Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối mặt bích: Bốn khớp nối mặt bích xanh lục có chốt cao su, nhiều góc

Khớp nối mặt bích KCP KW Flex 5KW-80KW, Hasec HR, JAC Flange

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Dải mô-men KW10: 62 N·m (5KW10) đến 15.027 N·m (80KW10)
  • Tốc độ KW10: 4.500 v/ph (5-30KW) đến 1.800 v/ph (80KW)
  • Trục tối đa KW10: 38 mm (5KW) đến 190 mm (80KW)
  • Trục tối thiểu KW10: 12,7 mm (5KW) đến 85,73 mm (80KW)
  • Khối lượng KW10 nắp nylon: 1,35 kg (5KW) đến 35,8 kg (50KW)
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối trục
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối mặt bích là gì, khác khớp lốp và khớp lưới thế nào
  2. Các loại khớp nối mặt bích theo hãng và kết cấu
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối mặt bích
  4. Bảng tra mã KW Flex và Hasec HR
  5. Báo giá khớp nối mặt bích
  6. Đặt khớp nối mặt bích theo mã, cỡ trục và công suất
  7. Cách chọn cỡ theo mô-men, trục và tốc độ
  8. Lỗi thường gặp ở khớp nối mặt bích và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối mặt bích
  10. Khớp mặt bích KCP 20KW10 chịu bao nhiêu mô-men?
  11. Khớp nối mặt bích có cần bôi trơn không?
  12. Khớp JAC Flange làm bằng vật liệu gì?
  13. Hasec HR cỡ 220 chịu mô-men nào?

Khớp nối mặt bích (khớp nối bu-lông cao su, flange coupling) gồm hai mặt bích kim loại nối nhau bằng bu-lông có ống cao su hoặc phần tử đàn hồi. Dòng KCP KW Flex có các cỡ 5KW đến 80KW, mô-men 62 N·m đến 15.027 N·m, tốc độ 4.500 đến 1.800 v/ph.

Khớp nối mặt bích là gì, khác khớp lốp và khớp lưới thế nào

Khớp nối mặt bích thuộc nhóm khớp nối trục, cấu tạo đơn giản, không cần vỏ che hay bôi trơn. Hàng dễ nhầm là khớp nối lốp, khớp lưới và khớp răng cao su; cùng nhóm còn có khớp nối đĩa. Bộ bu-lông cao su bù lệch trục; Kyushu Hasec HR cho phép lệch tâm 1 mm và lệch góc 1°.

Các loại khớp nối mặt bích theo hãng và kết cấu

Kho nhập khẩu bảy nhóm khớp nối mặt bích, chia theo hãng và dòng; mỗi nhóm có dải cỡ riêng.

  • KCP KW Flex KW10: 9 cỡ 5KW10 đến 80KW10, trục tối đa 38 đến 190 mm, có nắp nylon và nắp thép.
  • KCP KW Flex KW31: 11 cỡ, trục tối đa 35 đến 190 mm.
  • KCP KW Flex KW35: 11 cỡ cùng dải 5KW đến 80KW.
  • KCP Flange Flexible và Nylon Coupling: bù lệch nhờ bộ bu-lông cao su, không cần vỏ bảo vệ.
  • Kyushu Hasec HR: 7 cỡ đường kính ngoài 140 đến 320 mm, tốc độ tối đa 4.000 đến 2.500 v/ph.
  • Kyushu Hasec BS: khớp đàn hồi có bảng hệ số làm việc từ 1,0-1,5 (nhẹ) đến trên 3,1 (rất nặng).
  • JAC Flange: vật liệu FC200, không bôi trơn, giảm rung tốt.

Thông số kỹ thuật khớp nối mặt bích

Dòng KW10 có mô-men 62 N·m đến 15.027 N·m, trục tối đa 38 đến 190 mm; Hasec HR dùng thường 15 đến 235 kg·m.

