Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng PTFE biến tính: Cuộn tấm PTFE trắng mềm cuốn mở nền đen

Gioăng Gylon Garlock 3500, 3504, 3510, 3545 và HP-3561, −268 đến 260°C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Gylon 3500: thành phần, nhiệt, áp: PTFE + silica, nâu vàng; −268 đến +260°C liên tục; 83 bar; PxT 12.000 bar·°C (dày 1/32 đến 1/16 inch), 8.600 bar·°C (1/8 inch); ABS, FDA, USDA
  • Gylon 3500: cơ lý: Nén 7 đến 12%; phục hồi 40%; rão 18%; bền kéo 13,8 MPa; tỷ trọng 2,10
  • Gylon 3500: hệ số ASME: m = 5,0; y = 19,0 MPa (tấm 1/16 inch)
  • Gylon 3504: Xanh dương; 55 bar; nén 25 đến 45%; phục hồi 30%; rão 40%; bền kéo 13,8 MPa; tỷ trọng 1,70; m = 3,0; y = 11,4 MPa
  • Gylon 3510: Trắng ngà; 83 bar; nén 4 đến 10%; phục hồi 40%; rão 11%; bền kéo 13,8 MPa; tỷ trọng 2,80; m = 2,0; y = 16,2 MPa; ABS, FDA
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng Gylon là gì, khác PTFE nguyên chất và Blue-Gard thế nào
  2. Các loại gioăng Gylon theo chất độn và độ nén
  3. Thông số kỹ thuật gioăng Gylon
  4. Bảng tra mác gioăng Gylon theo nhóm
  5. Báo giá gioăng Gylon
  6. Cắt gioăng Gylon bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn gioăng Gylon theo môi chất, tải bu lông và áp suất
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng Gylon và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng Gylon
  10. Gylon 3500 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
  11. Gylon 3504 khác 3500 và 3510 thế nào?
  12. Gylon 3545 là loại gì?
  13. Gylon dùng cho thực phẩm được không?
  14. HP-3561 khác HP-3560 ở đâu?

Gioăng Gylon (còn gõ là gioăng teflon Garlock, Gylon 3500, 3504, 3510) là tấm gioăng PTFE độn silica, vi cầu aluminosilicate hoặc barium sulfate của Garlock, dùng từ −268°C đến +260°C, áp tối đa 55 đến 83 bar, bản HP tới 173 bar. Kho nhập tấm Gylon và cắt theo mặt bích.

Gioăng Gylon là gì, khác PTFE nguyên chất và Blue-Gard thế nào

Chất độn giảm rão (cold flow) của PTFE: Gylon 3510 rão 11%, 3500 rão 18%, còn tấm PTFE nguyên chất chảy mỏng dưới lực bu lông. Gốc PTFE cũng chịu axit và hóa chất mạnh mà gioăng Garlock Blue-Gard (sợi cộng cao su) không chịu được.

Trong nhóm gioăng PTFE, Gylon cùng họ với gioăng Top-Chem của Klinger, khác gioăng PTFE nguyên chất (vật liệu xem bài teflon là gì). Màng Gylon One-Up là màng bơm, không phải gioăng.

Các loại gioăng Gylon theo chất độn và độ nén

  • Gylon 3500 (nâu vàng, PTFE + silica): axit mạnh trừ HF, hơi nước, dung môi, clo; 83 bar.
  • Gylon 3504 (xanh dương, vi cầu aluminosilicate): axit vừa, dung môi; mềm hơn, nén 25 đến 45%; 55 bar.
  • Gylon 3510 (trắng ngà, barium sulfate): kiềm mạnh, axit vừa, hơi; cứng hơn, nén 4 đến 10%; 83 bar.
  • Gylon 3530, 3540, 3545, 3565 Envelon (tải thấp): 3545 là PTFE xốp nén 60 đến 70% cho mặt bích méo, lót thủy tinh; 3540 nén 70 đến 85%.
  • Gylon HP-3560 và HP-3561 (áp cao): −100 đến 260°C, 3560 chịu 83 bar, 3561 chịu 173 bar.
  • Epix, Stress Saver Gylon, Bio-Pro: Epix thêm mặt lục giác tăng nén; Bio-Pro cho thực phẩm, dược; băng cuộn 3535 và 3505 (NSF 61) theo đơn.

