
Gioăng Top-Chem Klinger 2000, 2003, 2005, 2006 và Soft-Chem, đến 260°C, 150 bar
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Khối lượng riêng (g/cm³): 2000: 2,5; 2003: 1,7; 2005: 2,2; 2006: 3,0; Soft-Chem: 0,9
- Nén (ASTM F36A): 2000: 2%; 2003: 16%; 2005: 3%; 2006: 4%; Soft-Chem: 50 đến 60% (ASTM F36J)
- Phục hồi (ASTM F36A): 2000: 55%; 2003: 35%; 2005: 40%; 2006: 40%; Soft-Chem: 13 đến 17%
- Giảm ứng suất DIN 52913 (50 MPa, 16 giờ, 150°C): 2000: 28 MPa; 2003: 13 MPa; 2005: 25 MPa; 2006: 18 MPa; ở 300°C riêng 2000 còn 35 MPa
- Biến dạng nén nóng ở 50 MPa: 23°C: 2000 2%, 2005 10%, 2006 10%; 250°C: 2000 5%, 2005 30%, 2006 40%; 2003 (25 MPa): 9% ở 23°C, 38% ở 250°C
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng Top-Chem là gì, khác PTFE nguyên chất và Gylon thế nào
- Các loại gioăng Top-Chem theo chất độn
- Thông số kỹ thuật gioăng Top-Chem
- Bảng tra mác gioăng Top-Chem theo chất độn
- Báo giá gioăng Top-Chem
- Cắt gioăng Top-Chem bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng Top-Chem theo môi chất, tải bu lông và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở gioăng Top-Chem và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng Top-Chem
- Top-Chem 2000 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
- Top-Chem 2000 khác 2003 ở đâu?
- Soft-Chem là gì?
- Top-Chem dùng cho thực phẩm được không?
- Top-Chem 2006 có đặc điểm gì?
Gioăng Top-Chem (Klinger Top-Chem 2000, 2003, 2005, 2006 và Soft-Chem) là tấm gioăng PTFE độn của Klinger, dùng đến 260°C, chịu 60 đến 150 bar. Mỗi mác có một chất độn riêng (SiC, vi cầu thủy tinh, barium sulfate), tấm khổ 1.500 x 1.500 mm, kho cắt theo mặt bích.








Gioăng Top-Chem là gì, khác PTFE nguyên chất và Gylon thế nào
Chất độn giúp gioăng giữ lực bu lông: Top-Chem 2000 chỉ biến dạng 1,6% ở 50 MPa, 200°C, còn gioăng PTFE nguyên chất cắt từ tấm có rão cao hơn.
Gioăng Gylon của Garlock cùng là PTFE độn nhưng khác hãng và khác cách chia mác. Cả hai nằm trong nhóm gioăng PTFE; vật liệu PTFE giải thích ở bài teflon là gì.
Các loại gioăng Top-Chem theo chất độn
- Top-Chem 2000 (độn SiC): chịu tải và nhiệt cao, phân loại cháy API 6FA, chịu axit mạnh và kiềm mạnh; 260°C, 150 bar; có FDA, TA-Luft.
- Top-Chem 2003 (độn vi cầu thủy tinh): khối lượng riêng 1,7 g/cm³, nén 16%, kín khí ở tải thấp, hợp mặt bích xấu; 100 bar.
- Top-Chem 2005 (độn vô cơ): khối lượng riêng 2,2 g/cm³, bền axit mạnh; 120 bar.
- Top-Chem 2006 (độn barium sulfate): khối lượng riêng 3,0 g/cm³, bền kiềm mạnh, không chứa chất màu nên hợp thực phẩm, dược; 120 bar.
- Soft-Chem (PTFE giãn nở): nén 50 đến 60%, khối lượng riêng 0,9 g/cm³, hợp mặt bích hỏng, nhựa, thủy tinh; 60 bar.
Thông số kỹ thuật gioăng Top-Chem
Bốn mác Top-Chem có khối lượng riêng từ 1,7 đến 3,0 g/cm³, nén từ 2 đến 16%, phục hồi 35 đến 55%, nhiệt tối đa 260°C theo brochure Klinger.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng riêng (g/cm³) | 2000: 2,5; 2003: 1,7; 2005: 2,2; 2006: 3,0; Soft-Chem: 0,9 |
| Nén (ASTM F36A) | 2000: 2%; 2003: 16%; 2005: 3%; 2006: 4%; Soft-Chem: 50 đến 60% (ASTM F36J) |
| Phục hồi (ASTM F36A) | 2000: 55%; 2003: 35%; 2005: 40%; 2006: 40%; Soft-Chem: 13 đến 17% |
| Giảm ứng suất DIN 52913 (50 MPa, 16 giờ, 150°C) | 2000: 28 MPa; 2003: 13 MPa; 2005: 25 MPa; 2006: 18 MPa; ở 300°C riêng 2000 còn 35 MPa |
| Biến dạng nén nóng ở 50 MPa | 23°C: 2000 2%, 2005 10%, 2006 10%; 250°C: 2000 5%, 2005 30%, 2006 40%; 2003 (25 MPa): 9% ở 23°C, 38% ở 250°C |
| Độ kín DIN 3535/6 | 2000: 0,5; 2003: 0,1; 2005: 0,2; 2006: 0,1 ml/phút |
| Độ kín DIN 28090-2 | 2000: 0,05; 2003: 0,01; 2005: 0,02; 2006: 0,01 mg/(s·m) |
| Ngâm H2SO4 100% (18 giờ, 23°C), tăng dày / khối lượng | 1% / 1% cho 2000, 2003, 2005 |
| Ngâm HNO3 100%, tăng dày / khối lượng | 2000: 1/2; 2003: 0/5; 2005: 1/2; 2006: 1/2 (%) |
| Ngâm NaOH 33% (72 giờ, 110°C), tăng dày / khối lượng | 2000: 1/3; 2003: 1/5; 2006: 1/1 (%) |
| Nhiệt tối đa | 2000, 2005, 2006: 260°C |
| Chứng nhận | FDA thực phẩm, dược: 2000, 2003, 2005, 2006; TA-Luft: 2000, 2003; API 6FA (cháy): 2000 |
| Soft-Chem: kín và ứng suất | Rò DIN 3535/6 dưới 0,1 ml/phút; DIN 28090: 0,01 mg/(s·m); giảm ứng suất từ 30 xuống 15 MPa (16 giờ, 150°C) |
Bảng tra mác gioăng Top-Chem theo chất độn
Bảng 5 dòng gồm bốn mác Top-Chem và Soft-Chem, áp từ 60 đến 150 bar, dày 1 đến 3 mm; hãng còn có biến thể 2000Soft.
