Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối vấu đệm sao: Hai khớp nối chấu có miếng đệm đỏ và vàng cam

Khớp nối Rotex KTR 14 đến 180, 7,5 đến 35.000 Nm, Rotex GS

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Dải mô-men Rotex tiêu chuẩn: 7,5 Nm (cỡ 14, 92 ShA) đến 35.000 Nm (cỡ 180, 64 ShD)
  • Dải mô-men Rotex GS: 0,9 Nm (GS5) đến 3.600 Nm (GS90); cả họ GS 0,2 đến 5.850 Nm
  • Lỗ trục tối đa: Cỡ 14: 16 mm; cỡ 38: 48 mm; cỡ 90: 110 mm; cỡ 180: 200 mm
  • Cỡ 38: kích thước: L 114 mm (moay-ơ 1, 1a) hoặc 164 mm (1b); DH 80 mm; E 24 mm
  • Góc xoắn tối đa: 5° mọi cỡ; bù lệch trục ngang và dọc
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối trục
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối Rotex là gì, khác BoWex và GEARex thế nào
  2. Các loại khớp nối Rotex theo dòng và loại moay-ơ
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối Rotex
  4. Bảng tra khớp nối Rotex theo cỡ và loại moay-ơ
  5. Báo giá khớp nối Rotex
  6. Đặt khớp nối Rotex theo mã và cỡ trục
  7. Cách chọn khớp nối Rotex theo mô-men và đường kính trục
  8. Lỗi thường gặp ở khớp nối Rotex và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối Rotex
  10. Rotex 38 chịu bao nhiêu Nm?
  11. Moay-ơ 1, 1a, 1b khác nhau thế nào?
  12. Rotex GS khác Rotex thường ở đâu?
  13. Cỡ Rotex lớn nhất là bao nhiêu?
  14. Khớp nối Rotex có cần bảo trì không?

Khớp nối Rotex (khớp nối vấu KTR, Đức) là khớp vấu đàn hồi gồm hai moay-ơ có vấu và một vòng đệm hoa mai T-PUR kẹp giữa. Dòng tiêu chuẩn có 17 cỡ từ Rotex 14 đến Rotex 180, truyền mô-men 7,5 đến 35.000 Nm; dòng Rotex GS không rơ có 15 cỡ, 0,9 đến 3.600 Nm.

Khớp nối Rotex là gì, khác BoWex và GEARex thế nào

Rotex truyền lực qua vòng đàn hồi nên giảm rung và không cần bôi trơn. Khớp nối BoWex dùng răng nylon, GEARex dùng răng thép, còn Lovejoy và JAC thuộc họ khớp nối 3 chấu có vấu hình khác, không lắp lẫn vòng đệm. Rotex thuộc nhóm khớp nối vấu của kho.

Các loại khớp nối Rotex theo dòng và loại moay-ơ

  • Rotex tiêu chuẩn (loại 001): 17 cỡ 14 đến 180, vòng 92 ShA, 98 ShA hoặc 64 ShD.
  • Rotex GS không rơ: 15 cỡ GS5 đến GS90, vòng đỏ 98 ShA.
  • Moay-ơ loại 1, 1a, 1b: loại 1 là tiêu chuẩn, 1a cho truyền động cao, 1b cách điện và dài hơn (cỡ 38: L 164 mm so với 114 mm).
  • Rotex CF, DKM, ZR, SBAN: mặt bích, khớp kép, khớp nối xa, đĩa phanh.

Thông số kỹ thuật khớp nối Rotex

Mô-men danh định (TKN) dòng tiêu chuẩn từ 7,5 Nm (cỡ 14) đến 35.000 Nm (cỡ 180), lỗ trục tối đa 16 đến 200 mm.

