
Khớp nối lò xo (grid coupling) T10, T20 cỡ 1020 đến 1260, 52 đến 249.000 N·m
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Dải mô-men danh định T10: 52 N·m (1020T10) đến 249.000 N·m (1210T10)
- Mô-men 1090T10: 3.730 N·m
- Tốc độ cho phép T10: 4.500 v/ph (1020 đến 1050), giảm dần còn 820 v/ph (1210)
- Tốc độ cho phép T20: 6.000 v/ph (1020 đến 1060), 1.600 v/ph (1170T20)
- Đường kính trục tối đa T10: 28 mm (1020) đến 390 mm (1210)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Khớp nối lò xo là gì, khác khớp nối lốp và khớp nối đĩa thế nào
- Các loại khớp nối lò xo theo dòng T10, T20 và phụ tùng
- Thông số kỹ thuật khớp nối lò xo
- Bảng tra mã khớp nối lò xo 1020T10 đến 1260T10
- Báo giá khớp nối lò xo
- Đặt khớp nối lò xo theo mã, cỡ trục và mô-men
- Cách chọn khớp nối lò xo theo mô-men, cỡ trục và tốc độ
- Lỗi thường gặp ở khớp nối lò xo và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về khớp nối lò xo
- Khớp nối lò xo 1090T10 chịu được bao nhiêu mô-men?
- Khớp nối lò xo T10 và T20 khác nhau thế nào?
- Khớp nối lưới KCP có thay được Falk Steelflex không?
- Cần bao nhiêu mỡ cho khớp nối lò xo 1140T10?
- Khớp nối lò xo chịu lệch trục tới đâu?
Khớp nối lò xo (khớp nối lưới, grid coupling) gồm hai moay-ơ có rãnh và một lò xo thép dạng lưới luồn vào rãnh. Dòng T10 của KCP truyền từ 52 N·m (1020T10) đến 249.000 N·m (1210T10), trục 28 đến 390 mm, thuộc nhóm khớp nối trục chịu va đập.






Khớp nối lò xo là gì, khác khớp nối lốp và khớp nối đĩa thế nào
Phần tử truyền của khớp nối lò xo là lưới thép, nên chịu tải va đập ở máy nghiền, băng tải, máy nén. Khớp nối lốp truyền bằng phần tử cao su, khớp nối đĩa không dùng mỡ, còn khớp nối lưới cần mỡ bôi trơn trong vỏ. Khớp nối kiểu Rotex hoặc HRC dùng phần tử đàn hồi.
Các loại khớp nối lò xo theo dòng T10, T20 và phụ tùng
- T10: dòng cơ bản, 20 cỡ từ 1020 đến 1210, mã ví dụ 1090T10.
- T20: cùng mô-men từng cỡ, tốc độ cho phép cao hơn (1020: 6.000 so với 4.500 v/ph; A 112,3 so với 101,0 mm), mã ví dụ 1050T20.
- T10 G82: có thêm khối lượng và mô-men quán tính riêng cho cỡ 1110 đến 1190, ví dụ 1140T10G82.
- Phụ tùng bán rời: bộ lưới, bộ vỏ nhôm, bộ hub của T10, thay riêng từng bộ khi mòn mà không phải thay cả khớp.
Thông số kỹ thuật khớp nối lò xo
Dòng T10 trải từ 52 đến 249.000 N·m, tốc độ cho phép từ 4.500 xuống 820 v/ph, khối lượng từ 1,92 đến 1.424 kg.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải mô-men danh định T10 | 52 N·m (1020T10) đến 249.000 N·m (1210T10) |
| Mô-men 1090T10 | 3.730 N·m |
| Tốc độ cho phép T10 | 4.500 v/ph (1020 đến 1050), giảm dần còn 820 v/ph (1210) |
| Tốc độ cho phép T20 | 6.000 v/ph (1020 đến 1060), 1.600 v/ph (1170T20) |
| Đường kính trục tối đa T10 | 28 mm (1020) đến 390 mm (1210) |
| Đường kính trục tối thiểu T10 | 13 mm (1020) đến 178 mm (1200, 1210) |
| Khối lượng cả bộ T10 | 1,92 kg (1020) đến 1.424 kg (1210) |
| Lượng mỡ bôi trơn T10 | 0,0272 kg (1020) đến 10,5 kg (1210) |
| Khe hở giữa hai đầu trục (GAP) T10 | 3 mm (1020 đến 1090) đến 13 mm (1210) |
| Đường kính ngoài vỏ A, T10 | 193,0 mm (1080); 212,0 mm (1090); 844,6 mm (1210) |
| Lệch trục lắp đặt 1020T (Falk) | Lệch góc khoảng 0,003 in (X-Y), lệch song song khoảng 0,006 in (P) |
| Lệch trục vận hành 1070T (Falk) | Lệch góc 0,020 in, lệch song song 0,016 in; chỉ áp cho cỡ 1070T |
Bảng tra mã khớp nối lò xo 1020T10 đến 1260T10
Bảng 25 dòng, xếp theo cỡ từ 1020 đến 1260, gồm mô-men, tốc độ T10 và T20, cỡ trục, khối lượng, lượng mỡ và kích thước A, B, C, D, J, S, GAP. Với 1100T10 bảng dùng tốc độ 2.400 v/ph và GAP 3 mm, thực tế chênh nhẹ tùy lô.
