Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Hộp giảm tốc trục vít: Hộp giảm tốc trục vít vỏ xanh có mặt bích, chụp nghiêng

Hộp giảm tốc trục vít Samyang 0,04 đến 75 kW, tỉ số 1/10 đến 1/5000

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Standard, khoảng cách tâm: 33, 49, 60, 77, 88, 96, 120, 125, 140 mm
  • Standard, tỉ số: 1/10 đến 1/60 một cấp; 1/100 đến 1/900 hai cấp; tới 1/3600
  • Max21, công suất: 0,2 đến 75 kW
  • Max21, tỉ số: 1/10 đến 1/60 một cấp; 1/100 đến 1/3600 hai cấp
  • Max21, cỡ: MX50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, 200, 225, 250, 300, 350, 400, 450, 500
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhĐộng cơ giảm tốc
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Hộp giảm tốc trục vít là gì, khác motor giảm tốc thế nào
  2. Các loại hộp giảm tốc trục vít theo dòng Samyang
  3. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc trục vít
  4. Bảng tra cỡ hộp giảm tốc trục vít theo dòng
  5. Báo giá hộp giảm tốc trục vít
  6. Đặt hộp giảm tốc trục vít theo model, tỉ số và kiểu lắp
  7. Cách chọn hộp giảm tốc trục vít theo công suất và tỉ số
  8. Lỗi thường gặp ở hộp giảm tốc trục vít và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc trục vít
  10. Tỉ số tối đa của hộp giảm tốc trục vít là bao nhiêu?
  11. Hộp trục vít có kèm motor không?
  12. Cỡ Max21 lớn nhất là bao nhiêu?

Hộp giảm tốc trục vít (hộp số trục vít bánh vít, worm reducer) là hộp số có trục vít ăn khớp với bánh vít, đầu ra vuông góc với đầu vào. Dòng Nara Samyang phủ công suất 0,04 đến 75 kW, tỉ số một cấp 1/10 đến 1/100, hai cấp tới 1/3600 hoặc 1/5000.

Hộp giảm tốc trục vít là gì, khác motor giảm tốc thế nào

Hộp trục vít chưa kèm động cơ, người mua ghép motor riêng hoặc chọn bản có mặt bích gắn motor. Với động cơ giảm tốc thì motor và hộp số liền một khối, đầu ra cùng trục. Hộp trục vít hiệu suất thấp hơn, chạy liên tục tải cao dễ nóng; cần đầu ra thẳng hàng thì xem hộp số giảm tốc bánh răng. Kết cấu nằm trong bài cấu tạo hộp giảm tốc.

Các loại hộp giảm tốc trục vít theo dòng Samyang

Năm dòng, khác nhau ở vỏ, công suất và số cấp.

  • Standard (WB, WU, WV, DSW): chia model theo khoảng cách tâm 33 mm, 49 mm, 60 mm, 77 mm, 88 mm, 96 mm, 120 mm, 125 mm, 140 mm; tỉ số một cấp 1/10 đến 1/60.
  • Max21 (MX50 đến MX500): 17 cỡ, 0,2 đến 75 kW, có kiểu vít trên, vít dưới, đứng và hai cấp DW.
  • Mighty (MTW): vỏ nhôm đúc nhẹ, 0,04 đến 7,5 kW, tỉ số 1/10 đến 1/60.
  • Century (CTW): vỏ nhôm đúc, 0,06 đến 7,5 kW, hai cấp tới 1/5000.
  • Helical-Worm (HW): bánh răng nghiêng kết hợp trục vít, 0,2 đến 7,5 kW, tỉ số 1/10 đến 1/180; hãng nêu hiệu suất cao hơn bản worm hai cấp cũ 1,5 lần.

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc trục vít

Công suất chung từ 0,04 đến 75 kW, tỉ số 1/10 đến 1/5000 tùy dòng; bảng dưới tách từng dòng để đối chiếu.

Thông sốGiá trị
Standard, khoảng cách tâm33, 49, 60, 77, 88, 96, 120, 125, 140 mm
Standard, tỉ số1/10 đến 1/60 một cấp; 1/100 đến 1/900 hai cấp; tới 1/3600
Max21, công suất0,2 đến 75 kW
Max21, tỉ số1/10 đến 1/60 một cấp; 1/100 đến 1/3600 hai cấp
Max21, cỡMX50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, 200, 225, 250, 300, 350, 400, 450, 500
Mighty, công suất và tỉ số0,04 đến 7,5 kW; 1/10 đến 1/60
Mighty, cỡMTW25, 30, 40, 50, 63, 75, 100, 120, 135, 155
Century, công suất và tỉ số0,06 đến 7,5 kW; 1/10 đến 1/100; hai cấp 1/200 đến 1/5000
Century, cỡCTW25, 30, 40, 50, 63, 75, 90, 105, 110, 130, 150
Helical-WormHW20, 25, 30, 35, 45, 60, 70; 0,2 đến 7,5 kW; 1/10 đến 1/180
Kiểu lắpngang, đứng, trục rỗng, mặt bích gắn motor
Vỏ Mighty và Centurynhôm đúc

Bảng tra cỡ hộp giảm tốc trục vít theo dòng

Bảng có 13 dòng, chia theo năm nhóm Standard, Max21, Mighty, Century và Helical-Worm, ghi cỡ và tỉ số từng nhóm.

