
Gioăng cách điện mặt bích Isomax HPS, LPS G-10, G-11 đến 200 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- G-10: độ bền nén tối thiểu: 50.000 psi (khoảng 345 MPa)
- G-10: độ bền điện môi: 24,1 đến 31,5 kV/mm
- G-10: dải nhiệt độ: -130 đến 150 °C
- G-10: độ bền uốn / bền kéo: 65.000 psi / 50.000 psi
- G-11: độ bền nén tối thiểu: 50.000 psi
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng cách điện mặt bích là gì, khác gioăng mặt bích thường và phíp tấm thế nào
- Các loại gioăng cách điện mặt bích theo họ sản phẩm
- Thông số kỹ thuật gioăng cách điện mặt bích
- Bảng tra mã gioăng cách điện mặt bích
- Báo giá gioăng cách điện mặt bích
- Đặt gioăng cách điện mặt bích theo cỡ ống, class và môi chất
- Cách chọn gioăng cách điện mặt bích theo class, nhiệt độ và kiểu lắp
- Lỗi thường gặp ở gioăng cách điện mặt bích và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng cách điện mặt bích
- G-10 và G-11 khác nhau thế nào?
- Isomax HPS và LPS khác nhau thế nào?
- Mối nối monolithic chịu bao nhiêu độ và áp suất?
- Một bộ cách điện gồm những gì?
Gioăng cách điện mặt bích (bộ cách điện, flange insulation kit) chặn dòng điện bảo vệ catốt chạy qua hai mặt bích. Một bộ làm từ epoxy thủy tinh G-10 (đến 150 °C) hoặc G-11 (đến 200 °C), gồm vòng gioăng trung tâm, ống cách điện và bốn vòng đệm cho mỗi bu lông. Hàng nằm trong nhóm phụ kiện mặt bích.






Gioăng cách điện mặt bích là gì, khác gioăng mặt bích thường và phíp tấm thế nào
Gioăng cách điện mặt bích vừa làm kín vừa ngăn dòng điện giữa hai mặt bích; gioăng cao su mặt bích thường chỉ làm kín. Phíp cách điện dạng tấm (phíp vàng 3240 làm việc tới 130 °C) cũng dễ nhầm, vì bộ Isomax dùng laminate G-10 hoặc G-11 với số liệu riêng của hãng, không đổi lẫn.
Các loại gioăng cách điện mặt bích theo họ sản phẩm
- Isomax HPS (áp cao): lõi inox 316 và vòng lò xo PTFE, dùng cho mặt bích ANSI đến 2500# và API đến 15.000#, kín cả mặt bích RTJ, xem thêm gioăng ring joint.
- Isomax LPS (áp thấp): laminate G-10 hoặc G-11, vòng lò xo Viton (đổi được PTFE, Neoprene), cho ANSI Class 150, 300, 600.
- Klinger Monolithic: mối nối cách điện nguyên khối, không bu lông, -50 đến 170 °C, dùng cho khí, dầu, xăng, nước uống.
- Mối nối monolithic vỏ thép: vỏ thép carbon hoặc inox, làm kín PTFE hoặc Viton, -20 đến +150 °C, 100 bar.
- Nắp bảo vệ bu-lông và đai ốc: polyethylene chống UV, hóa chất, thời tiết; 18 cỡ từ 1/2 đến 3 inch.
Thông số kỹ thuật gioăng cách điện mặt bích
Laminate G-10 chịu nén tối thiểu 50.000 psi, điện môi 24,1 đến 31,5 kV/mm, dải nhiệt -130 đến 150 °C; G-11 giữ điện môi 24,0 kV/mm và lên đến 200 °C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| G-10: độ bền nén tối thiểu | 50.000 psi (khoảng 345 MPa) |
| G-10: độ bền điện môi | 24,1 đến 31,5 kV/mm |
| G-10: dải nhiệt độ | -130 đến 150 °C |
| G-10: độ bền uốn / bền kéo | 65.000 psi / 50.000 psi |
| G-11: độ bền nén tối thiểu | 50.000 psi |
| G-11: độ bền điện môi | 24,0 kV/mm |
| G-11: dải nhiệt độ | -46 đến 200 °C |
| G-11: độ bền uốn / bền kéo | 57.700 psi / 41.000 psi |
| Hút nước tối đa (G-10, G-11) | 0,1% |
| Lớp đệm bổ sung | HPS: vòng lò xo PTFE; LPS: vòng lò xo Viton, thay được PTFE hoặc Neoprene |
| Cấp áp | HPS đến ANSI 2500# và API 15.000#; LPS ANSI Class 150, 300, 600 |
| Mối nối monolithic vỏ thép | -20 đến +150 °C; 100 bar; điện trở cách điện tối thiểu 10^6 Ohm |
Bảng tra mã gioăng cách điện mặt bích
Bảng 12 dòng chia ba nhóm: bộ cách điện Isomax HPS và LPS, mối nối monolithic, nắp bảo vệ bu-lông.
