
Hộp số giảm tốc bánh răng hành tinh, côn, trục song song 50 W đến 5.000 kW
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Hành tinh, công suất: 7,5 kW; 8,4 kW; 9 kW; 2, 3, 4 cấp
- Hành tinh nhỏ: 50 đến 500 W, tỉ số 1/3 đến 1/100
- Hypo Max: 0,2 đến 2,2 kW, tỉ số 1/15 đến 1/60, mã HM25, HM30, HM35, HM45, HM52
- Helical Bevel: 0,2 đến 55 kW, tỉ số 1/7 đến 1/175
- Trục song song, công suất: 1 đến 5.000 kW
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Động cơ giảm tốc |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Hộp số giảm tốc bánh răng là gì, khác hộp giảm tốc trục vít thế nào
- Các loại hộp số giảm tốc bánh răng theo kết cấu và công suất
- Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc bánh răng
- Bảng tra cỡ, mô-men ra và chiều dài hộp số hành tinh
- Đặt hộp số giảm tốc theo công suất, tỉ số và kiểu trục
- Báo giá hộp số giảm tốc
- Cách chọn hộp số giảm tốc theo công suất, tỉ số và hệ số sử dụng
- Lỗi thường gặp ở hộp số giảm tốc và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc
- Hộp số hành tinh có hiệu suất bao nhiêu?
- Mô-men ra của hộp số hành tinh là bao nhiêu?
- Hộp số hành tinh cỡ 301 dài bao nhiêu?
Hộp số giảm tốc bánh răng dùng bánh răng trụ nghiêng, bánh răng côn hoặc bộ hành tinh để hạ vòng quay và tăng mô-men, hiệu suất cao hơn trục vít và ít sinh nhiệt. Dòng Nara Samyang phủ công suất từ 50 W đến 5.000 kW, thuộc nhóm động cơ giảm tốc.






Hộp số giảm tốc bánh răng là gì, khác hộp giảm tốc trục vít thế nào
Đầu vào và đầu ra của hộp số bánh răng thẳng hàng hoặc song song, hiệu suất mỗi cấp khoảng 97%. Hộp giảm tốc trục vít có hiệu suất thấp hơn (ghép bánh vít 3 đến 4 cấp chỉ còn 70 đến 73%) và sinh nhiệt nhiều hơn. Cấu tạo chi tiết nằm ở bài cấu tạo hộp giảm tốc.
Các loại hộp số giảm tốc bánh răng theo kết cấu và công suất
- Hành tinh (Planetary): trục vào và ra đồng tâm, 2, 3 hoặc 4 cấp, công suất 7,5 đến 9 kW.
- Hành tinh nhỏ: ghép trực tiếp motor servo, 50 đến 500 W, tỉ số 1/3 đến 1/100.
- Hypo Max: bánh răng xoắn và côn, mã HM25 đến HM52, 0,2 đến 2,2 kW, tỉ số 1/15 đến 1/60.
- Helical Bevel: bánh răng nghiêng và côn, 0,2 đến 55 kW, tỉ số 1/7 đến 1/175.
- Standard Form: trục song song 1 đến 5.000 kW, trục vuông góc 1 đến 3.500 kW, đến 4 cấp.
Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc bánh răng
Hộp số giảm tốc Samyang phủ từ 50 W đến 5.000 kW; trục song song chia tỉ số theo số cấp từ 1 đến 1/500.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành tinh, công suất | 7,5 kW; 8,4 kW; 9 kW; 2, 3, 4 cấp |
| Hành tinh nhỏ | 50 đến 500 W, tỉ số 1/3 đến 1/100 |
| Hypo Max | 0,2 đến 2,2 kW, tỉ số 1/15 đến 1/60, mã HM25, HM30, HM35, HM45, HM52 |
| Helical Bevel | 0,2 đến 55 kW, tỉ số 1/7 đến 1/175 |
| Trục song song, công suất | 1 đến 5.000 kW |
| Trục song song, tỉ số | 1 cấp 1 đến 1/6,3; 2 cấp 1/6,3 đến 1/22,4; 3 cấp 1/22,4 đến 1/100; 4 cấp 1/112 đến 1/500 |
| Trục vuông góc, công suất | 1 đến 3.500 kW |
| Trục vuông góc, tỉ số | 1 cấp 1 đến 1/4; 2 cấp 1/4 đến 1/18; 3 cấp 1/18 đến 1/90; 4 cấp 1/100 đến 1/500 |
| Hiệu suất hành tinh theo số cấp | 1 cấp 97%; 2 cấp 94%; 3 cấp 91%; 4 cấp 88% |
| Ghép bánh vít (Bonfiglioli) | 3 cấp 73%; 4 cấp 70% |
| Mô-men ra tối đa Bonfiglioli 301 đến 309 (N·m) | 301: 2.460; 303: 2.970; 304: 3.960; 305: 5.800; 306: 10.840; 307: 15.680; 309: 23.240 |
| Mô-men ra tối đa Bonfiglioli 310 đến 319 (N·m) | 310M: 33.640; 313M: 60.940; 315M: 100.800; 317M: 207.490; 319: 471.190 |
| Lắp động cơ | mặt bích IEC 71 đến 132 ở dòng Bonfiglioli 301 |
Bảng tra cỡ, mô-men ra và chiều dài hộp số hành tinh
Bảng gồm 18 dòng hộp số hành tinh thẳng hàng cỡ 301 đến 307, mỗi cỡ 2, 3 và 4 cấp. Số liệu là của Bonfiglioli 300M, tham khảo cho hộp số hành tinh nói chung, không gán cho Nara Samyang.
