
Bìa amiang Klingerit 3xA, Universal, 1000, Oilit, Acidit Plus của Klinger
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Klingerit 3xA, cơ lý: nén 8%; phục hồi 55%; giảm ứng suất BS 1832 30 MPa; bền kéo ASTM F152 35 MPa; 1,95 g/cm³
- Klingerit 3xA, ngâm môi chất: dầu IRM 903 (5 h, 150 °C) 20%; Fuel A 0 đến 10%; Fuel B 15%
- Universal 3xA, cơ lý: nén 8%; phục hồi 55%; giảm ứng suất 32 MPa; bền kéo 35 MPa; dầu IRM 903 8%; Fuel B 12%
- Klingerit 1000, cơ lý: nén 8%; phục hồi 50%; giảm ứng suất 31 MPa; bền kéo ngang thớ 33 MPa; 2,10 g/cm³
- Oilit 3xA, cơ lý: phục hồi 55%; giảm ứng suất 30 MPa; bền kéo 38 MPa; dầu IRM 903 6%; Fuel B 8%
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Bìa amiang Klingerit là gì, khác Klingersil thế nào
- Các loại bìa amiang Klingerit theo mác
- Thông số kỹ thuật bìa amiang Klingerit
- Bảng tra mác bìa amiang Klingerit
- Báo giá bìa amiang Klingerit
- Cắt bìa amiang Klingerit bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn bìa amiang Klingerit theo quy định, nhiệt và môi chất
- Lỗi thường gặp ở bìa amiang Klingerit và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về bìa amiang Klingerit
- Klingerit 3xA có chứa amiang không?
- Dùng Klingerit 3xA ở nhiệt và áp tối đa cùng lúc được không?
- Oilit khác 3xA ở điểm nào?
- Acidit Plus dùng cho xăng được không?
- Nên thay bìa amiang bằng loại nào?
Bìa amiang Klingerit (người mua còn gõ Klingerit 3xA, Universal, Klingerit 1000, Oilit, Acidit) là tấm gioăng của hãng Klinger, làm từ sợi amiang trắng chrysotile kết dính cao su SBR hoặc NBR, một số mác có lưới thép gia cường. Khối lượng riêng 1,90 đến 2,15 g/cm³, nén 8%, phục hồi 40 đến 55%.






Bìa amiang Klingerit là gì, khác Klingersil thế nào
Klingerit và Klingersil chỉ khác nhau một chữ cái nhưng khác vật liệu: Klingerit có amiang, chịu nhiệt cao hơn; gioăng Klingersil là dòng không amiang. Một dòng bìa amiang khác trong danh mục gioăng amiang là bìa amiang Charminar của Ấn Độ, tính chất sợi xem ở bài amiang là gì.
Các loại bìa amiang Klingerit theo mác
- Klingerit 3xA, Universal 3xA: đa dụng, 1,95 g/cm³; Universal dùng cho nước, hơi, dầu, khí.
- Klingerit 1000: amiang kết dính SBR có lưới thép mềm, 2,10 g/cm³, dành cho áp cao.
- Klinger Oilit 3xA: chịu dầu, ngâm dầu IRM 903 chỉ tăng dày 6%.
- Klinger Acidit Plus: dùng cho axit; hãng ghi không phù hợp với xăng Fuel A.
- Klinger 80, KLR-232: mác kinh tế cho tải nhẹ; KLR-232 bền kéo 8 MPa, ngâm dầu nở 45%.
Thông số kỹ thuật bìa amiang Klingerit
Các mác cùng nén 8%, phục hồi từ 40 đến 55%, bền kéo từ 8 đến 38 MPa. Số cơ lý đo ở tấm 2,0 mm; nhiệt và áp làm việc hỏi kho theo từng mác và độ dày.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Klingerit 3xA, cơ lý | nén 8%; phục hồi 55%; giảm ứng suất BS 1832 30 MPa; bền kéo ASTM F152 35 MPa; 1,95 g/cm³ |
| Klingerit 3xA, ngâm môi chất | dầu IRM 903 (5 h, 150 °C) 20%; Fuel A 0 đến 10%; Fuel B 15% |
| Universal 3xA, cơ lý | nén 8%; phục hồi 55%; giảm ứng suất 32 MPa; bền kéo 35 MPa; dầu IRM 903 8%; Fuel B 12% |
| Klingerit 1000, cơ lý | nén 8%; phục hồi 50%; giảm ứng suất 31 MPa; bền kéo ngang thớ 33 MPa; 2,10 g/cm³ |
| Oilit 3xA, cơ lý | phục hồi 55%; giảm ứng suất 30 MPa; bền kéo 38 MPa; dầu IRM 903 6%; Fuel B 8% |
| Klinger 80, cơ lý | phục hồi 50%; giảm ứng suất 21 MPa; bền kéo 13 MPa; 2,0 g/cm³; dầu IRM 903 25% |
| KLR-232, cơ lý | phục hồi 40%; giảm ứng suất 14 MPa; bền kéo 8 MPa; 2,15 g/cm³; dầu IRM 903 45%; Fuel B 30% |
| Acidit Plus, cơ lý | phục hồi 50%; bền kéo 30 MPa; 1,90 g/cm³; dầu IRM 903 (18 h, 23 °C) 5%; Fuel B (1 h, 65 °C) 15% |
| Thành phần Klingerit 1000 | sợi amiang chrysotile, SBR, lưới thép mềm; phủ graphite chống dính |
| Quy cách Klingerit 1000 | dày 1 đến 6 mm; khổ 1.500x2.000 mm |
| Nguyên tắc dùng nhiệt và áp | không dùng nhiệt tối đa và áp tối đa cùng lúc |
Bảng tra mác bìa amiang Klingerit
Bảng có 7 dòng, xếp từ mác đa dụng đến mác kinh tế. Cột ngâm dầu cho biết mức tăng dày trong dầu IRM 903, số càng nhỏ thì gioăng càng ít nở trong dầu.
