
Cao su khớp nối HRC 70 đến HRC 280, 31 đến 3.150 Nm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Dải cỡ: HRC 70, 90, 110, 130, 150, 180, 230, 280 (8 cỡ)
- Mô-men danh định: 31, 80, 160, 315, 600, 950, 2.000, 3.150 Nm
- Công suất tại 100 vòng/phút: 0,33 đến 33 kW
- Mô-men đỉnh (quá tải ngắn hạn, như khởi động trực tiếp): 72, 180, 360, 720, 1.500, 2.350, 5.000, 7.200 Nm
- Tốc độ tối đa: 8.300 vòng/phút (HRC 70) đến 2.080 vòng/phút (HRC 280)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Cao su khớp nối HRC là gì, khác đệm hoa mai thế nào
- Các loại cao su khớp nối HRC theo cỡ và kiểu moay-ơ
- Thông số kỹ thuật cao su khớp nối HRC
- Bảng tra cao su khớp nối HRC theo cỡ
- Báo giá cao su khớp nối HRC
- Đặt vòng HRC theo mã và cỡ trục
- Cách chọn cao su khớp nối HRC theo mô-men và lỗ trục
- Lỗi thường gặp ở vòng HRC và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về cao su khớp nối HRC
- HRC 130 chịu bao nhiêu Nm?
- Cỡ HRC lớn nhất là bao nhiêu?
- Tốc độ tối đa của HRC 70 là bao nhiêu?
- Vòng HRC có thay bằng cao su khớp nối chốt được không?
Cao su khớp nối HRC (đệm hoa thị HRC, vòng đệm cao su Fenner HRC) là phần tử đàn hồi dạng nhẫn nhiều khía của khớp nối Fenner HRC loại hai nửa, nên tháo vòng không cần dời máy. Dải gồm 8 cỡ từ HRC 70 đến HRC 280, mô-men danh định 31 đến 3.150 Nm, dùng cho bơm, quạt, băng tải, máy khuấy.






Cao su khớp nối HRC là gì, khác đệm hoa mai thế nào
Vòng HRC là một vòng liền có khía, ôm hai nửa moay-ơ. Đệm hoa mai Lovejoy, Rotex có các cánh hình sao nằm giữa hai vấu, còn đệm N-EUPEX cũng khác dạng. Nhầm các họ này làm vòng không vừa, nên phải đo đường kính ngoài và trong rồi đối chiếu bảng tra. Vòng HRC thuộc nhóm cao su khớp nối giảm chấn của kho.
Các loại cao su khớp nối HRC theo cỡ và kiểu moay-ơ
- HRC 70 và HRC 90: cỡ nhỏ, 31 và 80 Nm, lỗ tối đa 25 và 28 mm.
- HRC 110 và HRC 130: cỡ trung, 160 và 315 Nm.
- HRC 150 và HRC 180: 600 và 950 Nm.
- HRC 230 và HRC 280: cỡ lớn, 2.000 và 3.150 Nm.
- Kiểu moay-ơ F, H và B: loại F và H lắp trực tiếp, loại B dùng ống côn TLB, khác nhau về lỗ trục và chiều dài (ví dụ HRC 130 loại F).
Thông số kỹ thuật cao su khớp nối HRC
Dải HRC phủ mô-men danh định từ 31 đến 3.150 Nm, công suất 0,33 đến 33 kW tại 100 vòng/phút, tốc độ tối đa giảm từ 8.300 xuống 2.080 vòng/phút khi cỡ tăng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải cỡ | HRC 70, 90, 110, 130, 150, 180, 230, 280 (8 cỡ) |
| Mô-men danh định | 31, 80, 160, 315, 600, 950, 2.000, 3.150 Nm |
| Công suất tại 100 vòng/phút | 0,33 đến 33 kW |
| Mô-men đỉnh (quá tải ngắn hạn, như khởi động trực tiếp) | 72, 180, 360, 720, 1.500, 2.350, 5.000, 7.200 Nm |
| Tốc độ tối đa | 8.300 vòng/phút (HRC 70) đến 2.080 vòng/phút (HRC 280) |
| Lệch song song tối đa | 0,3 mm (HRC 70 đến 110), 0,4 mm (HRC 130 đến 180), 0,5 mm (HRC 230, 280) |
| Lệch dọc trục | +0,2 mm (HRC 70) đến +1,7 mm (HRC 280) |
| Ống côn TLB | HRC 70: 1008; 90: 1108; 110: 1210; 130: 1610; 150: 2012; 180: 2517; 230: 3020; 280: 3525 |
| Lỗ trục loại F và H | HRC 70: 9 đến 25 mm; HRC 130: 14 đến 42 mm; HRC 280: 35 đến 90 mm |
| Đường kính ngoài/trong vòng | 58/29, 72/31, 95/44, 115/50, 133/62, 160/76, 200/97, 252/119 mm |
| Hệ số tải theo nhóm máy | Bình thường (bơm, quạt ly tâm, băng tải); sốc vừa (cần trục, máy gỗ, máy dệt); sốc nặng (máy nghiền, máy nén piston) |
Bảng tra cao su khớp nối HRC theo cỡ
Bảng 8 dòng theo cỡ HRC 70 đến HRC 280, mỗi dòng gồm mô-men, kích thước moay-ơ, ống côn TLB, lỗ trục và cỡ vòng.