| Mã | Nhóm | Số cấp | Mô-men ra tối đa M2max (N·m) | Hiệu suất chỉ dẫn (%) | Chiều dài L (mm, đầu ra MC/MZ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 301 L2 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 2 cấp | 2.460 | 94 | 92 |
| 301 L3 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 3 cấp | 2.460 | 91 | 145 |
| 301 L4 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 4 cấp | 2.460 | 88 | 198 |
| 303 L2 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 2 cấp | 2.970 | 94 | 125 |
| 303 L3 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 3 cấp | 2.970 | 91 | 178 |
| 303 L4 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 4 cấp | 2.970 | 88 | 231 |
| 304 L2 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 2 cấp | 3.960 | 94 | 125 |
| 304 L3 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 3 cấp | 3.960 | 91 | 190 |
| 304 L4 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 4 cấp | 3.960 | 88 | 243 |
| 305 L2 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 2 cấp | 5.800 | 94 | 143 |
| 305 L3 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 3 cấp | 5.800 | 91 | 208 |
| 305 L4 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 4 cấp | 5.800 | 88 | 261 |
| 306 L2 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 2 cấp | 10.840 | 94 | 160 |
| 306 L3 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 3 cấp | 10.840 | 91 | 225 |
| 306 L4 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 4 cấp | 10.840 | 88 | 278 |
| 307 L2 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 2 cấp | 15.680 | 94 | 165 |
| 307 L3 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 3 cấp | 15.680 | 91 | 254 |
| 307 L4 | Bonfiglioli 300 (hành tinh, thẳng hàng) | 4 cấp | 15.680 | 88 | 319 |
Mô-men ra không đổi theo số cấp trong cùng cỡ; thêm cấp thì thân dài ra và hiệu suất giảm. Chiều dài chưa gồm động cơ.
Đặt hộp số giảm tốc theo công suất, tỉ số và kiểu trục
Gửi qua Zalo công suất và vòng quay motor, vòng quay đầu ra cần có, kiểu trục (song song hay vuông góc) và kiểu lắp; có hộp số cũ thì chụp tem. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.
Báo giá hộp số giảm tốc
Giá hộp số giảm tốc tùy dòng (hành tinh, Hypo Max, Helical Bevel hay Standard Form), công suất, tỉ số, số cấp và số lượng. Kho báo giá sau khi nhận đủ công suất, tỉ số và kiểu trục.
Cách chọn hộp số giảm tốc theo công suất, tỉ số và hệ số sử dụng
- Dưới 0,5 kW cho servo: hành tinh nhỏ; 0,2 đến 2,2 kW cần êm: Hypo Max; đến 55 kW: Helical Bevel; trên 55 kW hoặc tải nặng: Standard Form.
- Tỉ số bằng vòng quay motor chia cho vòng quay đầu ra cần có.
- Kiểm mô-men ra với hệ số sử dụng 1,25 đến 2.
Lỗi thường gặp ở hộp số giảm tốc và cách xử lý
Ba lỗi dưới đây gặp nhiều nhất khi hộp số chạy liên tục dưới tải nặng.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Nóng, ồn | Thiếu dầu hoặc vượt tải | Kiểm dầu, giảm tải |
| Lỏng trục | Vòng bi mòn | Thay vòng bi, căn chỉnh |
| Rò dầu | Phớt mòn | Thay phớt, kiểm lỗ thở |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.
Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc
Hộp số hành tinh có hiệu suất bao nhiêu?
97% ở 1 cấp, 94% ở 2 cấp, 91% ở 3 cấp và 88% ở 4 cấp theo catalogue Bonfiglioli 300M, mỗi cấp thêm hao khoảng 3 điểm phần trăm.
Mô-men ra của hộp số hành tinh là bao nhiêu?
Bonfiglioli cỡ 301 có M2max 2.460 N·m, cỡ 307 là 15.680 N·m, cỡ 319 là 471.190 N·m.
Hộp số hành tinh cỡ 301 dài bao nhiêu?
Bản 2 cấp dài 92 mm, 3 cấp 145 mm, 4 cấp 198 mm, đầu ra MC/MZ, chưa gồm động cơ.
Cần động cơ liền hộp số thì xem động cơ giảm tốc trục thẳng và motor 3 pha; nâng hạ tải đứng dùng kích vít me.



