
Khớp nối omega (Max Dynamic) KD4, KDS2 đến KDS80, 21,5 đến 4.463 N·m
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Số cỡ KDS: 12 cỡ: KDS2, 3, 4, 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80
- Mô-men KDS: 21,5 N·m (KDS2) đến 4.463 N·m (KDS80)
- Tốc độ cho phép KDS: 7.500 v/ph (KDS2 đến KDS10), 4.800 v/ph (KDS20), 1.800 v/ph (KDS80)
- Công suất định mức: 0,0023 (KDS2) đến 0,467 (KDS80), kW cho mỗi v/ph
- Trục tối đa: 28 mm (KDS2) đến 155 mm (KDS80)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Khớp nối omega là gì, khác khớp nối HRC và khớp lốp thế nào
- Các loại khớp nối omega theo kết cấu và cỡ
- Thông số kỹ thuật khớp nối omega
- Bảng tra mã khớp nối omega KDS2 đến KDS80
- Báo giá khớp nối omega
- Đặt khớp nối omega theo mã, cỡ trục và mô-men
- Chọn cỡ KDS theo mô-men, cỡ trục và tốc độ
- Lỗi thường gặp ở khớp nối đàn hồi polyurethane và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về khớp nối omega
- Khớp nối omega KDS40 chịu bao nhiêu mô-men?
- Khớp nối omega Max Dynamic có cần bôi trơn không?
- KD4 thay cho loại nào?
- KDS80 có tốc độ tối đa bao nhiêu?
Khớp nối omega (còn gọi omega coupling, Max Dynamic) là khớp nối đàn hồi gồm hai moay-ơ đảo chiều được và một phần tử polyurethane cắt làm đôi, không cần bôi trơn. Dòng KCP Max Dynamic KDS có 12 cỡ, mô-men từ 21,5 N·m (KDS2) đến 4.463 N·m (KDS80), tốc độ từ 7.500 xuống 1.800 v/ph.






Khớp nối omega là gì, khác khớp nối HRC và khớp lốp thế nào
Phần tử đàn hồi của khớp nối omega là nhựa polyurethane cắt làm đôi, nên thay được từ giữa mà không phải dời động cơ hay máy công tác. Cùng nhóm khớp nối trục, loại này khác cao su khớp nối HRC ở chỗ phần tử đàn hồi tách đôi thay riêng, và khác khớp nối lốp ở kết cấu hai moay-ơ ôm phần tử polyurethane thay vì vành lốp cao su.
Các loại khớp nối omega theo kết cấu và cỡ
Khớp nối omega chia theo kết cấu KD, KDS và theo dải mô-men của cỡ.
- KD, phần tử nửa vòng, khoảng cách trục hẹp: KD4 mô-men 62 N·m, 7.500 v/ph, trục 13 đến 42 mm; thay cho Omega E4.
- KDS, kiểu có ống đệm (spacer): 12 cỡ KDS2 đến KDS80; KDS4 thay cho Omega ES4, KDS80 thay cho ES80.
- KDS cỡ nhỏ KDS2 đến KDS5: 21,5 đến 104,5 N·m.
- KDS cỡ trung KDS10 đến KDS40: 163,8 đến 622 N·m.
- KDS cỡ lớn KDS50 đến KDS80: 864 đến 4.463 N·m, 3.100 đến 1.800 v/ph.
Thông số kỹ thuật khớp nối omega
Dòng KDS phủ mô-men 21,5 đến 4.463 N·m, trục 13 đến 155 mm, tốc độ cho phép 7.500 đến 1.800 v/ph; số liệu theo bảng của Max Dynamic KCP.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số cỡ KDS | 12 cỡ: KDS2, 3, 4, 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80 |
| Mô-men KDS | 21,5 N·m (KDS2) đến 4.463 N·m (KDS80) |
| Tốc độ cho phép KDS | 7.500 v/ph (KDS2 đến KDS10), 4.800 v/ph (KDS20), 1.800 v/ph (KDS80) |
| Công suất định mức | 0,0023 (KDS2) đến 0,467 (KDS80), kW cho mỗi v/ph |
| Trục tối đa | 28 mm (KDS2) đến 155 mm (KDS80) |
| Trục tối thiểu | 13 mm (KDS2 đến KDS10) đến 31 mm (KDS60 đến KDS80) |
| Kích thước A | 89 mm (KDS2) đến 406 mm (KDS80) |
| Kích thước B | 24 mm (KDS2) đến 114 mm (KDS80) |
| Kích thước D | 47 mm (KDS2) đến 286 mm (KDS80) |
| Kích thước F (trong/ngoài) | 146/149 mm (KDS2) đến 318/478 mm (KDS80) |
| Vật liệu phần tử | Polyurethane pha chế, không bôi trơn |
| Cấu tạo | Phần tử đàn hồi cắt làm đôi, moay-ơ đảo chiều được |
| Khớp KD4 | 62 N·m, 7.500 v/ph, trục 13 đến 42 mm, A 116, B 37, D 66 mm |
Bảng tra mã khớp nối omega KDS2 đến KDS80
Bảng có 12 dòng, một nhóm KDS, xếp từ KDS2 đến KDS80 theo mô-men 21,5 đến 4.463 N·m, kích thước tính bằng mm.