Thông sốGiá trị
Dải mô-men Rotex tiêu chuẩn7,5 Nm (cỡ 14, 92 ShA) đến 35.000 Nm (cỡ 180, 64 ShD)
Dải mô-men Rotex GS0,9 Nm (GS5) đến 3.600 Nm (GS90); cả họ GS 0,2 đến 5.850 Nm
Lỗ trục tối đaCỡ 14: 16 mm; cỡ 38: 48 mm; cỡ 90: 110 mm; cỡ 180: 200 mm
Cỡ 38: kích thướcL 114 mm (moay-ơ 1, 1a) hoặc 164 mm (1b); DH 80 mm; E 24 mm
Góc xoắn tối đa5° mọi cỡ; bù lệch trục ngang và dọc
Vật liệu vòng đệmT-PUR, nhiệt độ làm việc từ -50 °C, trần nhiệt tùy loại vòng
Vật liệu moay-ơNhôm, thép, gang (phổ biến nhất là gang), thép thiêu kết
Lỗ và thenLỗ ISO H7, rãnh then DIN 6885 tờ 1 JS9 (DIN và SAE)
ATEXTheo EC 94/9/EC, nay 2014/34/EU (trừ moay-ơ nhôm AL-D)
Chứng nhậnDNV, Bureau Veritas, ABS, GOST R/GOST TR, EAC
Bảo trìKhông cần bôi trơn, giảm rung, cắm dọc trục fail-safe
Rotex GS38TKN 325 Nm; lỗ tối đa 45 mm; L 114 mm

Bảng tra khớp nối Rotex theo cỡ và loại moay-ơ

Bảng tóm gom 43 dòng thành 7 nhóm theo cỡ, mô-men vòng 98 ShA và lỗ trục tối đa.

NhómDải cỡMô-men vòng 98 ShA (Nm)Lỗ trục tối đa (mm)
Tiêu chuẩn cỡ nhỏRotex 14 đến Rotex 2812,5 đến 16016 đến 40
Tiêu chuẩn cỡ trungRotex 38 đến Rotex 55325 đến 68548 đến 75
Tiêu chuẩn cỡ lớnRotex 65 đến Rotex 90940 đến 3.60080 đến 110
Tiêu chuẩn cỡ rất lớnRotex 100 đến Rotex 1804.950 đến 28.000115 đến 200
GS cỡ nhỏRotex GS5 đến Rotex GS140,9 đến 12,56 đến 16
GS cỡ trungRotex GS19 đến Rotex GS3821 đến 32524 đến 45
GS cỡ lớnRotex GS42 đến Rotex GS90450 đến 3.60055 đến 110

Bảng chi tiết 43 dòng gồm 28 dòng Rotex tiêu chuẩn (cỡ 14 đến 90 có hai kiểu moay-ơ 1a, 1b) và 15 cỡ GS.

CỡHubTKN vòng 92 ShA (Nm)TKN vòng 98 ShA (Nm)TKN vòng 64 ShD (Nm)Lỗ trục tối đa (mm)L (mm)E (mm)b (mm)s (mm)DH (mm)dH (mm)D (mm)
Rotex 141a7,512,516163513101,5301030
Rotex 141b7,512,516165013101,5301030
Rotex 191a101721256616122401840
Rotex 191b101721259016122401840
Rotex 241a356075357818142552755
Rotex 241b3560753511818142552755
Rotex 281a95160200409020152,5653065
Rotex 281b951602004014020152,5653065
Rotex 381a1903254054811424183803870
Rotex 381b1903254054816424183803880
Rotex 421a2654505605512626203954685
Rotex 421b2654505605517626203954695
Rotex 481a3105256556214028213,51055195
Rotex 481b3105256556218828213,510551105
Rotex 551a410685825751603022412060110
Rotex 551b410685825752103022412060120
Rotex 651a6259401.1758018535264,513568115
Rotex 651b6259401.1758023535264,513568135
Rotex 751a1.2801.9202.400952104030516080135
Rotex 751b1.2801.9202.400952604030516080160
Rotex 901a2.4003.6004.50011024545345,5200100160
Rotex 901b2.4003.6004.50011029545345,5200100200
Rotex 10013.3004.9506.18511527050386225113180
Rotex 11014.8007.2009.00012529555426,5255127200
Rotex 12516.65010.00012.50014534060467290147230
Rotex 14018.55012.80016.00016037565507,5320165255
Rotex 160112.80019.20024.00018542575579370190290
Rotex 180118.65028.00035.000200475856410,5420220325
Rotex GS5GSKhông công bố0,9Không công bố615540,510Không công bốKhông công bố
Rotex GS7GSKhông công bố2Không công bố72286114Không công bốKhông công bố
Rotex GS9GSKhông công bố5Không công bố11301081207,2Không công bố
Rotex GS12GSKhông công bố9Không công bố123412101258,5Không công bố
Rotex GS14GSKhông công bố12,5Không công bố163513101,53010,5Không công bố
Rotex GS19GSKhông công bố21Không công bố2466161224018Không công bố
Rotex GS24GSKhông công bố60Không công bố2878181425527Không công bố
Rotex GS28GSKhông công bố160Không công bố389020152,56530Không công bố
Rotex GS38GSKhông công bố325Không công bố45114241838038Không công bố
Rotex GS42GSKhông công bố450Không công bố55126262039546Không công bố
Rotex GS48GSKhông công bố525Không công bố6214028213,510551Không công bố
Rotex GS55GSKhông công bố685Không công bố741603022412060Không công bố
Rotex GS65GSKhông công bố940Không công bố8018535264,513568Không công bố
Rotex GS75GSKhông công bố1.920Không công bố952104030516080Không công bố
Rotex GS90GSKhông công bố3.600Không công bố11024545345,5200104Không công bố

