
Khớp nối tang trống (wire drum coupling) JAURE TCB, 4.500 đến 1.300.000 N·m
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Lệch góc cho phép, JAC: Đến ±1,5°
- Dịch dọc trục cho phép, JAC: ±3 mm đến ±8 mm khi vận hành
- Mô-men uốn so với trục cứng truyền động tang đôi, JAC: Khoảng 24% khi lắp khớp nối tang
- Giá trị đo X khi tang nhỏ hơn 1.000 mm, JAC: 0,5 mm
- Giá trị đo X khi tang lớn hơn 1.000 mm, JAC: 0,8 mm
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối trục |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Khớp nối tang trống là gì, khác khớp nối răng thông thường thế nào
- Các loại khớp nối tang trống theo hãng và kiểu truyền lực
- Thông số kỹ thuật khớp nối tang trống
- Bảng tra cỡ khớp nối tang trống JAURE TCB và TCB-HD
- Báo giá khớp nối tang trống
- Đặt khớp nối tang trống theo cỡ trục, mô-men hoặc bản vẽ tang
- Cách chọn khớp nối tang trống theo mô-men, tải hướng kính và đường kính trục
- Lỗi thường gặp ở khớp nối tang trống và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về khớp nối tang trống
- Khớp nối tang trống bù lệch góc bao nhiêu?
- Khớp nối tang trống JAURE TCB cỡ 600 chịu bao nhiêu mô-men và tải hướng kính?
- Khớp nối tang trống có truyền được lực dọc trục không?
- Bao lâu kiểm mòn khớp nối tang trống một lần?
Khớp nối tang trống (wire drum coupling, người mua còn gõ khớp nối tang cuốn cáp, khớp nối tang cầu trục) nối hộp số với tang cuốn cáp của cầu trục, cần trục. Bù lệch góc đến ±1,5° và dịch dọc trục ±3 đến ±8 mm; JAURE TCB có mô-men danh định 4.500 đến 685.000 N·m.






Khớp nối tang trống là gì, khác khớp nối răng thông thường thế nào
Khớp nối tang trống là khớp răng chuyên dùng cho cơ cấu nâng: răng hình trụ kết hợp con lăn vương miện để giảm trượt khi lệch góc. JAC ghi mô-men uốn chỉ bằng khoảng 24% so với trục cứng truyền động tang đôi.
Khác khớp nối răng thông thường và khớp nối mặt bích, khớp này không dùng để truyền lực dọc trục. Nó thuộc nhóm khớp nối trục, cùng nhóm với khớp nối xích.
Các loại khớp nối tang trống theo hãng và kiểu truyền lực
- JAC Wire Drum Coupling: răng hình trụ và con lăn vương miện; dùng cho cầu trục và băng tải ngành thép, cầu cảng.
- KCP Wire Drum Coupling (kiểu KWC): khớp linh động cho cơ cấu nâng cần trục, cần cẩu, nối tang cáp với đầu ra hộp số.
- JAURE TCB và TCB-HD (barrel coupling): các thùng thép tôi nằm giữa răng bán nguyệt của bạc và moay-ơ; TCB-HD mô-men cao hơn TCB khoảng 1,5 lần ở cỡ 25 và 1,8 lần ở cỡ 600.
Thông số kỹ thuật khớp nối tang trống
Lệch góc ±1,5° theo JAC và ±1°30′ theo JAURE; mỗi dòng ghi rõ hãng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lệch góc cho phép, JAC | Đến ±1,5° |
| Dịch dọc trục cho phép, JAC | ±3 mm đến ±8 mm khi vận hành |
| Mô-men uốn so với trục cứng truyền động tang đôi, JAC | Khoảng 24% khi lắp khớp nối tang |
| Giá trị đo X khi tang nhỏ hơn 1.000 mm, JAC | 0,5 mm |
| Giá trị đo X khi tang lớn hơn 1.000 mm, JAC | 0,8 mm |
| Mài mòn cho phép tối đa, JAC | m/2; vượt thì thay khớp |
| Chu kỳ kiểm mài mòn, JAC | Hằng năm |
| Lệch góc cho phép, JAURE | ±1°30′ (tương đương ±1,5°) |
| Dịch dọc trục cho phép, JAURE | ±3 mm đến ±8 mm tùy cỡ |
| Mô-men danh định TCB 25 / 600 / 6200, JAURE | 4.500 / 70.000 / 685.000 N·m |
| Tải hướng kính cho phép TCB 25 / 600 / 6200, JAURE | 14.500 / 115.000 / 380.000 N |
| d max trục TCB 25 / 6200, JAURE | 68 mm / 430 mm |
| Mô-men danh định TCB-HD 25 / 600 / 10200, JAURE | 6.700 / 125.000 / 1.300.000 N·m |
| Tải hướng kính cho phép TCB-HD 25 / 600 / 10200, JAURE | 17.500 / 130.000 / 600.000 N |
| Phần tử truyền lực, JAURE | Các thùng (barrel) thép tôi nằm giữa răng bán nguyệt của bạc và moay-ơ |
| Lực dọc trục | Khớp không dùng để truyền lực dọc trục |
Bảng tra cỡ khớp nối tang trống JAURE TCB và TCB-HD
Bảng có 21 cỡ của JAURE từ 25 đến 10200, chia hai nhóm: TCB (18 cỡ) và TCB-HD (21 cỡ, thêm 8200, 9200, 10200). Toàn bộ số là của JAURE; d max tính cho trục có rãnh then DIN 6885/1.