| Mã | Mô-men (N·m) | Tốc độ (v/ph) | Công suất định mức (kW cho mỗi v/ph) | Trục tối đa (mm) | Trục tối thiểu (mm) | A (mm) | B (mm) | C (trong/ngoài) | D (mm) | F (trong/ngoài) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KDS2 | 21.5 | 7500 | 0.0023 | 28 | 13 | 89 | 24 | 91/100 | 47 | 146/149 |
| KDS3 | 41.2 | 7500 | 0.0043 | 34 | 13 | 102 | 37 | 85/140 | 66 | 184/216 |
| KDS4 | 62 | 7500 | 0.0066 | 42 | 13 | 116 | 37 | 85/140 | 66 | 184/216 |
| KDS5 | 104.5 | 7500 | 0.0110 | Không công bố | 13 | 137 | 45 | 89/140 | 80 | 184/228 |
| KDS10 | 163.8 | 7500 | 0.0170 | 55 | 13 | 162 | 45 | 89/140 | 93 | 184/228 |
| KDS20 | 260.0 | 4800 | 0.0270 | 60 | 21 | 184 | 50 | 67/180 | 114 | 236/280 |
| KDS30 | 412 | 4200 | 0.043 | 75 | 21 | 210 | 56 | 54/180 | 138 | 238/293 |
| KDS40 | 622.0 | 3600 | 0.0660 | 85 | 26 | 241 | 61 | 41/180 | 168 | 238/319 |
| KDS50 | 864.0 | 3100 | 0.09 | 90 | 26 | 279 | 69 | 28/180 | 207 | 238/319 |
| KDS60 | 1412.0 | 2800 | 0.148 | 105 | 31 | 318 | 80 | 66/250 | 222 | 318/415 |
| KDS70 | 2486 | 2600 | 0.2620 | 120 | 31 | 356 | 85 | 59/250 | 235 | 318/421 |
| KDS80 | 4463 | 1800 | 0.467 | 155 | 31 | 406 | 114 | 37/250 | 286 | 318/478 |
Báo giá khớp nối omega
Giá phụ thuộc mã (KD4 hay KDS2 đến KDS80), số lượng, việc khoan lỗ trục, rãnh then và yêu cầu CO/CQ. Kho báo giá theo từng đơn, chưa VAT 8%; gửi mã hoặc đường kính trục qua Zalo.
Đặt khớp nối omega theo mã, cỡ trục và mô-men
Đọc mã khắc trên thân moay-ơ hoặc phần tử cũ (E4, ES80, KD4, KDS30), rồi đo đường kính trục hai bên. Gửi ảnh khớp đang dùng qua Zalo để đối chiếu kích thước A, B, D, F. Moay-ơ khoan lỗ trục và rãnh then theo yêu cầu trong khoảng trục tối thiểu đến tối đa của cỡ. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Tải nhỏ hơn có thể dùng khớp nối xích hoặc khớp nối lò xo.
Chọn cỡ KDS theo mô-men, cỡ trục và tốc độ
- Mô-men: mô-men định mức của cỡ phải lớn hơn tải nhân hệ số làm việc; tải 500 N·m chọn KDS40 (622 N·m).
- Cỡ trục: trục hai bên nằm giữa trục tối thiểu và tối đa của cỡ, ví dụ KDS30 nhận trục 21 đến 75 mm.
- Tốc độ: tốc độ làm việc nhỏ hơn tốc độ cho phép, KDS30 tối đa 4.200 v/ph.
- Kích thước: đối chiếu A, B, D, F với khớp Omega đang thay.
KDS3 (41,2 N·m) hợp bơm, quạt, máy nén cỡ nhỏ; KDS40 hợp băng tải, máy trộn; KDS80 hợp hộp số lớn.
Lỗi thường gặp ở khớp nối đàn hồi polyurethane và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Phần tử nứt hoặc mòn nhanh | Lệch trục lớn hoặc quá tải | Canh lại trục; chọn cỡ lớn hơn |
| Khớp rung ở tốc độ cao | Dùng cỡ gần tốc độ giới hạn | Chọn cỡ có tốc độ cho phép cao hơn |
| Lỏng trục | Vít định vị lỏng hoặc lỗ và trục sai dung sai | Siết lại vít, đo lại lỗ |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7), DIN 6885-1 (rãnh then).
Câu hỏi thường gặp về khớp nối omega
Khớp nối omega KDS40 chịu bao nhiêu mô-men?
622 N·m, tốc độ cho phép 3.600 v/ph, nhận trục từ 26 đến 85 mm.
Khớp nối omega Max Dynamic có cần bôi trơn không?
Không. Phần tử polyurethane không cần bôi trơn theo tài liệu KCP.
KD4 thay cho loại nào?
Omega E4. KD4 có mô-men 62 N·m, 7.500 v/ph, nhận trục 13 đến 42 mm.
KDS80 có tốc độ tối đa bao nhiêu?
1.800 v/ph, mô-men 4.463 N·m, nhận trục 31 đến 155 mm.