Thông sốGiá trị
Dải mô-men KW1062 N·m (5KW10) đến 15.027 N·m (80KW10)
Tốc độ KW104.500 v/ph (5-30KW) đến 1.800 v/ph (80KW)
Trục tối đa KW1038 mm (5KW) đến 190 mm (80KW)
Trục tối thiểu KW1012,7 mm (5KW) đến 85,73 mm (80KW)
Khối lượng KW10 nắp nylon1,35 kg (5KW) đến 35,8 kg (50KW)
Khối lượng KW10 nắp thép1,49 kg (5KW) đến 166 kg (80KW)
Trục tối đa KW3135 mm (5KW31) đến 190 mm (80KW31)
Khối lượng KW313,63 kg (5KW31) đến 230 kg (80KW31)
Vật liệu JAC FlangeFC200 (gang), không bôi trơn
Hasec HR, tốc độ tối đa4.000 v/ph (cỡ 140-155), 3.500 (185), 3.000 (220-280), 2.500 (320)
Hasec HR, mô-men dùng thường15 kg·m (cỡ 140) đến 235 kg·m (cỡ 320)
Hasec HR, lệch tâm / lệch góc1 mm / 1°
Hasec BS hệ số làm việc nhẹ1,0-1,5 (động cơ điện); bơm nhỏ, quạt, máy phát
Hasec BS hệ số làm việc nặng2,1-3,0 (động cơ điện); máy nghiền, thiết bị luyện thép

Bảng tra mã KW Flex và Hasec HR

Bảng 38 dòng, chia bốn nhóm: KW10 (9 cỡ), KW31 (11 cỡ), KW35 (11 cỡ) và Hasec HR (7 cỡ).

MãMô-men (N·m; Hasec HR: kg·m)Tốc độ (v/ph)Trục tối đa (mm)Trục tối thiểu (mm)Khối lượng (kg) / ghi chú
5KW10624.5003812,71,35 (nắp nylon) / 1,49 (nắp thép)
10KW101304.5004815,882,49 (nắp nylon) / 2,72 (nắp thép)
20KW103164.5006019,055,64 (nắp nylon) / 6,09 (nắp thép)
30KW105204.5006525,409,41 (nắp nylon) / 10,00 (nắp thép)
40KW101.0283.6008528,5817,10 (nắp nylon) / 18,10 (nắp thép)
50KW102.5083.00010531,7535,80 (nắp nylon) / 37,70 (nắp thép)
60KW104.0112.50013550,80- (nắp nylon) / 66,40 (nắp thép)
70KW108.0112.10016069,85- (nắp nylon) / 111,00 (nắp thép)
80KW10150271.80019085,73- (nắp nylon) / 166,00 (nắp thép)
5KW31624.50035Không công bố3,63
10KW311304.50043Không công bố4,99
20KW313164.50056Không công bố9,53
30KW315204.50067Không công bố14,10
40KW311.0283.60085Không công bố25,90
50KW312.5083.00095Không công bố45,40
60KW314.0112.500110Không công bố72,60
70KW318.0112.100130Không công bố102,00
70KW318.0112.100150Không công bố120,00
80KW31150271.800170Không công bố188,00
80KW31150271.800190Không công bố230,00
5KW35624.50035Không công bố2,54
10KW351304.50043Không công bố3,96
20KW353164.50056Không công bố8,44
30KW355204.50067Không công bố12,90
40KW351.0283.60085Không công bố22,40
50KW352.5083.00095Không công bố40,80
60KW354.0112.500110Không công bố69,00
70KW358.0112.100130Không công bố106,00
70KW358.0112.100150Không công bố115,00
80KW35150271.800170Không công bố180,00
80KW35150271.800190Không công bố193,00
Hasec HR 140 (D1 140 mm)Thường 15 / đàn hồi lớn 22 / khẩn cấp 60 kg·m4.000lỗ tối đa 42/32 mmKhông công bốkhối lượng 6,9 kg (lệch tâm 1 mm, lệch góc 1°)
Hasec HR 155 (D1 155 mm)Thường 26 / đàn hồi lớn 40 / khẩn cấp 80 kg·m4.000lỗ tối đa 52/38 mmKhông công bốkhối lượng 9,6 kg (lệch tâm 1 mm, lệch góc 1°)
Hasec HR 185 (D1 185 mm)Thường 47 / đàn hồi lớn 72 / khẩn cấp 100 kg·m3.500lỗ tối đa 60/45 mmKhông công bốkhối lượng 14,5 kg (lệch tâm 1 mm, lệch góc 1°)
Hasec HR 220 (D1 220 mm)Thường 74 / đàn hồi lớn 114 / khẩn cấp 200 kg·m3.000lỗ tối đa 70/56 mmKhông công bốkhối lượng 23 kg (lệch tâm 1 mm, lệch góc 1°)
Hasec HR 250 (D1 250 mm)Thường 113 / đàn hồi lớn 174 / khẩn cấp 400 kg·m3.000lỗ tối đa 77/63 mmKhông công bốkhối lượng 31 kg (lệch tâm 1 mm, lệch góc 1°)
Hasec HR 280 (D1 280 mm)Thường 204 / đàn hồi lớn 314 / khẩn cấp 600 kg·m3.000lỗ tối đa 91/73 mmKhông công bốkhối lượng 43 kg (lệch tâm 1 mm, lệch góc 1°)
Hasec HR 320 (D1 320 mm)Thường 235 / đàn hồi lớn 362 / khẩn cấp 850 kg·m2.500lỗ tối đa 105/91 mmKhông công bốkhối lượng 70 kg (lệch tâm 1 mm, lệch góc 1°)

