
Động cơ giảm tốc trục thẳng Samyang MG88 đến MG270, 0,2 đến 15 kW
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Max Geared Motor: 0,2 đến 15 kW (1/4 đến 20 HP); tỉ số 1/5 đến 1/120
- Max II: 0,2 đến 3,7 kW; tỉ số 1/5 đến 1/200
- Super Max: 1,5 đến 75 kW; tỉ số 1/5 đến 1/150
- Mini: 6 đến 200 W; tỉ số 1/3 đến 1/200
- MG88: 0,2 kW; ra 360 đến 18 vòng/phút; 1/5 đến 1/100
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Động cơ giảm tốc |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Động cơ giảm tốc trục thẳng là gì, khác hộp giảm tốc trục vít thế nào
- Các loại động cơ giảm tốc trục thẳng theo dòng Samyang
- Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc trục thẳng
- Bảng tra cỡ động cơ giảm tốc trục thẳng MG88 đến MG270
- Báo giá động cơ giảm tốc trục thẳng
- Đặt động cơ giảm tốc trục thẳng theo mã, công suất và tỉ số
- Cách chọn động cơ giảm tốc trục thẳng theo công suất và vòng quay ra
- Lỗi thường gặp ở động cơ giảm tốc trục thẳng và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc
- MG135 công suất bao nhiêu?
- Vòng quay ra của động cơ giảm tốc tính thế nào?
- Động cơ giảm tốc lớn nhất là cỡ nào?
Động cơ giảm tốc trục thẳng (motor giảm tốc, geared motor, Max Geared Motor MG) là động cơ điện 3 pha ghép liền hộp số bánh răng, đầu ra cùng trục với động cơ. Dòng MG của Nara Samyang phủ 0,2 đến 15 kW, tỉ số 1/5 đến 1/120, vòng quay ra chỉ còn vài chục vòng/phút.






Động cơ giảm tốc trục thẳng là gì, khác hộp giảm tốc trục vít thế nào
Motor và hộp số nằm trong một khối, lắp lên máy là chạy, không phải ghép riêng. Hộp giảm tốc trục vít không kèm động cơ và cho đầu ra vuông góc, hiệu suất thấp hơn. Cần hộp rời với bánh răng côn hoặc hành tinh thì xem hộp số giảm tốc bánh răng. Từ 1.800 vòng/phút, vòng ra còn 360 vòng/phút ở tỉ số 1/5 và 18 vòng/phút ở 1/100.
Các loại động cơ giảm tốc trục thẳng theo dòng Samyang
Bốn dòng theo công suất, thêm các kiểu lắp.
- Max Geared Motor (MG88 đến MG270): dòng tiêu chuẩn, 0,2 đến 15 kW, tỉ số 1/5 đến 1/120.
- Max II: 0,2 đến 3,7 kW, tỉ số đến 1/200 chỉ một cấp, cỡ 88 đến 172, cùng kích thước lắp với dòng cũ.
- Super Max: 1,5 đến 75 kW, tỉ số 1/5 đến 1/150; hãng nêu giảm rung khoảng 30% so với dòng cũ.
- Mini (K, G): 6 đến 200 W, tỉ số 1/3 đến 1/200, đầu vuông (K) hoặc có tai (G).
- Kiểu lắp: hậu tố F chân đế, V mặt bích dọc, L dạng khác, như MG88F, MG88V, MG88L.
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc trục thẳng
Công suất 6 W đến 75 kW tùy dòng, riêng dòng MG tiêu chuẩn 0,2 đến 15 kW; bảng ghi công suất và vòng quay ra từng cỡ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Max Geared Motor | 0,2 đến 15 kW (1/4 đến 20 HP); tỉ số 1/5 đến 1/120 |
| Max II | 0,2 đến 3,7 kW; tỉ số 1/5 đến 1/200 |
| Super Max | 1,5 đến 75 kW; tỉ số 1/5 đến 1/150 |
| Mini | 6 đến 200 W; tỉ số 1/3 đến 1/200 |
| MG88 | 0,2 kW; ra 360 đến 18 vòng/phút; 1/5 đến 1/100 |
| MG105 và MG115 | 0,4 kW; ra 360 đến 18 vòng/phút; 1/5 đến 1/100 |
| MG135 | 0,75 kW; ra 360 đến 18 vòng/phút; 1/5 đến 1/100 |
| MG153 | 1,5 kW; ra 60 đến 180 vòng/phút; 1/10 đến 1/30 |
| MG172 | 1,5; 2,2; 3,7 kW; ra 30, 36, 45 vòng/phút; 1/40 đến 1/60 |
| MG205 | 1,5 đến 11 kW; ra 20 đến 180 vòng/phút; 1/90 đến 1/10 |
| MG270 | 2,2 đến 15 kW; ra 15 đến 120 vòng/phút; 1/120 đến 1/15 |
| Mô-men một mẫu MG-V105 (0,4 kW, 1/30) | 68,64 N·m |
Bảng tra cỡ động cơ giảm tốc trục thẳng MG88 đến MG270
Bảng có 19 dòng, xếp theo cỡ MG88 đến MG270, ghi mã lắp, công suất, vòng quay ra ở lưới 60 Hz và tỉ số.