Đọc mã theo cỡ rồi kiểu moay-ơ: Rotex 38 1b là cỡ 38, moay-ơ dài cách điện. Cột D của moay-ơ 1a và 1b khác nhau ở cỡ 38 đến 90.

Báo giá khớp nối Rotex

Giá phụ thuộc cỡ, loại moay-ơ, độ cứng vòng đệm, số bộ và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã cỡ, kiểu moay-ơ và đường kính trục qua Zalo để nhận báo giá.

Đặt khớp nối Rotex theo mã và cỡ trục

Đọc mã cỡ trên moay-ơ cũ, đo đường kính trục và rãnh then, gửi ảnh qua Zalo để đối chiếu bảng tra. Kho khoét lỗ và gia công rãnh then DIN hoặc SAE trong dải lỗ của cỡ, có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cần thay riêng vòng thì xem đệm Rotex hoặc đệm Rotex GS.

Cách chọn khớp nối Rotex theo mô-men và đường kính trục

  • Tính mô-men truyền, nhân hệ số tải, rồi chọn cỡ có TKN của vòng đã chọn lớn hơn.
  • Đường kính trục không vượt lỗ trục tối đa của cỡ (Rotex 38: 48 mm).
  • Cần không rơ cho servo hoặc tự động hóa: chọn Rotex GS.
  • Cần cách điện giữa hai trục: chọn moay-ơ 1b.

Rotex hay gặp ở bơm ly tâm, quạt, máy nén; vòng của họ khớp khác xem nhóm cao su khớp nối.

Lỗi thường gặp ở khớp nối Rotex và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Vòng mòn nhanhLệch trục, quá tảiCăn trục, tăng cỡ
Moay-ơ xê dịchVít chặn lỏngSiết theo mô-men TA, từ 1,5 Nm (cỡ 14) đến 140 Nm (cỡ 160, 180)
Lắp không vừaSai loại moay-ơ hoặc sai lỗGửi mã moay-ơ và đường kính trục

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của KTR; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 69002, DIN 6885, ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7).

Câu hỏi thường gặp về khớp nối Rotex

Rotex 38 chịu bao nhiêu Nm?

190 Nm với vòng 92 ShA, 325 Nm với 98 ShA, 405 Nm với 64 ShD; lỗ trục tối đa 48 mm.

Moay-ơ 1, 1a, 1b khác nhau thế nào?

Loại 1 là tiêu chuẩn, 1a dùng cho truyền động cao, 1b cách điện và dài hơn: cỡ 38 dài 164 mm so với 114 mm.

Rotex GS khác Rotex thường ở đâu?

Có hai điểm: GS không rơ và chỉ dùng một độ cứng 98 ShA màu đỏ.

Cỡ Rotex lớn nhất là bao nhiêu?

Rotex 180: 28.000 Nm với vòng 98 ShA, lỗ trục tối đa 200 mm.

Khớp nối Rotex có cần bảo trì không?

Không. Chỉ cần kiểm tra vòng đệm định kỳ.

Sản phẩm liên quan