Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng PTFE: Vòng gioăng PTFE nguyên chất màu trắng nhiều cỡ nền đen

Gioăng PTFE nguyên chất và PTFE pha độn, chịu -180 đến +260 °C

Giá tham khảo189.000 – 263.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Tỷ trọng PTFE nguyên sinh: 2,2 đến 2,3 g/cm³ (COA lô VT-20260811-336 đo 2,23)
  • Bền kéo, giãn dài khi đứt: 27,3 MPa; 252%
  • Độ cứng: 52 Shore D
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: -180 đến +260 °C; trên 260 °C mềm dần; tinh thể nóng chảy ở 327 °C
  • Dung sai độ dày tấm: +0,15 mm với tấm dày 10 đến 20 mm (chỉ dày hơn danh nghĩa)
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng PTFE nguyên chất là gì, khác Gylon, Top-Chem và băng ePTFE thế nào
  2. Các loại gioăng PTFE nguyên chất và pha độn theo chất độn
  3. Thông số kỹ thuật gioăng PTFE nguyên chất và pha độn
  4. Bảng tra gioăng PTFE nguyên chất và pha độn theo chất độn
  5. Bảng giá gioăng PTFE nguyên chất
  6. Cắt gioăng PTFE nguyên chất bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn gioăng PTFE nguyên chất theo môi chất, tải và nhiệt độ
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng PTFE nguyên chất và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng PTFE nguyên chất
  10. Gioăng PTFE nguyên chất chịu được bao nhiêu độ?
  11. Tỷ trọng và độ cứng của tấm PTFE là bao nhiêu?
  12. Modified PTFE khác PTFE thường thế nào?
  13. Gioăng PTFE của kho có đạt FDA không?
  14. Dung sai gia công gioăng PTFE là bao nhiêu?

Gioăng PTFE nguyên chất (gioăng teflon, ron teflon) là vòng đệm cắt hoặc tiện từ tấm, cây PTFE nguyên sinh, làm kín liên tục từ -180 đến +260 °C, tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³. Loại pha độn graphite, carbon, thủy tinh hoặc đồng giảm rão khi tải lớn.

Gioăng PTFE nguyên chất là gì, khác Gylon, Top-Chem và băng ePTFE thế nào

Gioăng PTFE nguyên chất là một khối PTFE trắng, mềm (52 Shore D), kháng hóa chất tốt hơn mọi loại pha độn nhưng dễ rão dưới tải. Hàng này khác gioăng Gylon và gioăng Top-Chem, vốn là tấm PTFE độn công nghiệp, và khác băng PTFE giãn nở dán sẵn keo. Vật liệu gốc xem bài teflon là gì.

Các loại gioăng PTFE nguyên chất và pha độn theo chất độn

  • PTFE nguyên sinh: trắng, kháng hóa chất tốt nhất, dễ rão ở tải lớn.
  • Modified PTFE: độn silica, vi cầu thủy tinh, barium sulfate hoặc graphite; rão 18 đến 35%.
  • PTFE pha graphite 5 đến 15%: đen, ma sát thấp, nén tốt hơn nguyên sinh khoảng 50%.
  • PTFE pha carbon 10, 15, 25%: xám đen, nén cao hơn gần 80%.
  • PTFE pha sợi thủy tinh 15, 20, 25%: rão giảm từ 1,5% xuống 0,5% sau 100 giờ.
  • PTFE pha đồng 40, 60%: nâu đậm, chịu tải đến 40 MPa ở bản 40% đồng.

Thông số kỹ thuật gioăng PTFE nguyên chất và pha độn

PTFE nguyên sinh có tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³ và bền kéo 27,3 MPa; các loại pha độn có trần 260 °C như nhau nhưng khác về rão và tải chịu được.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng PTFE nguyên sinh2,2 đến 2,3 g/cm³ (COA lô VT-20260811-336 đo 2,23)
Bền kéo, giãn dài khi đứt27,3 MPa; 252%
Độ cứng52 Shore D
Nhiệt độ làm việc liên tục-180 đến +260 °C; trên 260 °C mềm dần; tinh thể nóng chảy ở 327 °C
Dung sai độ dày tấm+0,15 mm với tấm dày 10 đến 20 mm (chỉ dày hơn danh nghĩa)
Dung sai cắtCNC ±0,3 đến 0,5 mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1 mm
Modified PTFE độn silica-268 đến +260 °C; 75 bar; rão 20%; nén 10 đến 15%; bền kéo 13 MPa
Modified PTFE độn vi cầu thủy tinh-268 đến +260 °C; 55 bar; rão 35%; nén 25 đến 40%; bền kéo 12 MPa
Modified PTFE độn barium sulfate-268 đến +260 °C; 55 bar; rão 18%; nén 5 đến 12%; bền kéo 11 MPa
Modified PTFE độn graphite-268 đến +260 °C; 75 bar; rão 35%; nén 7 đến 19%; bền kéo 11 MPa
Độ rò modified PTFEdưới 1 x 10⁻³ cm³/s (GB/T 9129-2003)
PTFE pha graphite 5, 10, 15%-80 đến 200 °C; khổ lớn nhất 2.000 x 2.000 mm
PTFE pha carbon 10, 15, 25%-180 đến 260 °C
PTFE pha thủy tinh 15, 20, 25%-260 đến 260 °C
PTFE pha đồng 40, 60%-180 đến 260 °C; tấm 1.000 x 1.000, 1.200 x 1.200, 1.500 x 1.500 mm

Bảng tra gioăng PTFE nguyên chất và pha độn theo chất độn

Bảng 13 dòng, chia thành PTFE nguyên sinh, modified PTFE và các loại pha graphite, carbon, thủy tinh, đồng; số của các loại pha độn là số công bố của nhà sản xuất.

