
Đệm Rotex GS 98 ShA đỏ không rơ, GS5 đến GS90 (0,9 đến 3.600 Nm)
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: polyurethane 98 ShA
- Màu và độ cứng: đỏ, 98 ShA (một độ cứng duy nhất)
- Dải cỡ: GS5, 7, 9, 12, 14, 19, 24, 28, 38, 42, 48, 55, 65, 75, 90 (15 cỡ)
- Mô-men danh định TKN: 0,9 Nm (GS5) đến 3.600 Nm (GS90)
- Mô-men tối đa TKmax: 1,7 Nm (GS5) đến 7.200 Nm (GS90); từ GS7 trở lên bằng 2 lần TKN
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Đệm Rotex GS là gì, khác đệm Rotex thường thế nào
- Các loại đệm Rotex GS theo số cánh và dải cỡ
- Thông số kỹ thuật đệm Rotex GS
- Bảng tra cỡ đệm Rotex GS5 đến GS90
- Báo giá đệm Rotex GS
- Đặt đệm Rotex GS theo mã và cỡ trục
- Cách chọn đệm Rotex GS theo mô-men và độ không rơ
- Lỗi thường gặp ở đệm Rotex GS và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về đệm Rotex GS
- Đệm Rotex GS khác Rotex thường chỗ nào?
- GS28 chịu bao nhiêu Nm?
- GS38 kích thước bao nhiêu?
- Dùng vòng GS cho khớp Rotex thường được không?
- Cỡ lớn nhất của GS là cỡ nào?
Đệm Rotex GS (vòng đệm Rotex GS, đệm hoa mai Rotex GS màu đỏ) là vòng polyurethane 98 ShA của khớp nối vấu không rơ KTR Rotex GS. Có 15 cỡ từ GS5 đến GS90, mô-men danh định 0,9 đến 3.600 Nm, chỉ một độ cứng.






Đệm Rotex GS là gì, khác đệm Rotex thường thế nào
Đệm Rotex GS giữ hai moay-ơ ăn khớp không có khe hở góc, nên trục servo hay vít me không bị trễ khi đảo chiều. Vòng có một độ cứng, 98 ShA, màu đỏ. Đệm Rotex tiêu chuẩn thì có ba độ cứng là 92 ShA, 98 ShA và 64 ShD, dùng để chọn mức giảm chấn chứ không để triệt khe hở.
Đệm GS cũng dễ lẫn với đệm GR, MT hàng Trung Quốc có hình dạng gần giống. Vòng thuộc nhóm cao su khớp nối, lắp cho khớp nối Rotex.
Các loại đệm Rotex GS theo số cánh và dải cỡ
Số cánh tăng theo cỡ, từ 4 đến 10 cánh, mô-men danh định đi cùng chiều.
- GS5 đến GS14, 4 cánh: dùng cho servo, động cơ bước, máy in; mô-men 0,9 đến 12,5 Nm.
- GS19, 6 cánh: mô-men danh định 21 Nm.
- GS24 đến GS65, 8 cánh: nhóm công nghiệp thông dụng, mô-men 60 đến 940 Nm.
- GS75 và GS90, 10 cánh: hai cỡ lớn của họ, mô-men 1.920 và 3.600 Nm.
- Vòng cho GS HP, GS Compact, GS clamping ring: các dòng này dùng chung vòng đệm GS.
Thông số kỹ thuật đệm Rotex GS
Vòng GS bằng polyurethane 98 ShA làm việc từ -40 đến +120 °C, mô-men tối đa bằng 2 lần mô-men danh định từ GS7 trở lên.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | polyurethane 98 ShA |
| Màu và độ cứng | đỏ, 98 ShA (một độ cứng duy nhất) |
| Dải cỡ | GS5, 7, 9, 12, 14, 19, 24, 28, 38, 42, 48, 55, 65, 75, 90 (15 cỡ) |
| Mô-men danh định TKN | 0,9 Nm (GS5) đến 3.600 Nm (GS90) |
| Mô-men tối đa TKmax | 1,7 Nm (GS5) đến 7.200 Nm (GS90); từ GS7 trở lên bằng 2 lần TKN |
| Nhiệt độ làm việc | -40 đến +120 °C |
| Số cánh | 4 (GS5 đến GS14), 6 (GS19), 8 (GS24 đến GS65), 10 (GS75, GS90) |
| GS38: DH, dH, b, E | 80, 38, 18, 24 mm |
| GS90: DH, dH, b, E | 200, 104, 34, 45 mm |
| Lỗ trục tối đa của khớp GS38 | 45 mm |
| Mô-men danh định GS38 | 325 Nm |
| Dải mô-men cả họ Rotex GS | 0,2 đến 5.850 Nm (gồm GS miniature, GS Compact, GS HP, GS clamping ring) |
Bảng tra cỡ đệm Rotex GS5 đến GS90
Bảng có 15 dòng, từ GS5 đến GS90, cùng một độ cứng 98 ShA đỏ. Từ GS19 trở lên kích thước ngoài trùng cỡ Rotex tiêu chuẩn cùng số: GS38 và Rotex 38 cùng DH 80 mm.
