Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng ring joint: Sáu vòng ring joint inox xếp chồng nền đen

Gioăng ring joint RTJ R, RX, BX: inox, sắt mềm, hợp kim tới 1000°C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Phạm vi kiểu R: Cỡ 1/2-24 inch class 150-2500; cỡ 26-36 inch class 300-900 (ASME B16.20); API 6A series A cỡ 1 1/2-20 inch
  • Phạm vi kiểu RX: Cỡ 1 1/2-24 inch class 720-5000; 26-36 inch class 300-900; API 6A series A cỡ 1 1/2-20 inch
  • Phạm vi kiểu BX: Cỡ 1 11/16-21 1/4 inch class 5000-20000 (ASME B16.20)
  • Sắt mềm (ký hiệu D): Brinell 90 (Rockwell B 56); nhiệt -60 đến 500°C
  • Thép carbon thấp (ký hiệu S): Brinell 120 (Rockwell B 68); nhiệt -40 đến 500°C
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng ring joint là gì, khác gioăng xoắn kim loại và Kammprofile thế nào
  2. Các loại gioăng ring joint theo kiểu vòng
  3. Thông số kỹ thuật gioăng ring joint
  4. Bảng tra vật liệu gioăng ring joint
  5. Báo giá gioăng ring joint
  6. Đặt gioăng ring joint theo số ring và vật liệu
  7. Cách chọn vòng RTJ theo class, nhiệt độ và môi chất
  8. Lỗi thường gặp ở vòng RTJ và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng ring joint
  10. Gioăng RTJ chịu được class bao nhiêu?
  11. Vòng RTJ sắt mềm cứng bao nhiêu?
  12. Nhiệt tối đa của vòng inox là bao nhiêu?
  13. Ring R-24 là cỡ nào?
  14. Có dùng lại được vòng RTJ không?

Gioăng ring joint (gioăng RTJ, ring type joint, vòng đệm kim loại RTJ) là vòng kim loại rắn tiết diện bầu dục hoặc bát giác, đặt vào rãnh mặt bích để làm kín kim loại với kim loại ở áp suất rất cao. ASME B16.20 phủ class 150 đến 2500, kiểu BX tới 20.000 psi; độ cứng Brinell 90 đến 200, nhiệt từ -250°C tới 1000°C.

Gioăng ring joint là gì, khác gioăng xoắn kim loại và Kammprofile thế nào

Gioăng ring joint chỉ lắp vào mặt bích có rãnh gia công sẵn, vòng bị ép biến dạng dẻo vào rãnh nên kín bằng chính kim loại. Nhóm gioăng kim loại còn có gioăng xoắn kim loại, gioăng kammprofile và gioăng bọc kim loại; các loại này đều dùng cho mặt bích phẳng hoặc mặt nhô, không dùng cho mặt bích rãnh.

Các loại gioăng ring joint theo kiểu vòng

Kiểu R, RX, BX là ba kiểu tiêu chuẩn theo dải áp suất; vòng dây tròn, vòng hàn, thấu kính, hình thoi và nón đôi dùng cho thiết bị đặc biệt, kích thước không tiêu chuẩn hoá, tới Ø 3.200mm.

  • Kiểu R (bầu dục và bát giác): class 150-2500 cỡ 1/2-24 inch; mã R-11 đến R-24 và lớn hơn.
  • Kiểu RX: tự tăng kín nhờ áp, class 720-5000; mã RX-20 đến RX-91.
  • Kiểu BX: áp 5.000-20.000 psi, API 6BX; mã BX-150 đến BX-303.
  • Vòng dây tròn: sắt, nhôm, đồng, niken hoặc bạc hạt mịn.
  • Vòng hàn: cấu hình A21-A25, hàn lại được 1-5 lần.
  • Thấu kính, hình thoi, nón đôi: nón 30°, cho áp rất cao.

Thông số kỹ thuật gioăng ring joint

Độ cứng Brinell của vòng chạy từ 90 (sắt mềm) đến 200 (Inconel 625, Hastelloy C-276), dải nhiệt từ -250°C (inox 304) tới 1000°C (hợp kim).