LoạiChất độn / hàm lượngMàuNhiệt độ (°C)Đặc tính chính
PTFE nguyên sinhKhôngTrắng-180 đến +260Tỷ trọng 2,2 đến 2,3; Shore D 52; kéo 27,3 MPa
Modified PTFESilicaNâu vàng-268 đến +26075 bar; rão 20%; nén 10 đến 15%; kéo 13 MPa
Modified PTFEVi cầu thủy tinhXanh dương-268 đến +26055 bar; rão 35%; nén 25 đến 40%; kéo 12 MPa
Modified PTFEBarium sulfateTrắng ngà-268 đến +26055 bar; rão 18%; nén 5 đến 12%; dùng cho dược, thực phẩm
Modified PTFEGraphiteĐen-268 đến +26075 bar; rão 35%; nén 7 đến 19%; kéo 11 MPa
PTFE graphite 5%Graphite 5%Đen-80 đến 200Điện môi 45 kV/mm so với 60 của PTFE thường
PTFE graphite 10%Graphite 10%Đen-80 đến 200Nén tốt hơn khoảng 50%
PTFE graphite 15%Graphite 15%Đen-80 đến 200Mài mòn 0,5 mm³/Nm
PTFE carbon 10%Carbon 10%Xám đen-180 đến 260Nén gần +80%, kéo +50% so với PTFE thường
PTFE carbon 15%, 25%Carbon 15%, 25%Xám đen-180 đến 260Dẫn điện và nhiệt tốt hơn
PTFE thủy tinh 15%, 20%, 25%Sợi thủy tinhTrắng, xanh dương-260 đến 260Rão 1,5% xuống 0,5% sau 100 giờ; kéo 45 MPa so với 23 MPa
PTFE đồng 40%Bột đồng 40%Nâu đậm-180 đến 260Chịu tải đến 40 MPa; mài mòn giảm hơn 50%
PTFE đồng 60%Bột đồng 60%Nâu đậm-180 đến 260Dẫn nhiệt tốt; pH 0 đến 14

Bảng giá gioăng PTFE nguyên chất

Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo kg và áp cho PTFE nguyên sinh; đơn số lượng lớn có giá tốt hơn. Loại pha độn báo giá theo từng đơn.

NhómGiá thấp nhất đến cao nhất (đ/kg)
Tấm, cuộn, cây PTFE nguyên sinh189.800 đến 262.700

Cắt gioăng PTFE nguyên chất bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho nhập tấm 1.020 x 1.020 mm dày 6, 10, 12, 15 mm, cuộn khổ 1.000 đến 1.500 mm dày 1 đến 5 mm và cây Ø75 đến Ø120 x 1.000 mm. Gioăng tròn phẳng, chữ V, đế van, đệm bồn bể được cắt theo bản vẽ, dung sai ±0,3 đến 0,5 mm. Gửi đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày, số lượng qua Zalo; các kiểu khác xem nhóm gioăng PTFE.

Cách chọn gioăng PTFE nguyên chất theo môi chất, tải và nhiệt độ

  • Hóa chất mạnh, tải thấp: PTFE nguyên sinh hoặc modified PTFE độn barium sulfate.
  • Cần giảm rão: modified PTFE hoặc loại pha thủy tinh, carbon.
  • Tải lớn, mài mòn: PTFE pha đồng hoặc carbon; cần dẫn tĩnh điện: pha graphite, carbon.
  • Nhiệt 260 °C là trần liên tục; kim loại kiềm và khí flo không dùng PTFE.
  • Thực phẩm, dược: yêu cầu giấy chứng nhận theo lô; lô PTFE của kho chưa có giấy FDA nên không ghi "đạt FDA".

Lỗi thường gặp ở gioăng PTFE nguyên chất và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều nhất khi dùng gioăng PTFE nguyên chất và loại pha độn, kèm cách xử lý từng lỗi.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gioăng mỏng dần, lỏng bu lôngRão lạnh của PTFE nguyên sinh dưới tảiĐổi sang modified PTFE hoặc loại pha độn; siết lại sau chu kỳ nhiệt
Lệch kích thước sau gia côngPTFE mềm, co giãn nhiệt lớnCắt CNC dung sai ±0,3 đến 0,5 mm; chờ về nhiệt phòng rồi mới đo
Bị từ chối vì thiếu giấy thực phẩmLô PTFE chưa có giấy FDAYêu cầu giấy chứng nhận theo lô khi đặt hàng
Thiết bị bị ăn mòn khi dùng loại pha đồng, graphiteChất độn dẫn điện hoặc kim loại tiếp xúc môi chấtKiểm tương thích chất độn với môi chất; cần trơ thì dùng nguyên sinh hoặc silica

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM F38, GB/T 9129, ASTM F36.

Câu hỏi thường gặp về gioăng PTFE nguyên chất

Gioăng PTFE nguyên chất chịu được bao nhiêu độ?

Từ -180 đến +260 °C liên tục; 327 °C là điểm nóng chảy tinh thể, không phải nhiệt độ làm việc.

Tỷ trọng và độ cứng của tấm PTFE là bao nhiêu?

Tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³ (lô kho đo 2,23), độ cứng 52 Shore D, bền kéo 27,3 MPa và giãn dài 252%.

Modified PTFE khác PTFE thường thế nào?

Modified PTFE có chất độn nên rão chỉ 18 đến 35%, chịu 55 đến 75 bar.

Gioăng PTFE của kho có đạt FDA không?

Không có giấy FDA cho lô hiện tại. Kho chỉ ghi "phù hợp thực phẩm" khi có giấy chứng nhận theo lô.

Dung sai gia công gioăng PTFE là bao nhiêu?

Cắt CNC ±0,3 đến 0,5 mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1 mm.

Sản phẩm liên quan