| Mã T10 | Mô-men (N·m) | Tốc độ T10 (v/ph) | Tốc độ T20 (v/ph) | Trục tối đa (mm) | Trục tối thiểu (mm) | Khối lượng (kg) | Mỡ (kg) | A (mm) | B (mm) | C (mm) | D (mm) | J (mm) | S (mm) | GAP (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1020T10 | 52 | 4.500 | 6.000 | 28 | 13 | 1,92 | 0,0272 | 101,0 | 98,2 | 47,6 | 39,7 | 67,8 | 39,1 | 3 |
| 1030T10 | 149 | 4.500 | 6.000 | 35 | 13 | 2,58 | 0,0408 | 109,0 | 98,2 | 47,6 | 49,2 | 71,9 | 39,1 | 3 |
| 1040T10 | 249 | 4.500 | 6.000 | 43 | 13 | 3,34 | 0,0544 | 116,0 | 104,6 | 50,8 | 57,2 | 72,0 | 40,1 | 3 |
| 1050T10 | 435 | 4.500 | 6.000 | 50 | 13 | 5,44 | 0,0680 | 137,8 | 123,6 | 60,3 | 66,7 | 81,6 | 44,7 | 3 |
| 1060T10 | 684 | 4.350 | 6.000 | 56 | 20 | 7,44 | 0,0862 | 147,0 | 130,0 | 63,5 | 76,2 | 97,9 | 52,3 | 3 |
| 1070T10 | 994 | 4.125 | 5.500 | 67 | 20 | 10,40 | 0,113 | 162,2 | 155,4 | 76,2 | 87,3 | 99,2 | 53,8 | 3 |
| 1080T10 | 2.050 | 3.600 | 4.750 | 80 | 27 | 17,90 | 0,172 | 193,0 | 180,8 | 88,9 | 104,8 | 118,4 | 64,5 | 3 |
| 1090T10 | 3.730 | 3.600 | 4.000 | 95 | 27 | 25,60 | 0,254 | 212,0 | 199,8 | 98,4 | 123,8 | 127,4 | 71,6 | 3 |
| 1100T10 | 6.280 | 2.400 | 3.600 | 110 | 42 | 42,00 | 0,426 | 250,7 | 246,2 | 120,6 | 142,1 | 156,6 | Không công bố | 3 |
| 1110T10 | 9.320 | 2.250 | 3.000 | 120 | 42 | 54,30 | 0,508 | 270,0 | 259,0 | 127,0 | 160,3 | 162,6 | Không công bố | 5 |
| 1120T10 | 13.700 | 2.050 | 2.700 | 140 | 61 | 81,20 | 0,735 | 306,4 | 304,4 | 149,2 | 179,4 | 191,7 | Không công bố | 6 |
| 1130T10 | 19.900 | 1.800 | 2.400 | 170 | 67 | 121,00 | 0,907 | 343,8 | 329,8 | 161,9 | 217,5 | 195,5 | Không công bố | 6 |
| 1140T10 | 28.600 | 1.650 | 2.200 | 200 | 67 | 178,00 | 1,130 | 383,8 | 374,4 | 184,2 | 254,0 | 201,7 | Không công bố | 6 |
| 1150T10 | 39.800 | 1.500 | 2.000 | 215 | 108 | 234 | 1,95 | 453,1 | 371,8 | 182,9 | 269,2 | 271,5 | Không công bố | 6 |
| 1160T10 | 55.900 | 1.350 | 1.750 | 240 | 121 | 317 | 2,81 | 501,9 | 402,2 | 198,1 | 304,8 | 278,4 | Không công bố | 6 |
| 1170T10 | 74.600 | 1.225 | 1.600 | 280 | 134 | 448 | 3,48 | 566,9 | 437,8 | 215,9 | 355,6 | 307,3 | Không công bố | 6 |
| 1180T10 | 103.000 | 1.100 | 1.400 | 300 | 153 | 619 | 3,76 | 629,9 | 483,6 | 238,8 | 393,7 | 321,1 | Không công bố | 6 |
| 1190T10 | 137.000 | 1.050 | 1.300 | 335 | 153 | 776 | 4,40 | 675,6 | 524,2 | 259,1 | 436,9 | 325,1 | Không công bố | 6 |
| 1200T10 | 186.000 | 900 | 1.100 | 360 | 178 | 1.058 | 5,62 | 756,9 | 564,8 | 279,4 | 497,8 | 355,6 | Không công bố | 6 |
| 1210T10 | 249.000 | 820 | Không công bố | 390 | 178 | 1.424 | 10,50 | 844,6 | 622,6 | 304,8 | 533,4 | 431,8 | Không công bố | 13 |
| 1220T10 | 336.000 | 730 | Không công bố | 420 | 203 | 1.785 | 16,10 | 920,8 | 663,2 | 325,1 | 571,5 | 490,2 | Không công bố | 13 |
| 1230T10 | 435.000 | 680 | Không công bố | 450 | 203 | 2.267 | 24,00 | 1003,3 | 703,8 | 345,4 | 609,6 | 546,1 | Không công bố | 13 |
| 1240T10 | 559.000 | 630 | Không công bố | 480 | 254 | 2.950 | 33,80 | 1087,1 | 749,6 | 368,3 | 647,7 | 647,7 | Không công bố | 13 |
| 1250T10 | 746.000 | 580 | Không công bố | Không công bố | 254 | 3.833 | 50,10 | 1181,1 | 815,6 | 401,3 | 711,2 | 698,5 | Không công bố | 13 |
| 1260T10 | 932.000 | 540 | Không công bố | Không công bố | 254 | 4.682 | 67,20 | 1260,9 | 876,6 | 431,8 | 762,0 | 762,0 | Không công bố | 13 |
Báo giá khớp nối lò xo
Giá phụ thuộc cỡ, dòng T10 hay T20, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã trên thân khớp hoặc cỡ trục và tốc độ qua Zalo để nhận báo giá theo mã.