Thông số kỹ thuật gioăng Gylon

Dải nhiệt chung −268 đến +260°C, áp 55 đến 173 bar; số cơ lý đo trên tấm 0,8 mm (1/32 inch), độ rò nitơ theo DIN 3535-4 dưới 0,015 cc/phút.

Thông sốGiá trị
Gylon 3500: thành phần, nhiệt, ápPTFE + silica, nâu vàng; −268 đến +260°C liên tục; 83 bar; PxT 12.000 bar·°C (dày 1/32 đến 1/16 inch), 8.600 bar·°C (1/8 inch); ABS, FDA, USDA
Gylon 3500: cơ lýNén 7 đến 12%; phục hồi 40%; rão 18%; bền kéo 13,8 MPa; tỷ trọng 2,10
Gylon 3500: hệ số ASMEm = 5,0; y = 19,0 MPa (tấm 1/16 inch)
Gylon 3504Xanh dương; 55 bar; nén 25 đến 45%; phục hồi 30%; rão 40%; bền kéo 13,8 MPa; tỷ trọng 1,70; m = 3,0; y = 11,4 MPa
Gylon 3510Trắng ngà; 83 bar; nén 4 đến 10%; phục hồi 40%; rão 11%; bền kéo 13,8 MPa; tỷ trọng 2,80; m = 2,0; y = 16,2 MPa; ABS, FDA
Gylon 3530−268 đến 260°C; 83 bar; nén 7 đến 17%; phục hồi 40%; rão 29%; bền kéo 21 MPa; tỷ trọng 2,16
Gylon 3545 (PTFE xốp)−268 đến +260°C; 83 bar; nén 60 đến 70%; phục hồi 15%; rão 15%; m = 2,6 (dày đến 1/16 inch); y = 10,3 MPa; ABS, FDA
Gylon 3565 Envelon83 bar; nén 30 đến 50%; phục hồi 35%; rão 35%; bền kéo 12,4 MPa; tỷ trọng 1,65
Gylon 354083 bar; nén 70 đến 85%; phục hồi 8%; rão 10%
Gylon HP-3560−100 đến 260°C; 83 bar; PxT 25.000 / 15.000 bar·°C; nén 4 đến 9%; phục hồi 45%; rão 20%; bền kéo 34 MPa
Gylon HP-3561−100 đến 260°C; 173 bar; nén 3 đến 7%; phục hồi 50%; rão 20%; bền kéo 34 MPa
Độ rò nitơ DIN 3535-4 (tải 32 MPa, áp 40 bar)Dưới 0,015 cc/phút cho 3500, 3504, 3510, 3545

Bảng tra mác gioăng Gylon theo nhóm

Bảng 11 dòng chia bốn nhóm là Tiêu chuẩn, Tải thấp, Áp cao, Thực phẩm và dược, áp từ 55 đến 173 bar, nén từ 3 đến 85%.

MácNhómThành phần / loạiÁp tối đa (bar)Nén (%)Phục hồi (%)Rão (%)Bền kéo (MPa)Ghi chú
3500Tiêu chuẩnPTFE + silica837–12401813,8ABS, FDA, USDA
3504Tiêu chuẩnPTFE + vi cầu aluminosilicate5525–45304013,8ABS, FDA, USP
3510Tiêu chuẩnPTFE + barium sulfate834–10401113,8ABS, FDA
3530Tiêu chuẩnPTFE độn837–17402921Tỷ trọng 2,16
Bio-ProThực phẩm và dượcPTFE cho thực phẩm, dược55Không công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bố260°C
Bio-Pro PlusThực phẩm và dượcPTFE cho thực phẩm, dược55Không công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bố260°C
3540Tải thấpPTFE xốp mềm8370–85810Không công bốTải siết rất thấp
3545Tải thấpPTFE xốp (microcellular)8360–701515Không công bốABS, FDA; mặt bích lót thủy tinh
3565 EnvelonTải thấpPTFE8330–50353512,4Tỷ trọng 1,65
HP-3560Áp caoPTFE áp cao834–9452034−100 đến 260°C; PxT 25.000 / 15.000
HP-3561Áp caoPTFE áp cao1733–7502034−100 đến 260°C