| Cỡ (JAURE) | Mô-men danh định TCB (N·m) | Tải hướng kính TCB (N) | Mô-men danh định TCB-HD (N·m) | Tải hướng kính TCB-HD (N) | d max trục (mm) | d min (mm) | D ngoài (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 4.500 | 14.500 | 6.700 | 17.500 | 68 | 38 | 250 | 95 |
| 50 | 6.000 | 16.500 | 8.300 | 19.500 | 80 | 48 | 280 | 100 |
| 75 | 7.500 | 18.500 | 10.500 | 21.000 | 90 | 58 | 320 | 110 |
| 100 | 9.000 | 20.000 | 14.800 | 27.000 | 100 | 58 | 340 | 125 |
| 130 | 15.500 | 31.000 | 20.800 | 37.000 | 115 | 78 | 360 | 130 |
| 160 | 19.500 | 35.000 | 26.000 | 41.000 | 130 | 78 | 380 | 145 |
| 200 | 24.000 | 38.500 | 30.000 | 45.000 | 136 | 98 | 400 | 170 |
| 300 | 28.000 | 42.000 | 38.000 | 52.000 | 156 | 98 | 420 | 175 |
| 400 | 38.000 | 49.000 | 52.000 | 75.000 | 185 | 98 | 450 | 185 |
| 500 | 61.400 | 92.000 | 90.000 | 117.000 | 215 | 98 | 510 | 220 |
| 600 | 70.000 | 115.000 | 125.000 | 130.000 | Không công bố | 118 | 550 | 240 |
| 1000 | 120.000 | 125.000 | 170.000 | 145.000 | 250 | 138 | 580 | 260 |
| 1500 | 180.000 | 150.000 | 230.000 | 175.000 | 295 | 158 | 650 | 315 |
| 2100 | 250.000 | 221.000 | 350.000 | 265.000 | 305 | 168 | 665 | 330 |
| 2600 | 310.000 | 250.000 | 410.000 | 310.000 | 315 | 168 | 680 | 350 |
| 3400 | 400.000 | 300.000 | 500.000 | 350.000 | 340 | 198 | 710 | 380 |
| 4200 | 500.000 | 340.000 | 625.000 | 400.000 | 385 | 228 | 780 | 410 |
| 6200 | 685.000 | 380.000 | 770.000 | 470.000 | 430 | 258 | 850 | 450 |
| 8200 | Không công bố | Không công bố | 900.000 | 525.000 | 455 | 255 | 940 | 500 |
| 9200 | Không công bố | Không công bố | 1.050.000 | 550.000 | 500 | 255 | 1.025 | 500 |
| 10200 | Không công bố | Không công bố | 1.300.000 | 600.000 | 560 | 270 | 1.120 | 500 |
Dấu — là cỡ không có ở dòng đó.
Báo giá khớp nối tang trống
Giá khớp nối tang trống phụ thuộc hãng, cỡ, mô-men, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi đường kính tang và ảnh khớp cũ qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt khớp nối tang trống theo cỡ trục, mô-men hoặc bản vẽ tang
Đo đường kính đầu ra hộp số và đầu tang, đọc mã in trên nắp khớp, ghi mô-men truyền và lực kéo cáp, rồi gửi ảnh qua Zalo. Hàng nhập theo bản vẽ tang; có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.
Cách chọn khớp nối tang trống theo mô-men, tải hướng kính và đường kính trục
Chọn cỡ có mô-men danh định không nhỏ hơn mô-men truyền và tải hướng kính cho phép không nhỏ hơn tải lên khớp (JAURE); tải hướng kính phụ thuộc lực kéo cáp và khối lượng tang. Đường kính trục hộp số phải nhỏ hơn d max của cỡ, ví dụ cỡ 200 là 136 mm. Cần thêm mô-men trong cùng đường kính thì dùng TCB-HD.
Lỗi thường gặp ở khớp nối tang trống và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Răng mòn nhanh | Thiếu bôi trơn hoặc lệch tâm trục dọc | Căn lại trục dọc trước khi cố định tang, nạp mỡ |
| Chỉ báo mòn đổi hướng | Mài mòn vượt m/2 | Thay khớp |
| Khó lắp nắp ngoài | Thiếu khoảng trống Y để siết bu-lông | Chừa khoảng trống Y theo bảng của hãng |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 6885, ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7).
Câu hỏi thường gặp về khớp nối tang trống
Khớp nối tang trống bù lệch góc bao nhiêu?
Đến ±1,5° theo JAC, ±1°30′ theo JAURE, kèm dịch dọc trục ±3 đến ±8 mm.
Khớp nối tang trống JAURE TCB cỡ 600 chịu bao nhiêu mô-men và tải hướng kính?
TCB 600 có mô-men danh định 70.000 N·m, tải hướng kính 115.000 N; bản TCB-HD 600 là 125.000 N·m và 130.000 N.
Khớp nối tang trống có truyền được lực dọc trục không?
Không. Khớp chỉ cho phép dịch dọc trục ±3 đến ±8 mm.
Bao lâu kiểm mòn khớp nối tang trống một lần?
Hằng năm theo JAC, thay khớp khi mòn vượt m/2.