| Nhóm | Mã hoặc họ | Vật liệu hoặc thông số | Nhiệt độ (°C) | Cấp áp hoặc cỡ |
|---|---|---|---|---|
| Bộ cách điện | Isomax HPS G-10 | Epoxy G-10, điện môi 24,1 đến 31,5 kV/mm | -130 đến 150 | ANSI 2500#, API 15.000# |
| Bộ cách điện | Isomax HPS G-11 | G-11, điện môi 24,0 kV/mm | -46 đến 200 | Vòng lò xo PTFE |
| Bộ cách điện | Isomax LPS G-10 | G-10, vòng lò xo Viton | -130 đến 150 | Class 150 đến 600 |
| Bộ cách điện | Isomax LPS G-11 | G-11, vòng lò xo Viton | -46 đến 200 | Class 150 đến 600 |
| Mối nối monolithic | Klinger Monolithic | Nguyên khối, không bu lông | -50 đến 170 | Khí, dầu, nước uống |
| Mối nối monolithic | Monolithic vỏ thép | Thép carbon hoặc inox, PTFE hoặc Viton | -20 đến 150 | 100 bar |
| Nắp bu-lông | SW22-1-G33 | Nắp polyethylene | Không công bố | Bu-lông 1/2 inch |
| Nắp bu-lông | SW32-1-G37 | Nắp polyethylene | Không công bố | Bu-lông 3/4 inch |
| Nắp bu-lông | SW41-1-G46 | Nắp polyethylene | Không công bố | Bu-lông 1 inch |
| Nắp bu-lông | SW60-1-G57 | Nắp polyethylene | Không công bố | Bu-lông 1 1/2 inch |
| Nắp bu-lông | SW80-1-G70 | Nắp polyethylene | Không công bố | Bu-lông 2 inch |
| Nắp bu-lông | SW117-1-G100 | Nắp polyethylene | Không công bố | Bu-lông 3 inch |
Đọc mã: G-10 và G-11 là cấp laminate, HPS hay LPS quyết định cấp mặt bích. Mã nắp SW22 ứng với bu-lông 1/2 inch, SW117 ứng với 3 inch.
Báo giá gioăng cách điện mặt bích
Giá gioăng cách điện mặt bích theo họ sản phẩm (Isomax HPS, LPS, monolithic), cấp G-10 hay G-11, cỡ ống, class, số lượng và CO/CQ. Gửi cỡ, class, môi chất và nhiệt độ qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt gioăng cách điện mặt bích theo cỡ ống, class và môi chất
Hàng chế tạo theo chuẩn mặt bích ANSI, API nên cần bốn dữ kiện: cỡ ống, class, môi chất, nhiệt độ làm việc. Chụp ảnh mặt bích đang dùng, gửi qua Zalo; kho có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Mặt bích ngoài trời nên thêm bọc bảo vệ mặt bích.
Cách chọn gioăng cách điện mặt bích theo class, nhiệt độ và kiểu lắp
- Áp cao trên Class 600 hoặc mặt bích RTJ: Isomax HPS.
- Áp thấp Class 150 đến 600: Isomax LPS.
- Nhiệt trên 150 °C: laminate G-11, chịu đến 200 °C.
- Không dùng bu lông hoặc chôn ngầm: mối nối monolithic.
Lỗi thường gặp ở gioăng cách điện mặt bích và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Điện trở cách điện thấp, dòng điện rò | Ống hoặc vòng đệm cách điện bị vỡ, lắp thiếu | Kiểm ống cách điện từng bu lông, thay bộ |
| Gioăng bị phá hỏng vì nén quá mức | Siết quá tay | Dùng laminate chịu nén 50.000 psi và siết theo mô-men quy định |
| Rò rỉ tại vòng lò xo | Chọn sai vật liệu vòng (Viton, PTFE) cho môi chất | Chọn vòng PTFE, Viton hoặc Neoprene theo môi chất |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASME B16.5, ASME B16.20.
Câu hỏi thường gặp về gioăng cách điện mặt bích
G-10 và G-11 khác nhau thế nào?
G-10 chịu tối đa 150 °C, điện môi 24,1 đến 31,5 kV/mm; G-11 chịu 200 °C, điện môi 24,0 kV/mm.
Isomax HPS và LPS khác nhau thế nào?
HPS dùng cho mặt bích ANSI 2500# và API 15.000# với vòng lò xo PTFE; LPS chỉ Class 150 đến 600 với vòng Viton.
Mối nối monolithic chịu bao nhiêu độ và áp suất?
Dòng Klinger -50 đến 170 °C; dòng vỏ thép -20 đến +150 °C, 100 bar, điện trở cách điện tối thiểu 10^6 Ohm.
Một bộ cách điện gồm những gì?
Một vòng gioăng trung tâm, một ống cách điện cho mỗi bu lông, bốn vòng đệm mỗi bu lông gồm hai vòng cách điện và hai vòng inox.