Số trước chữ KW là cỡ: 20KW10 có mô-men 316 N·m, trục tối đa 60 mm.

Báo giá khớp nối mặt bích

Giá khớp nối mặt bích phụ thuộc dòng, cỡ từ 5KW đến 80KW, nắp nylon hay nắp thép, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mã hoặc ảnh khớp qua Zalo để nhận báo giá.

Đặt khớp nối mặt bích theo mã, cỡ trục và công suất

Mã in trên thân khớp cũ, như 20KW10 hoặc HR 220, cho biết dòng và cỡ; không đọc được mã thì đo đường kính trục rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho khoan lỗ trục theo yêu cầu trong giới hạn trục của cỡ, có CO, CQ, giao toàn quốc.

Cách chọn cỡ theo mô-men, trục và tốc độ

Chọn cỡ có mô-men lớn hơn tải nhân hệ số làm việc: bơm nhỏ, quạt, máy phát 1,0-1,5; bơm lớn, cẩu trục 1,6-2,0; máy nghiền, luyện thép 2,1-3,0. Băng tải, máy trộn dùng 40KW truyền 1.028 N·m.

  • Trục tối đa của cỡ phải không nhỏ hơn đường kính trục; 30KW10 nhận trục tới 65 mm.
  • Tốc độ làm việc nhỏ hơn tốc độ cho phép của cỡ.
  • Chọn nắp thép khi cần chắc hơn nắp nylon.

Lỗi thường gặp ở khớp nối mặt bích và cách xử lý

Ba hiện tượng gặp nhiều đều xuất phát từ lệch trục, siết thiếu mô-men hoặc va đập. Ống cao su hao mòn thay riêng, tương tự cao su khớp nối của các dòng khác.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Ống cao su mòn, kêuLệch trục quá giới hạnCanh lại trục, thay ống cao su
Bu-lông lỏngSiết thiếu mô-menSiết lại và khóa
Nứt nắp nylonVa đậpDùng nắp thép

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7), DIN 6885-1 (rãnh then).

Câu hỏi thường gặp về khớp nối mặt bích

Khớp mặt bích KCP 20KW10 chịu bao nhiêu mô-men?

316 N·m ở 4.500 v/ph, nhận trục từ 19,05 mm đến 60 mm.

Khớp nối mặt bích có cần bôi trơn không?

Không. KCP và JAC đều thuộc loại không cần bôi trơn, nên cũng không cần vỏ che.

Khớp JAC Flange làm bằng vật liệu gì?

FC200, một loại gang, không cần bôi trơn và giảm rung tốt.

Hasec HR cỡ 220 chịu mô-men nào?

74 kg·m dùng thường, 114 kg·m đàn hồi lớn, 200 kg·m khẩn cấp, ở tốc độ 3.000 v/ph.

Sản phẩm liên quan