| Cỡ | Mã lắp | Công suất (HP) | Công suất (kW) | Vòng quay ra (vòng/phút, lưới 60 Hz) | Tỉ số truyền |
|---|---|---|---|---|---|
| MG88 | F, V, L | 1/4 | 0,2 | 360 đến 18 | 1/5 đến 1/100 |
| MG105 | F, V, L | 1/2 | 0,4 | 360 đến 18 | 1/5 đến 1/100 |
| MG115 | F, L | 1/2 | 0,4 | 360 đến 18 | 1/5 đến 1/100 |
| MG135 | F, V, L | 1 | 0,75 | 360 đến 18 | 1/5 đến 1/100 |
| MG153 | F, V, L | 2 | 1,5 | 60 đến 180 | 1/10 đến 1/30 |
| MG172 | F, V, L | 2; 3; 5 | 1,5; 2,2; 3,7 | 30; 36; 45 | 1/40 đến 1/60 |
| MG181 | F, V, L | 3; 5; 7,5; 10 | 2,2; 3,7; 5,5; 7,5 | 36; 45 | 1/40 đến 1/50 |
| MG205 | F, V, L | 2 | 1,5 | 20 | 1/90 |
| MG205 | F, V, L | 3 | 2,2 | 30 | 1/60 |
| MG205 | F, V, L | 5 | 3,7 | 36; 45 | 1/40; 1/50 |
| MG205 | F, V, L | 7,5 | 5,5 | 60 | 1/30 |
| MG205 | F, V, L | 10 | 7,5 | 90; 120 | 1/15; 1/20 |
| MG205 | F, V, L | 15 | 11 | 180 | 1/10 |
| MG270 | F, V, L | 3 | 2,2 | 15 | 1/120 |
| MG270 | F, V, L | 5 | 3,7 | 20 | 1/90 |
| MG270 | F, V, L | 7,5 | 5,5 | 30 | 1/60 |
| MG270 | F, V, L | 10 | 7,5 | 36; 45 | 1/50; 1/60 |
| MG270 | F, V, L | 15 | 11 | 60 | 1/30 |
| MG270 | F, V, L | 20 | 15 | 90; 120 | 1/20; 1/15 |
Cách đọc: vòng quay ra bằng 1.800 chia tỉ số, nên 360 vòng/phút ứng với 1/5. Ở lưới 50 Hz vòng ra còn 5/6 giá trị trong bảng.
Báo giá động cơ giảm tốc trục thẳng
Giá phụ thuộc cỡ MG, công suất, tỉ số, kiểu lắp và số lượng nên kho báo theo từng đơn. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT. Gửi mã, công suất, tỉ số để nhận báo giá.
Đặt động cơ giảm tốc trục thẳng theo mã, công suất và tỉ số
Đặt theo mã MG, không gia công theo bản vẽ. Đọc mã trên nhãn motor cũ, ghi công suất, tỉ số, kiểu lắp F hay V, điện áp và tần số, rồi gửi ảnh nhãn qua Zalo; giao toàn quốc. Motor trần ghép hộp rời dùng motor 3 pha, cơ cấu nâng hạ dùng kích vít me, cả nhóm nằm trong motor giảm tốc.
Cách chọn động cơ giảm tốc trục thẳng theo công suất và vòng quay ra
- Vòng quay ra: lấy vòng quay motor (1.450 vòng/phút ở 50 Hz, 1.740 ở 60 Hz) chia tỉ số.
- Mô-men: M = 9550 × P ÷ n (N·m), nhân hệ số sử dụng 1,25 đến 1,5, so với mô-men ra của hộp số.
- Kiểu lắp: F chân đế hay V mặt bích, theo vị trí máy.
- Điện áp, tần số: ghi rõ 60 Hz hay 50 Hz khi đặt.
Lỗi thường gặp ở động cơ giảm tốc trục thẳng và cách xử lý
Bốn hiện tượng hay gặp ở động cơ giảm tốc, từ vòng ra lệch bảng đến gãy trục ra.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vòng quay ra thấp hơn bảng | Bảng tính theo lưới 60 Hz, chạy 50 Hz còn 5/6 | Nhân 5/6 hoặc chọn tỉ số nhỏ hơn |
| Rò dầu ở trục ra | Phớt mòn hoặc lắp sai tư thế | Thay phớt, lắp đúng tư thế như bản vẽ |
| Hộp nóng bất thường | Quá tải hoặc thiếu dầu | Giảm tải, kiểm dầu, kiểm hệ số sử dụng |
| Gãy trục ra | Tải va đập, khớp nối lệch | Dùng khớp nối mềm, căn chỉnh lại |
Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt motor giảm tốc Samyang MG235 theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Samyang.
Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc
MG135 công suất bao nhiêu?
0,75 kW (1 HP), vòng ra 360 đến 18 vòng/phút, tỉ số 1/5 đến 1/100.
Vòng quay ra của động cơ giảm tốc tính thế nào?
Bằng vòng quay motor chia tỉ số; bảng Samyang ghi 360 vòng/phút ở 1/5 nghĩa là motor 1.800 vòng/phút.
Động cơ giảm tốc lớn nhất là cỡ nào?
Max Geared Motor đến 15 kW (MG270); Super Max đến 75 kW.