Thông sốGiá trị
Phạm vi kiểu RCỡ 1/2-24 inch class 150-2500; cỡ 26-36 inch class 300-900 (ASME B16.20); API 6A series A cỡ 1 1/2-20 inch
Phạm vi kiểu RXCỡ 1 1/2-24 inch class 720-5000; 26-36 inch class 300-900; API 6A series A cỡ 1 1/2-20 inch
Phạm vi kiểu BXCỡ 1 11/16-21 1/4 inch class 5000-20000 (ASME B16.20)
Sắt mềm (ký hiệu D)Brinell 90 (Rockwell B 56); nhiệt -60 đến 500°C
Thép carbon thấp (ký hiệu S)Brinell 120 (Rockwell B 68); nhiệt -40 đến 500°C
4-6% Cr ½% Mo (ký hiệu F5)Brinell 130; nhiệt -125 đến 500°C
Inox 304 / 316Brinell 160 (Rockwell B 83); 304: -250 đến 650°C; 316: -196 đến 800°C
Inox 321 / 347Brinell 160; -250 đến 870°C
Inox 410 (S410)Brinell 170; -20 đến 500°C
Hợp kim Monel N04400Brinell 135; 400°C
Inconel 625, Incoloy 825, Hastelloy C-276Brinell 200 / 160 / 200; tới 1000°C
Titanium (TI) và 904LTitanium Brinell 160, tới 540°C; 904L Brinell 180, 400°C
Ring R-11 (ví dụ)Pitch 34,14mm; rộng 6,35mm; cao bầu dục 11,2mm; bát giác cao 9,7mm, bề phẳng 4,32mm; dùng cho 1/2 inch class 300-600
Ring R-24 (ví dụ)Pitch 95,25mm; rộng 11,13mm; cao bầu dục 17,5mm; bát giác cao 16,0mm, phẳng 7,75mm; dùng cho 2 inch class 900-1500
Dung sai ring kiểu RPitch ±0,18mm; rộng ±0,20mm; cao +1,3/-0,5mm; góc bát giác 23° ±30 phút

Bảng tra vật liệu gioăng ring joint

Bảng có 19 dòng chia hai nhóm: 14 vật liệu vòng R/RX/BX theo độ cứng Brinell, dải nhiệt, ký hiệu khắc trên vòng, và 5 họ vòng đặc biệt.

Vật liệuĐộ cứng BrinellNhiệt độ (°C)Ký hiệu trên vòngNhómGhi chú
Soft Iron90-60 đến 500DVòng R/RX/BXMạ kẽm chống ăn mòn
Thép carbon thấp120-40 đến 500SVòng R/RX/BXMạ kẽm
4-6% Cr ½% Mo130-125 đến 500F5Vòng R/RX/BXKhông có
Inox 304160-250 đến 650S304Vòng R/RX/BXKhông có
Inox 316160-196 đến 800S316Vòng R/RX/BXKhông có
Inox 321160-250 đến 870S321Vòng R/RX/BXKhông có
Inox 347160-250 đến 870S347Vòng R/RX/BXKhông có
Inox 410170-20 đến 500S410Vòng R/RX/BXKhông có
Monel N04400135400N04400Vòng R/RX/BXKhông có
UNS N08904 (904L)180400904LVòng R/RX/BXKhông có
Inconel 6252001000625Vòng R/RX/BXKhông có
Incoloy 8251601000825Vòng R/RX/BXKhông có
Hastelloy C-2762001000C-276Vòng R/RX/BXKhông có
Titanium160540TIVòng R/RX/BXKhông có
Weld ring A21-A25Không cóKhông cóKhông cóVòng hànHàn lại 1-5 lần; Δr tối đa 5mm (A21, A22) hoặc 0,1-0,5mm (A23-A25)
Round wireKhông có300Không cóDây trònÁp mặt tiếp xúc 20°C: sắt 265-600 N/mm², nhôm 70-140, đồng 135-300, niken 190-510, bạc 100-190
Lens gasketKhông có425 đến 650Chấm hoặc vạchThấu kínhS235JRG2 và P265GH 425°C; 13CrMo4-5 520°C; 12CrMo19-5 tối đa 650°C
Diamond / H-gasketKhông cóKhông cóKhông cóHình thoiVật liệu 1.0333, 1.4571, 2.0090, 3.0255; góc rãnh 36°
Double coneKhông cóKhông cóKhông cóNón đôiGóc nón α = 30°, tới Ø 3.200mm

