
Gioăng teflon bọc (envelope) kiểu V, U, L, chịu -195 đến +250 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Dải nhiệt gioăng bọc PTFE: -195 đến +250 °C
- Độ dày vỏ PTFE: 0,5 mm; lớp lõi bên trong thường dày 2 đến 4 mm
- Vật liệu lõi: Amiang, không amiang hoặc cao su
- Cao su liên kết PTFE: tỷ trọng: 1,7 ± 0,2 g/cm³
- Cao su liên kết PTFE: nén, phục hồi: Nén ≥ 20%; phục hồi ≥ 35%; giãn ứng suất ≤ 30%
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng teflon bọc là gì, khác gioăng PTFE đặc và Gylon thế nào
- Các loại gioăng teflon bọc theo kiểu vỏ và vị trí dùng
- Thông số kỹ thuật gioăng teflon bọc và đế van PTFE
- Bảng tra 8 loại gioăng teflon bọc và đế van PTFE
- Báo giá gioăng teflon bọc
- Đặt gioăng teflon bọc theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn mặt bích
- Cách chọn gioăng teflon bọc theo nhiệt độ, áp suất và môi chất
- Lỗi thường gặp ở gioăng teflon bọc và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon bọc
- Gioăng teflon bọc chịu được bao nhiêu độ?
- Kiểu U, V, L khác nhau thế nào?
- Lõi của gioăng teflon bọc làm bằng vật liệu gì?
- PTFE đế van độn thủy tinh khác nguyên chất thế nào?
Gioăng teflon bọc (ron bọc teflon, envelope gasket) là lõi mềm bằng cao su, bìa không amiang hoặc amiang, bọc ngoài vỏ PTFE dày 0,5 mm, làm kín từ -195 đến +250 °C. Vỏ PTFE chịu axit và dung môi, lõi giữ độ đàn hồi cho mặt bích kém phẳng.






Gioăng teflon bọc là gì, khác gioăng PTFE đặc và Gylon thế nào
Gioăng teflon bọc nén được nhiều hơn và rẻ hơn gioăng PTFE nguyên chất cắt từ tấm đặc, đồng thời không bị axit hay dung môi phá như gioăng cao su thường. Hàng này cũng khác gioăng Gylon và gioăng Top-Chem, là tấm PTFE độn không có lõi bên trong. Vật liệu vỏ xem thêm bài teflon là gì.
Các loại gioăng teflon bọc theo kiểu vỏ và vị trí dùng
- Kiểu V (slit type): lõi dày, bù khe hở lớn giữa hai mặt bích.
- Kiểu U (formed tape): dùng nhiều nhất, kinh tế, cho nhiệt độ và áp suất thấp.
- Kiểu L (milled): cỡ lớn, hóa chất ăn mòn mạnh và nguy hiểm.
- Gioăng cao su liên kết PTFE (bonded): cao su ép lưu hóa với PTFE để tăng độ đàn hồi.
- Gioăng PTFE đế van: PTFE độn 15 đến 25% sợi thủy tinh, carbon, thép không gỉ hoặc đồng.
Thông số kỹ thuật gioăng teflon bọc và đế van PTFE
Gioăng bọc làm kín từ -195 đến +250 °C với vỏ PTFE 0,5 mm; các số còn lại thuộc loại cao su liên kết PTFE và đế van PTFE độn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải nhiệt gioăng bọc PTFE | -195 đến +250 °C |
| Độ dày vỏ PTFE | 0,5 mm; lớp lõi bên trong thường dày 2 đến 4 mm |
| Vật liệu lõi | Amiang, không amiang hoặc cao su |
| Cao su liên kết PTFE: tỷ trọng | 1,7 ± 0,2 g/cm³ |
| Cao su liên kết PTFE: nén, phục hồi | Nén ≥ 20%; phục hồi ≥ 35%; giãn ứng suất ≤ 30% |
| Cao su liên kết PTFE: độ rò | ≤ 1 x 10⁻⁴ cm³/s |
| Cao su liên kết PTFE: bền kéo, giãn dài, độ cứng | > 12 MPa; > 150%; 70 ± 5 Shore A |
| PTFE nguyên chất làm đế van | Trắng; -46 đến 204 °C; áp tối đa 69 bar (1.000 psi) |
| PTFE đế van độn 15 đến 25% thủy tinh | Trắng ngà; -46 đến 232 °C; áp tối đa 138 bar (2.000 psi) |
| PTFE chứa carbon (đế van) | Đen; -46 đến 232 °C; kín hơi tới 10 barg |
| PTFE gia cố thép không gỉ (đế van) | Xám; -29 đến 288 °C; thường 50% bột thép 316 |
| PTFE chứa đồng (đế van) | Nâu tối; -240 đến 204 °C; đồng tới 60% |
Bảng tra 8 loại gioăng teflon bọc và đế van PTFE
Bảng 8 dòng, chia hai nhóm: ba kiểu gioăng bọc V, U, L và năm vật liệu đế van PTFE; số lấy theo công bố của nhà sản xuất.