NhómCỡ / modelTỉ số một cấpTỉ số hai cấpĐặc điểm
StandardTâm 33, 49, 60, 77, 88, 96, 120, 125, 140 mm1/10 đến 1/601/100 đến 1/900WB, WU, WV, DSW
Max21MX50, MX60, MX70, MX801/10 đến 1/601/100 đến 1/3600WU, WB, WV; DWB, DWV hai cấp
Max21MX100, MX120, MX135, MX1551/10 đến 1/601/100 đến 1/3600có bản WUM, WBM, WVM gắn motor mặt bích
Max21MX175, MX200, MX225, MX2501/10 đến 1/601/100 đến 1/3600WB, DWB, DWV
Max21MX300, MX350, MX400, MX450, MX5001/10 đến 1/601/100 đến 1/3600WB
MightyMTW25, MTW301/10 đến 1/60Không công bốvỏ nhôm đúc
MightyMTW40, MTW50, MTW63, MTW751/10 đến 1/60Không công bốngang, đứng, trục rỗng, mặt bích
MightyMTW100, MTW120, MTW135, MTW1551/10 đến 1/60Không công bốvỏ nhôm đúc
CenturyCTW25, CTW30, CTW40, CTW501/10 đến 1/1001/200 đến 1/5000vỏ nhôm đúc
CenturyCTW63, CTW75, CTW90, CTW1051/10 đến 1/1001/200 đến 1/5000vỏ nhôm đúc
CenturyCTW110, CTW130, CTW1501/10 đến 1/1001/200 đến 1/5000vỏ nhôm đúc
Helical-WormHW20, HW25, HW30, HW351/10 đến 1/180Không công bốlắp ngang hoặc đứng
Helical-WormHW45, HW60, HW701/10 đến 1/180Không công bốcó bản kèm motor, trục rỗng

Đọc mã Max21: 50WU là cỡ 50 vít trên, 100WB cỡ 100 vít dưới, 120DWB cỡ 120 hai cấp; hậu tố M là bản gắn motor mặt bích, như 155WBM.

Báo giá hộp giảm tốc trục vít

Giá phụ thuộc dòng, cỡ, tỉ số, kiểu lắp và số lượng nên kho báo theo từng đơn. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT. Gửi model, tỉ số, công suất motor để nhận báo giá.

Đặt hộp giảm tốc trục vít theo model, tỉ số và kiểu lắp

Hộp trục vít đặt theo model, không gia công theo bản vẽ. Đọc mã trên nhãn hộp cũ, ghi tỉ số, kiểu lắp, trục rỗng hay trục đặc, rồi gửi ảnh nhãn qua Zalo; giao toàn quốc. Cần ghép motor thì chọn thêm motor 3 pha cùng công suất, cơ cấu nâng hạ dùng kích vít me. Cả nhóm nằm trong motor giảm tốc.

Cách chọn hộp giảm tốc trục vít theo công suất và tỉ số

  • Công suất: đến 7,5 kW chọn Mighty, Century hoặc Helical-Worm; trên 7,5 kW chọn Max21 hoặc Standard cỡ lớn.
  • Tỉ số: một cấp 1/10 đến 1/60; cần chậm hơn 1/100 thì dùng hai cấp.
  • Kiểu lắp: WU vít trên, WB vít dưới, WV đứng, theo vị trí đặt motor.
  • Mô-men: tra catalog Samyang theo cỡ và tỉ số, nhân hệ số sử dụng 1,25 đến 1,5.
  • Gắn motor mặt bích: chọn bản có hậu tố M (WUM, WBM, WVM).

Lỗi thường gặp ở hộp giảm tốc trục vít và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Hộp nóngHiệu suất trục vít thấp, chạy liên tục tải caoChọn cỡ lớn hơn, kiểm dầu, cân nhắc Helical-Worm
Rò dầu ở trụcPhớt mòn, lỗ thông hơi bị bítThay phớt, thông lỗ thở
Kêu to, rungBánh vít mòn, lệch tâmThay bánh vít, căn chỉnh lại

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Samyang.

Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc trục vít

Tỉ số tối đa của hộp giảm tốc trục vít là bao nhiêu?

Một cấp đạt 1/100; hai cấp đến 1/3600 ở Max21 và Standard, 1/5000 ở Century.

Hộp trục vít có kèm motor không?

Có. Max21 có bản hậu tố M gắn motor mặt bích, dòng HW có bản kèm motor.

Cỡ Max21 lớn nhất là bao nhiêu?

MX500, thuộc dải 0,2 đến 75 kW của dòng Max21.

Sản phẩm liên quan