| Cỡ | Mô-men danh định (Nm) | Công suất tại 100 vòng/phút (kW) | A (mm) | B (mm) | E (mm) | G (mm) | Ống côn TLB (mã) | Lỗ moay-ơ F/H (mm) | Ø ngoài vòng (mm) | Ø trong vòng (mm) | Tốc độ tối đa (vòng/phút) | Lệch song song (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HRC 70 | 31 | 0,33 | 69 | 60 | 31 | 18,0 | 1008 | 9-25 | 58 | 29 | 8.300 | 0,3 |
| HRC 90 | 80 | 0,84 | 85 | 70 | 32 | 22,5 | 1108 | 9-28 | 72 | 31 | 6.740 | 0,3 |
| HRC 110 | 160 | 1,68 | 112 | 100 | 45 | 29,0 | 1210 | 11-32 | 95 | 44 | 5.110 | 0,3 |
| HRC 130 | 315 | 3,3 | 130 | 105 | 50 | 36,0 | 1610 | 14-42 | 115 | 50 | 4.400 | 0,4 |
| HRC 150 | 600 | 6,28 | 150 | 115 | 62 | 40,0 | 2012 | 14-50 | 133 | 62 | 3.820 | 0,4 |
| HRC 180 | 950 | 9,95 | 180 | 125 | 77 | 49,0 | 2517 | 16-60 | 160 | 76 | 3.180 | 0,4 |
| HRC 230 | 2.000 | 20,9 | 225 | 155 | 99 | 59,5 | 3020 | 25-75 | 200 | 97 | 2.540 | 0,5 |
| HRC 280 | 3.150 | 33 | 275 | 206 | 119 | 74,5 | 3525 | 35-90 | 252 | 119 | 2.080 | 0,5 |
Mã ghi theo dạng HRC kèm cỡ, ví dụ HRC 130.
Báo giá cao su khớp nối HRC
Giá vòng HRC phụ thuộc cỡ, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Đơn nhiều vòng hoặc cỡ lớn từ HRC 230 được báo giá riêng. Gửi mã cỡ hoặc ảnh vòng cũ qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt vòng HRC theo mã và cỡ trục
Vòng HRC là hàng tiêu chuẩn theo cỡ, không cắt theo bản vẽ. Đọc mã HRC trên moay-ơ hoặc vòng cũ; nếu mất nhãn, đo Ø ngoài, Ø trong vòng và đường kính trục để kiểm lỗ F/H. Gửi ảnh và số đo qua Zalo, kho đối chiếu bảng tra, xuất CO/CQ và hóa đơn VAT, giao toàn quốc.
Cách chọn cao su khớp nối HRC theo mô-men và lỗ trục
- Tính mô-men từ công suất và tốc độ, nhân hệ số tải rồi so với mô-men danh định (HRC 130: 315 Nm).
- Đo đường kính ngoài vòng: HRC 110 là 95 mm, HRC 130 là 115 mm, HRC 150 là 133 mm.
- Kiểm tra lỗ trục nằm trong dải lỗ của cỡ (HRC 130: 14 đến 42 mm).
- Động cơ đốt trong, bơm piston cần hỏi hãng trước khi chọn cỡ.
Máy nghiền, máy nén piston thuộc nhóm sốc nặng nên chọn hệ số tải cao. Truyền động dạng vấu dùng đệm Rotex là họ khác, không lắp lẫn vào vòng HRC.
Lỗi thường gặp ở vòng HRC và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vòng nứt, chảy | Quá tải, lệch trục quá 0,3 đến 0,5 mm | Căn trục, tính lại hệ số tải |
| Rung khi tăng tốc | Vòng mòn, vượt tốc độ tối đa | Thay vòng, kiểm tốc độ theo cỡ |
| Vòng không vừa | Nhầm HRC với đệm hoa mai Lovejoy, Rotex | Đo ngoài và trong, đối chiếu bảng |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.
Câu hỏi thường gặp về cao su khớp nối HRC
HRC 130 chịu bao nhiêu Nm?
315 Nm danh định, tương đương 3,3 kW tại 100 vòng/phút, Ø vòng 115 mm, lỗ trục 14 đến 42 mm.
Cỡ HRC lớn nhất là bao nhiêu?
HRC 280 là cỡ cuối của dải 8 cỡ: 3.150 Nm, 33 kW tại 100 vòng/phút, Ø vòng 252 mm, lỗ trục 35 đến 90 mm.
Tốc độ tối đa của HRC 70 là bao nhiêu?
8.300 vòng/phút ở cỡ HRC 70 (31 Nm); tốc độ giảm dần theo cỡ, còn 2.080 vòng/phút ở HRC 280.
Vòng HRC có thay bằng cao su khớp nối chốt được không?
Không. HRC là vòng khía ôm hai nửa moay-ơ, còn cao su khớp nối chốt thuộc họ khớp khác, nên phải đúng họ khớp mới lắp được.