| Loại | Cấu tạo | Màu | Nhiệt độ (°C) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Envelope kiểu V | Vỏ PTFE 0,5 mm + lõi dày | Trắng | -195 đến +250 | Bù khe hở lớn |
| Envelope kiểu U | Vỏ PTFE tạo hình + lõi | Trắng | -195 đến +250 | Kinh tế, nhiệt áp thấp |
| Envelope kiểu L | Vỏ PTFE phay + lõi | Trắng | -195 đến +250 | Cỡ lớn, hóa chất mạnh |
| PTFE nguyên chất (đế van) | 100% PTFE | Trắng | -46 đến 204 | 69 bar; ma sát thấp |
| RPTFE (đế van) | PTFE + 15 đến 25% thủy tinh | Trắng ngà | -46 đến 232 | 138 bar; nhạy với chất tấn công kính |
| PTFE chứa carbon | PTFE + carbon | Đen | -46 đến 232 | Kín hơi nước tới 10 barg |
| PTFE gia cố thép không gỉ | 50% bột thép 316 | Xám | -29 đến 288 | Chịu tải lớn |
| PTFE chứa đồng | PTFE + đồng tới 60% | Nâu tối | -240 đến 204 | Dẫn nhiệt, chống mài mòn |
Báo giá gioăng teflon bọc
Giá gioăng teflon bọc phụ thuộc kiểu V, U hay L, đường kính, độ dày lõi, vật liệu lõi và số lượng. Gửi bản vẽ hoặc tiêu chuẩn mặt bích kèm môi chất, nhiệt độ qua Zalo để kho báo giá; hàng có CO, CQ theo lô và xuất hóa đơn VAT.
Đặt gioăng teflon bọc theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn mặt bích
Gioăng làm theo bản vẽ hoặc theo tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K. Đo đường kính trong, đường kính ngoài, số lỗ bu lông, đọc kiểu gioăng cũ nếu còn, rồi gửi ảnh qua Zalo. Cần chọn kiểu khác của nhóm xem gioăng PTFE; hàng ghép cặp với băng PTFE giãn nở cho mặt bích méo.
Cách chọn gioăng teflon bọc theo nhiệt độ, áp suất và môi chất
- Mặt bích kém phẳng, cần nén nhiều: gioăng bọc với lõi mềm thay vì PTFE đặc.
- Nhiệt trên 250 °C hoặc áp lớn: chuyển sang PTFE độn hoặc gioăng PTFE đặc.
- Đế van: chọn chất độn theo tải, RPTFE chịu 138 bar, PTFE nguyên chất chịu 69 bar.
- HF và kiềm nóng tấn công thủy tinh nên không dùng RPTFE.
- Chọn kiểu V, U hoặc L theo cỡ gioăng và độ khắc nghiệt của môi chất.
Lỗi thường gặp ở gioăng teflon bọc và cách xử lý
Ba lỗi dưới đây gặp nhiều khi lắp gioăng teflon bọc và đế van PTFE, mỗi lỗi có cách xử lý riêng.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vỏ PTFE nứt ở góc | Tạo hình sai hoặc siết quá lực | Chọn kiểu L (phay) cho cỡ lớn; siết đều chéo |
| Rò qua mối nối vỏ | Mối nối trùng vị trí lỗ bu lông | Kiểm mối nối khi nhận hàng |
| Đế van mòn sớm | PTFE nguyên chất mòn nhanh hơn loại độn | Đổi sang PTFE độn thủy tinh, carbon hoặc thép |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.
Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon bọc
Gioăng teflon bọc chịu được bao nhiêu độ?
Từ -195 đến +250 °C với vỏ PTFE dày 0,5 mm.
Kiểu U, V, L khác nhau thế nào?
Kiểu V có lõi dày cho khe lớn, kiểu U dùng nhiều nhất và kinh tế, kiểu L cho cỡ lớn và hóa chất mạnh.
Lõi của gioăng teflon bọc làm bằng vật liệu gì?
Có ba loại lõi: amiang, không amiang hoặc cao su; lõi thường dày 2 đến 4 mm.
PTFE đế van độn thủy tinh khác nguyên chất thế nào?
RPTFE chịu -46 đến 232 °C và 138 bar, bền hơn; PTFE nguyên chất chịu -46 đến 204 °C và 69 bar, ma sát thấp hơn.