| Mác | Chất độn | Khối lượng riêng (g/cm³) | Nén / phục hồi (%) | Nhiệt liên tục / tối đa (°C) | Áp tối đa (bar) | Dày (mm) | Khổ tấm (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Top-Chem 2000 | SiC | 2,5 | 2 / 55 | 260 / 260 | 150 | 1–3 | 1.500 x 1.500 |
| Top-Chem 2003 | Vi cầu thủy tinh rỗng | 1,7 | 16 / 35 | 200 / 260 | 100 | 1–3 | 1.500 x 1.500 |
| Top-Chem 2005 | Chất độn vô cơ | 2,2 | 3 / 40 | 200 / 260 | 120 | 1,5–3 | 1.500 x 1.500 |
| Top-Chem 2006 | Barium sulfate | 3,0 | 4 / 40 | 200 / 260 | 120 | 1,5–3 | 1.500 x 1.500 |
| Soft-Chem | PTFE giãn nở | 0,9 | 50–60 / 13–17 | 200 / 260 | 60 | 1–3 | 1.500 x 1.500 |
Với 2005 và 2006, kho lấy 260°C làm trần thiết kế; muốn dùng cao hơn cần hỏi hãng trước khi đặt.
Báo giá gioăng Top-Chem
Giá gioăng Top-Chem phụ thuộc mác, độ dày, kích thước mặt bích, số lượng và yêu cầu CO, CQ của Klinger. Gửi mác, bản vẽ hoặc ảnh mặt bích qua Zalo để kho báo giá.
Cắt gioăng Top-Chem bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt, dập gioăng Top-Chem theo bản vẽ và tiêu chuẩn mặt bích từ tấm 1.500 x 1.500 mm; gioăng lớn hơn khổ tấm được hàn ghép. Dung sai độ dày ±10%, dài và rộng ±50 mm trên tấm. Bản vẽ hoặc ảnh mẫu gửi qua Zalo.
Cách chọn gioăng Top-Chem theo môi chất, tải bu lông và nhiệt độ
- Môi chất: axit mạnh chọn 2000 hoặc 2005; kiềm mạnh chọn 2006 hoặc 2000.
- Tải bu lông thấp: 2003 (nén 16%) hoặc Soft-Chem (nén 50 đến 60%).
- Tải và nhiệt cao, cần chống cháy: 2000 (API 6FA).
- Thực phẩm, dược cần màu sáng: 2006, không chất màu.
- Nhiệt trên 250°C: 2000, vì 2005 và 2006 biến dạng nén nóng 30 đến 40% ở 250°C.
Lỗi thường gặp ở gioăng Top-Chem và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Gioăng biến dạng, mất lực bu lông ở nhiệt cao | Dùng 2005 hoặc 2006 trên 250°C (biến dạng nén nóng 30 đến 40%) | Dùng Top-Chem 2000 (5% ở 250°C, 50 MPa) |
| Rò khí ở mặt bích xấu | Tải siết thấp với mác cứng (2000 nén 2%) | Chuyển sang 2003 hoặc Soft-Chem |
| Dùng 2005 hoặc 2006 ở nhiệt vượt 260°C | 260°C là trần theo brochure Klinger | Hỏi hãng trước khi vượt mức này, hoặc chọn 2000 |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 52913, DIN 3535, DIN 28090-2.
Câu hỏi thường gặp về gioăng Top-Chem
Top-Chem 2000 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
Tối đa 260°C và 150 bar; ở 50 MPa, 200°C biến dạng chỉ 1,6%.
Top-Chem 2000 khác 2003 ở đâu?
2000 độn SiC, khối lượng riêng 2,5 g/cm³, nén 2%; 2003 độn vi cầu thủy tinh, 1,7 g/cm³, nén 16%, hợp mặt bích xấu.
Soft-Chem là gì?
PTFE giãn nở, nén 50 đến 60%, khối lượng riêng 0,9 g/cm³, hợp mặt bích nhựa và thủy tinh, tới 260°C. Dạng băng xem thêm băng PTFE giãn nở.
Top-Chem dùng cho thực phẩm được không?
Có: theo brochure Klinger, 2000, 2003, 2005 và 2006 đều có FDA cho thực phẩm và dược.
Top-Chem 2006 có đặc điểm gì?
Độn barium sulfate, khối lượng riêng 3,0 g/cm³, bền kiềm mạnh: ngâm NaOH 33% chỉ tăng dày 1%.