| Mác | Nén / phục hồi (%) | Bền kéo (MPa) | Khối lượng riêng (g/cm³) | Ngâm dầu IRM 903 (tăng dày %) |
|---|---|---|---|---|
| Klingerit 3xA | 8 / 55 | 35 | 1,95 | 20 |
| Klingerit Universal 3xA | 8 / 55 | 35 | 1,95 | 8 |
| Klingerit 1000 | 8 / 50 | 33 | 2,10 | Không công bố |
| Klinger Oilit 3xA | 8 / 55 | 38 | 1,95 | 6 |
| Klinger Acidit Plus | 8 / 50 | 30 | 1,90 | 5 (23 °C, 18 h) |
| Klinger 80 | 8 / 50 | 13 | 2,0 | 25 |
| Klinger KLR-232 | 8 / 40 | 8 | 2,15 | 45 |
Báo giá bìa amiang Klingerit
Giá bìa amiang Klingerit phụ thuộc mác, độ dày, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Kho báo giá theo từng mác sau khi nhận mã hoặc bản vẽ qua Zalo; đơn số lượng lớn được tính giá riêng.
Cắt bìa amiang Klingerit bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt gioăng từ tấm theo bản vẽ hoặc theo tiêu chuẩn mặt bích. Hàng amiang sinh bụi khi cắt nên cần che chắn, hút bụi và bảo hộ người làm. Gửi đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày và lỗ bu lông qua Zalo là đủ để lên đơn.
Cách chọn bìa amiang Klingerit theo quy định, nhiệt và môi chất
Việc đầu tiên là kiểm tra yêu cầu của nhà máy và quy định hiện hành, vì amiang bị cấm hoặc hạn chế ở nhiều nơi. Về nhiệt và áp, hỏi kho số liệu theo tờ thông số hiện hành của hãng cho đúng mác; Klinger 80 và KLR-232 là mác kinh tế cho tải nhẹ. Về môi chất, dầu chọn Oilit, axit chọn Acidit và không dùng Acidit cho xăng. Áp cao chọn Klingerit 1000 có lưới thép. Nếu cần thay bằng bìa không amiang, các lựa chọn là Klingersil C-4500 (220 °C liên tục) và gioăng không amiang Ferolite NAM 42GF (350 °C).
Lỗi thường gặp ở bìa amiang Klingerit và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Số nhiệt và áp giữa các bảng không khớp nhau | Bảng thông số bị ghép hoặc chép lại | Hỏi tờ thông số hiện hành của hãng |
| Gioăng amiang bị yêu cầu thay trong dự án | Chủ đầu tư cấm amiang theo quy định hoặc tiêu chuẩn | Chuyển sang bìa không amiang tương đương: Klingersil, Ferolite, JEIL, Teadit |
| Gioăng 1000 dính chặt mặt bích | Lưới thép và nhiệt cao lâu ngày | Chọn mặt phủ graphite chống dính, vệ sinh mặt bích khi tháo |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: BS 1832, ASTM F152.
Câu hỏi thường gặp về bìa amiang Klingerit
Klingerit 3xA có chứa amiang không?
Có. Đây là dòng bìa amiang của Klinger, khác dòng Klingersil không amiang.
Dùng Klingerit 3xA ở nhiệt và áp tối đa cùng lúc được không?
Không. Hãng cảnh báo không dùng nhiệt tối đa và áp tối đa cùng lúc; hỏi kho số nhiệt và áp theo mác và độ dày.
Oilit khác 3xA ở điểm nào?
Ngâm dầu IRM 903 (5 h, 150 °C), Oilit chỉ tăng dày 6% so với 20% của 3xA; bền kéo 38 MPa so với 35 MPa.
Acidit Plus dùng cho xăng được không?
Không. Hãng ghi Acidit Plus không phù hợp với xăng Fuel A.
Nên thay bìa amiang bằng loại nào?
Tùy nhiệt: Klingersil C-4500 (220 °C liên tục), Ferolite NAM 42GF (350 °C) hoặc Teadit NA 1122 (430 °C liên tục).