Đặt khớp nối lò xo theo mã, cỡ trục và mô-men
Hàng nhập theo mã, kèm CO/CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Mã in trên vỏ hoặc moay-ơ cũ (ví dụ 1090T10) đủ để đặt, hoặc gửi ảnh khớp cũ qua Zalo. Khoan lỗ trục theo yêu cầu trong khoảng trục của cỡ; gửi đường kính trục, rãnh then và tốc độ.
Cách chọn khớp nối lò xo theo mô-men, cỡ trục và tốc độ
- Mô-men: mô-men danh định của cỡ phải lớn hơn mô-men tải nhân hệ số làm việc; tải 3.000 N·m thì chọn tối thiểu 1090T10 (3.730 N·m).
- Cỡ trục: đường kính hai đầu trục nằm trong khoảng tối thiểu đến tối đa của cỡ (1090: 27 đến 95 mm).
- Tốc độ: tốc độ làm việc không vượt tốc độ cho phép (1100T10: 2.400 v/ph); vượt giới hạn T10 thì chuyển T20 (1020: 4.500 so với 6.000 v/ph).
- Khe GAP: khe giữa hai đầu trục bằng khe của cỡ (1090: 3 mm).
Lỗi thường gặp ở khớp nối lò xo và cách xử lý
Lưới nứt, mỡ rò, moay-ơ lỏng và rung đều quy về lệch trục, mỡ hoặc tốc độ.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Lưới nứt, gãy sau vài tháng | Lệch trục vượt giới hạn hoặc thiếu mỡ làm mòn rãnh | Canh lại đồng tâm theo bảng lắp đặt Falk (1020T: lệch góc khoảng 0,003 in, lệch song song khoảng 0,006 in); nạp đủ mỡ của cỡ (1020: 0,0272 kg) |
| Mỡ rò qua mép vỏ | Gioăng vỏ hỏng hoặc nạp quá lượng mỡ | Thay gioăng vỏ, nạp mỡ đúng lượng của cỡ |
| Moay-ơ lỏng trên trục | Dung sai trục và lỗ sai hoặc then mòn | Đo lại trục và lỗ, thay then, siết vít định vị |
| Rung mạnh ở tốc độ cao | Dùng T10 vượt tốc độ cho phép của cỡ | Chuyển sang T20 hoặc cỡ lớn hơn |
Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt khớp nối lò xo các dòng T31, T35, T50, T63, KBW và các cỡ dòng T20 từ 1020T20 đến 1170T20 theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Rexnord; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7), DIN 6885-1 (rãnh then).
Câu hỏi thường gặp về khớp nối lò xo
Khớp nối lò xo 1090T10 chịu được bao nhiêu mô-men?
3.730 N·m, tốc độ cho phép 3.600 v/ph, trục 27 đến 95 mm, nặng 25,6 kg.
Khớp nối lò xo T10 và T20 khác nhau thế nào?
Cùng mô-men từng cỡ, T20 có tốc độ cho phép cao hơn: cỡ 1020 là 6.000 so với 4.500 v/ph, cỡ 1090 là 4.000 so với 3.600 v/ph.
Khớp nối lưới KCP có thay được Falk Steelflex không?
Có thể xét thay vì hệ cỡ 1020 đến 1210 trùng Steelflex. Trước khi thay phải đối chiếu kích thước A đến D, cỡ trục và khe GAP của từng cỡ.
Cần bao nhiêu mỡ cho khớp nối lò xo 1140T10?
1,13 kg theo bảng tra của cỡ 1140T10.
Khớp nối lò xo chịu lệch trục tới đâu?
Theo Falk, cỡ 1070T vận hành tới 0,020 in lệch góc và 0,016 in lệch song song; giá trị này chỉ áp cho cỡ 1070T.