Đọc bảng theo thứ tự: chọn môi chất để ra chất độn, rồi dùng cột nén và rão để khớp tải bu lông của mặt bích.

Báo giá gioăng Gylon

Giá gioăng Gylon phụ thuộc mác, độ dày, kích thước mặt bích, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác, bản vẽ hoặc ảnh mặt bích qua Zalo để kho báo giá theo cấu hình.

Cắt gioăng Gylon bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cắt, dập tấm Gylon theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn mặt bích; bản vẽ hoặc ảnh mẫu gửi qua Zalo. Epix là gioăng đúc sẵn theo cỡ mặt bích. Băng 3535 rộng 3,175 đến 25,4 mm, dày 1,5 đến 9,9 mm, dài 4,572 đến 152,4 m, cắt tại chỗ.

Cách chọn gioăng Gylon theo môi chất, tải bu lông và áp suất

  • Môi chất: 3500 cho axit mạnh (trừ HF), 3510 cho kiềm mạnh, 3504 cho axit vừa và dung môi.
  • Tải bu lông thấp, mặt bích nhựa hoặc lót thủy tinh: 3545 (nén 60 đến 70%) hoặc 3540.
  • Áp trên 83 bar: HP-3561 chịu 173 bar; HP-3560 chịu 83 bar.
  • Cần xuống −268°C chọn dòng Gylon thường; dòng HP chỉ tới −100°C.

Lỗi thường gặp ở gioăng Gylon và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gioăng chảy mỏng, lỏng bu lông sau vài tuầnRão (cold flow) của PTFE; 3504 rão 40%Dùng 3500 hoặc 3510 (rão 18% và 11%) khi tải cao; siết lại bu lông sau chu kỳ nhiệt đầu
Rò ở mặt bích méo hoặc mặt bích nhựaDùng 3510 cứng (nén 4 đến 10%) khi cần nén lớnChuyển sang 3545 (nén 60 đến 70%) hoặc 3540
Đặt nhầm gioăng thay cho màng bơmGylon One-Up, 3522 là màng bơmKiểm lại ứng dụng khi đặt hàng

Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt Gylon Epix 3501-E theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 3535-4.

Câu hỏi thường gặp về gioăng Gylon

Gylon 3500 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?

−268 đến +260°C liên tục, 83 bar, PxT 12.000 bar·°C với tấm dày 1/32 đến 1/16 inch.

Gylon 3504 khác 3500 và 3510 thế nào?

3504 mềm hơn (nén 25 đến 45%), áp thấp hơn (55 bar), rão cao hơn (40%); 3500 và 3510 chịu 83 bar, rão 18% và 11%.

Gylon 3545 là loại gì?

PTFE xốp màu trắng, nén 60 đến 70%, chịu 83 bar, dùng cho mặt bích méo, lót thủy tinh và tải bu lông thấp.

Gylon dùng cho thực phẩm được không?

Có: 3500, 3504, 3510, 3545 đạt FDA (theo công bố của Garlock, kèm giấy theo lô khi cần); dòng Bio-Pro dành cho thực phẩm và dược, 260°C, 55 bar.

HP-3561 khác HP-3560 ở đâu?

3561 chịu 173 bar, 3560 chịu 83 bar; cả hai dùng từ −100 đến 260°C, bền kéo 34 MPa.

Sản phẩm liên quan