| Cỡ | Ø ngoài DH (mm) | Ø trong dH (mm) | Cao b (mm) | Khoảng lắp E (mm) | Số cánh | TKN 98 ShA (Nm) | TKmax (Nm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rotex GS5 | 10 | Không công bố | 4 | 5 | 4 | 0,9 | 1,7 |
| Rotex GS7 | 14 | Không công bố | 6 | 8 | 4 | 2 | 4 |
| Rotex GS9 | 20 | 7,2 | 8 | 10 | 4 | 5 | 10 |
| Rotex GS12 | 25 | 8,5 | 10 | 12 | Không công bố | 9 | 18 |
| Rotex GS14 | 30 | 10,5 | 10 | 13 | 4 | 12,5 | 25 |
| Rotex GS19 | 40 | 18 | 12 | 16 | 6 | 21 | 42 |
| Rotex GS24 | 55 | 27 | 14 | 18 | 8 | 60 | 120 |
| Rotex GS28 | 65 | 30 | 15 | 20 | 8 | 160 | 320 |
| Rotex GS38 | 80 | 38 | 18 | 24 | 8 | 325 | 650 |
| Rotex GS42 | 95 | 46 | 20 | 26 | 8 | 450 | 900 |
| Rotex GS48 | 105 | 51 | 21 | 28 | 8 | 525 | 1.050 |
| Rotex GS55 | 120 | 60 | 22 | 30 | 8 | 685 | 1.370 |
| Rotex GS65 | 135 | 68 | 26 | 35 | 8 | 940 | 1.880 |
| Rotex GS75 | 160 | 80 | 30 | 40 | 10 | 1.920 | 3.840 |
| Rotex GS90 | 200 | 104 | 34 | 45 | 10 | 3.600 | 7.200 |
Mã đọc theo dạng Rotex GS cộng cỡ rồi 98 ShA RED, ví dụ Rotex GS28 98 ShA RED. Kích thước GS5 đến GS14 nên đối chiếu với vòng đang dùng.
Báo giá đệm Rotex GS
Giá đệm Rotex GS phụ thuộc cỡ, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mã vòng hoặc ảnh vòng cũ qua Zalo, kho báo giá theo từng cỡ.
Đặt đệm Rotex GS theo mã và cỡ trục
Mã in trên moay-ơ hoặc vòng cũ cho biết cỡ GS. Chưa đọc được mã thì đo Ø ngoài, chiều cao b và lỗ trục; GS28 là 65, 15 và 30 mm. Có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc; vòng là hàng tiêu chuẩn, không cắt theo bản vẽ.
Cách chọn đệm Rotex GS theo mô-men và độ không rơ
Chọn cỡ theo mô-men danh định trong bảng và hệ số làm việc của máy. Cần không rơ thì dùng GS; không cần mà muốn chọn độ cứng thì dùng Rotex tiêu chuẩn. Nhiệt độ vận hành dưới +120 °C.
- Servo, CNC, tự động hóa: cỡ GS5 đến GS28, 0,9 đến 160 Nm.
- Thép, xi măng, hóa chất: cỡ GS48 đến GS90, 525 đến 3.600 Nm.
- Vít me, bơm định lượng: nơi cần chính xác góc.
Lỗi thường gặp ở đệm Rotex GS và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Khớp GS vẫn rơ sau khi thay vòng | Dùng nhầm vòng Rotex tiêu chuẩn thay vòng GS | Dùng đúng vòng GS đỏ 98 ShA |
| Vòng chai cứng, nứt | Nhiệt cao hoặc tiếp xúc dầu | Giữ dưới +120 °C, che dầu |
| Rung tăng sau khi thay | Lệch trục hoặc moay-ơ lệch tâm | Căn chỉnh laser, kiểm độ đảo moay-ơ |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.
Câu hỏi thường gặp về đệm Rotex GS
Đệm Rotex GS khác Rotex thường chỗ nào?
GS chỉ có một vòng 98 ShA màu đỏ, làm việc không rơ. Rotex thường có ba loại là 92 ShA, 98 ShA và 64 ShD để chọn mức giảm chấn.
GS28 chịu bao nhiêu Nm?
160 Nm danh định và 320 Nm tối đa. Kích thước vòng là 65 mm ngoài, 30 mm trong, cao 15 mm, 8 cánh.
GS38 kích thước bao nhiêu?
DH 80 mm, dH 38 mm, b 18 mm, E 24 mm, 8 cánh, mô-men danh định 325 Nm.
Dùng vòng GS cho khớp Rotex thường được không?
Không nên. Hai loại có mục đích khác nhau, không rơ so với giảm chấn; cần xác nhận với KTR trước khi thay lẫn.
Cỡ lớn nhất của GS là cỡ nào?
GS90: 3.600 Nm danh định, 7.200 Nm tối đa, DH 200 mm, 10 cánh.







