700 đến 2.500 Nm |
| Lỗ trục tối đa M-14, M-65, I-125 | 15, 65, 125 mm |
| Chiều dài khớp L: M-14, M-65, I-125 | 50, 114, 290 mm |
| Khoảng hở E, M-14 đến M-48 | 4 mm (I-80: 6 mm; I-100: 8 mm; I-125: 10 mm) |
| Dung sai lỗ và then | lỗ H7, rãnh then DIN 6885 tờ 1 JS9 |
| Vít chặn | có sẵn trong bộ |
| ATEX | đạt EC 94/9/EC (loại M-C đến M-65C) |
Bảng tra cỡ BoWex M và I theo mô-men và lỗ trục
Bảng có 13 dòng: nhóm junior, các cỡ M-14 đến M-65 và ba cỡ tải nặng I-80, I-100, I-125. Lỗ trục tối đa 15 đến 125 mm, chiều dài khớp 50 đến 290 mm.
| Cỡ | TKN (Nm) | TKmax (Nm) | TKW (Nm) | Lỗ trục tối đa (mm) | Chiều dài khớp L (mm) | Dài moay-ơ l1, l2 (mm) | Dài sleeve LH (mm) | Ø moay-ơ D (mm) | Ø sleeve DH (mm) | Số răng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BoWex junior | 5 đến 12 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| BoWex M-14 | 10 | 30 | 5 | 15 | 50 | 23 | 37 | 25 | 40 | 20 |
| BoWex M-19 | 16 | 48 | 8 | 20 | 54 | 25 | 37 | 32 | 47 | 24 |
| BoWex M-24 | 20 | 60 | 10 | 24 | 56 | 26 | 41 | 36 | 53 | 28 |
| BoWex M-28 | 45 | 135 | 23 | 28 | 84 | 40 | 46 | 44 | 65 | 34 |
| BoWex M-32 | 60 | 180 | 30 | 32 | 84 | 40 | 48 | 50 | 75 | 40 |
| BoWex M-38 | 80 | 240 | 40 | 38 | 84 | 40 | 48 | 58 | 83 | 44 |
| BoWex M-42 | 100 | 300 | 50 | 42 | 88 | 42 | 50 | 65 | 92 | 50 |
| BoWex M-48 | 140 | 420 | 70 | 48 | 104 | 50 | 50 | 68 | 95 | 50 |
| BoWex M-65 | 380 | 1.140 | 190 | 65 | 114 | 55 | 68 | 96 | 132 | 42 |
| BoWex I-80 | 700 | 2.100 | 350 | 85 | 186 | 90 | 93 | 124 | 178 | 46 |
| BoWex I-100 | 1.200 | 3.600 | 600 | 100 | 228 | 110 | 102 | 152 | 210 | 48 |
| BoWex I-125 | 2.500 | 7.500 | 1.250 | 125 | 290 | 140 | 134 | 192 | 270 | 54 |
TKmax bằng 3 lần TKN, TKW bằng một nửa TKN.
Báo giá khớp nối bowex
Giá khớp nối bowex phụ thuộc nhóm (M, M-C, I hoặc junior), cỡ, lỗ trục gia công, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Kho báo giá theo từng mã sau khi nhận mã khớp hoặc cỡ trục và công suất máy, gửi qua Zalo.
Đặt khớp nối bowex theo mã in trên thân và cỡ trục
Đặt khớp nối bowex bằng mã in trên moay-ơ hoặc vỏ cũ (ví dụ M-38), hoặc bằng đường kính hai đầu trục. Lỗ trục khoan theo yêu cầu trong dải lỗ tối đa của cỡ. Kho giao toàn quốc, có CO, CQ và xuất hóa đơn VAT.
Cách chọn khớp nối bowex theo mô-men, cỡ trục và nhiệt độ
Chọn khớp nối bowex theo ba điều kiện: mô-men tính toán, đường kính trục và nhiệt độ. Mô-men làm việc nhân hệ số tải phải nằm dưới TKN của cỡ (M-38 là 80 Nm, M-65 là 380 Nm).
- Đo đường kính trục và so với lỗ tối đa, chẳng hạn M-28 nhận trục tới 28 mm.
- Trên +100 °C hoặc dưới -25 °C: chọn loại khớp khác.
- Cần độ rơ thấp: chọn M-C vỏ sợi carbon.
- Cỡ M-14 đến M-48 nối động cơ với bơm hoặc hộp số giảm tốc nhỏ; khoảng nối trục xa dùng BoWex ZR, 10 đến 140 Nm.
Lỗi thường gặp ở vỏ nylon và moay-ơ BoWex, cách xử lý
Ba lỗi hay gặp là vỏ nylon mòn, moay-ơ lỏng và chọn thiếu cỡ, đều truy được về lắp đặt và tính tải.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vỏ nylon mòn | Lệch trục, quá tải | Thay vỏ, căn lại trục |
| Moay-ơ lỏng | Vít chặn lỏng | Siết lại, khóa ren |
| Chọn thiếu cỡ | Không tính hệ số tải | Tính lại với TKmax |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của KTR; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 6885, ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7).
Câu hỏi thường gặp về khớp nối bowex
Khớp nối bowex M-28 chịu bao nhiêu Nm?
45 Nm danh định, 135 Nm tối đa, lỗ trục tối đa 28 mm.
Bowex I khác bowex M chỗ nào?
Bowex I là bản cỡ lớn, vỏ ống tròn một mảnh, 700 đến 2.500 Nm.
Khớp nối bowex có cần bôi trơn không?
Không. Khớp không cần bảo trì.
Nhiệt độ làm việc của khớp nối bowex là bao nhiêu?
Từ -25 đến +100 °C.
Chiều dài khớp nối bowex M-48 là bao nhiêu?
L 104 mm, lỗ trục tối đa 48 mm, 50 răng, TKN 140 Nm.