Vòng khắc số ring, vật liệu, ngày sản xuất, ký hiệu API; đối chiếu chữ D, S, F5, S316 với cột ký hiệu khi thay vòng cũ.

Báo giá gioăng ring joint

Giá phụ thuộc số ring, vật liệu, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi số ring, vật liệu, class cùng chuẩn mặt bích qua Zalo để nhận báo giá theo từng mã.

Đặt gioăng ring joint theo số ring và vật liệu

Vòng tiêu chuẩn tiện theo số ring; vòng hàn, thấu kính, nón đôi chế theo bản vẽ tới Ø 3.200mm. Ghi số ring trên vòng cũ, vật liệu, class và chuẩn mặt bích; kho xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn vòng RTJ theo class, nhiệt độ và môi chất

Class và chuẩn mặt bích quyết định R, RX hay BX; vật liệu vòng phải mềm hơn mặt bích, như sắt mềm Brinell 90 cho mặt bích thép carbon.

  • Nhiệt trên 500°C chọn inox 316, 321 hoặc hợp kim; dưới -60°C chọn inox.
  • Môi chất ăn mòn clorua hay axit chọn Monel, 904L, Inconel 625 hoặc Hastelloy C-276.
  • Hơi nước 800°C dùng S316, S321; bộ trao đổi nhiệt khe hở thay đổi dùng vòng hàn A25.
  • Dùng vòng mới mỗi lần mở mặt bích, kiểm rãnh bằng cữ trước khi lắp.

Lỗi thường gặp ở vòng RTJ và cách xử lý

Ba lỗi hay gặp: vòng cứng hơn mặt bích, lắp sai kiểu rãnh, ghép hai kim loại khác họ.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Mặt rãnh bích bị trầy, rò rỉVòng cứng hơn mặt bích hoặc dùng lại vòng cũChọn vật liệu mềm hơn mặt bích, thay vòng mới mỗi lần mở
Vòng bát giác lắp vào rãnh tròn, không kínSai kiểu rãnh (rãnh đáy tròn cũ khác đáy phẳng)Vòng bầu dục dùng cho cả hai loại rãnh; vòng bát giác cho rãnh đáy phẳng
Ăn mòn điện hoá giữa vòng và mặt bíchHai kim loại khác nhauMạ kẽm (sắt mềm), chọn vật liệu cùng họ

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: ASME B16.20, ASME B16.5.

Câu hỏi thường gặp về gioăng ring joint

Gioăng RTJ chịu được class bao nhiêu?

Kiểu R class 150 đến 2500, RX class 720 đến 5000, BX class 5000 đến 20000 (ASME B16.20).

Vòng RTJ sắt mềm cứng bao nhiêu?

Brinell 90 (Rockwell B 56), nhiệt -60 đến 500°C, ký hiệu D trên vòng.

Nhiệt tối đa của vòng inox là bao nhiêu?

S304 650°C, S316 800°C, S321 và S347 870°C; hợp kim tới 1000°C.

Ring R-24 là cỡ nào?

Pitch 95,25mm, rộng 11,13mm, dùng cho 2 inch class 900-1500; nên đối chiếu ASME B16.20 trước khi đặt.

Có dùng lại được vòng RTJ không?

Không nên: vòng biến dạng dẻo vào rãnh, nên mỗi lần mở mặt bích phải thay vòng mới.

Sản phẩm liên quan