
Gioăng xoắn kim loại spiral wound DN15-DN2000, Klinger Maxiflex, Garlock Flexseal
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Độ dày vòng xoắn (Klinger Maxiflex): 3,2 / 4,5 / 6,4 / 7,2 mm
- Vòng định tâm (vòng ngoài): Dày trên 3,2 mm, thép không gỉ, thường cùng vật liệu dải kim loại
- Vòng trong: Dày trên 2,97 mm, thép không gỉ hoặc Inconel
- Cỡ: DN15 đến DN2000
- Class và mặt bích: Class 150 đến 2500 (ASME); RF, FF, RTJ
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng xoắn kim loại là gì, khác gioăng kammprofile thế nào
- Các loại gioăng xoắn kim loại theo kiểu vòng và chất độn
- Thông số kỹ thuật gioăng xoắn kim loại
- Bảng tra mác dải kim loại và chất độn của gioăng xoắn
- Báo giá gioăng xoắn kim loại
- Cắt gioăng xoắn kim loại bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng xoắn theo nhiệt độ, môi chất và mặt bích
- Lỗi thường gặp ở gioăng xoắn kim loại và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng xoắn kim loại
- Gioăng xoắn kim loại chịu bao nhiêu độ?
- Gioăng xoắn dày bao nhiêu mm?
- Mã màu gioăng xoắn nghĩa là gì?
- Gioăng xoắn có những cỡ nào?
- Gioăng xoắn khác kammprofile ở đâu?
Gioăng xoắn kim loại (gioăng xoắn, spiral wound gasket, SWG) là vòng đệm quấn xen kẽ dải kim loại hình chữ V với dải đệm mềm, dày 3,2 đến 7,2 mm, cỡ DN15 đến DN2000, Class 150 đến 2500. Kho nhập Klinger Maxiflex và Garlock Flexseal, có CO, CQ.






Gioăng xoắn kim loại là gì, khác gioăng kammprofile thế nào
Dải kim loại (inox 304, 316L hoặc hợp kim) quấn xen dải graphite, PTFE hoặc mica, nên vòng đệm đàn hồi theo tải siết và chống thổi bật. Loại này thuộc nhóm gioăng kim loại.
Gioăng kammprofile có lõi kim loại cứng răng cưa phủ graphite, chịu tải bu lông tốt hơn và dùng lại được lõi. Gioăng bọc kim loại là vỏ kim loại bọc lõi mềm. Gioăng ring joint là vòng kim loại rắn lắp vào rãnh RTJ. Gioăng xoắn đàn hồi hơn cả ba loại.
Các loại gioăng xoắn kim loại theo kiểu vòng và chất độn
- Kiểu CRIR: vòng ngoài và vòng trong, hợp mặt bích phẳng và mặt nhô, kiểu dùng phổ biến nhất.
- Kiểu CR: chỉ vòng ngoài, dùng khi áp và rung thấp.
- Kiểu RIR, R, HTX: RIR cho mặt bích đực-cái, van, bơm; R cho mặt lưỡi-rãnh; HTX cho chu kỳ nhiệt khắc nghiệt.
- Chất độn graphite: chịu tới 500°C theo Klinger, 454°C theo Garlock Flexseal.
- Chất độn PTFE: từ -200 đến 260°C, hợp hoá chất mạnh.
- Chất độn mica, mica/graphite: 1000°C và 900°C, dùng cho ống xả, lò nung.
- Chất độn THERMa-PUR (Garlock): không graphite, chịu 1093°C.
Thông số kỹ thuật gioăng xoắn kim loại
Nhiệt tối đa do kim loại quấn và chất độn quyết định, từ 500°C ở thép carbon đến 1000°C ở Inconel, bu lông Garlock tối đa 172 bar.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày vòng xoắn (Klinger Maxiflex) | 3,2 / 4,5 / 6,4 / 7,2 mm |
| Vòng định tâm (vòng ngoài) | Dày trên 3,2 mm, thép không gỉ, thường cùng vật liệu dải kim loại |
| Vòng trong | Dày trên 2,97 mm, thép không gỉ hoặc Inconel |
| Cỡ | DN15 đến DN2000 |
| Class và mặt bích | Class 150 đến 2500 (ASME); RF, FF, RTJ |
| Nhiệt tối đa, dải 304/304L | 650°C |
| Nhiệt tối đa, dải 316/316L, Duplex 31803 | 800°C |
| Nhiệt tối đa, dải 321, 347 | 870°C |
| Nhiệt tối đa, Inconel | 1000°C |
| Nhiệt tối đa, Monel 400 / Hastelloy | 800°C / 700°C |
| Nhiệt tối đa theo chất độn | Graphite 500°C; PTFE 260°C; mica 1000°C; mica/graphite 900°C |
| Garlock Flexseal, chất độn graphite | 454°C tối đa, -195°C tối thiểu |
| Garlock Flexseal, THERMa-PUR | 1093°C tối đa |
| Ứng suất bu lông tối đa (Garlock Flexseal) | 25.000 psi / 172 bar, phù hợp ASME B31.3 |
Bảng tra mác dải kim loại và chất độn của gioăng xoắn
Bảng có 18 dòng chia ba nhóm: dải kim loại Maxiflex, chất độn Maxiflex và Garlock Flexseal, nhiệt độ Maxiflex theo bảng Klinger.
| Vật liệu hoặc mác | Nhóm | Nhiệt độ max (°C) | Chất độn hoặc cấu hình | Tiêu chuẩn mặt bích | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép không gỉ 304/304L | Dải kim loại Maxiflex | 650 | Mọi chất độn Maxiflex | ASME B16.5 | Mã màu vàng |
| Thép không gỉ 316/316L | Dải kim loại Maxiflex | 800 | Mọi chất độn Maxiflex | ASME B16.5 | Mã màu xanh lá |
| Duplex 31803 | Dải kim loại Maxiflex | 800 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| Super Duplex | Dải kim loại Maxiflex | 600 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| 254 SMO | Dải kim loại Maxiflex | 600 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| 321 / 347 | Dải kim loại Maxiflex | 870 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| Monel 400 | Dải kim loại Maxiflex | 800 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| Nickel 200 / Incoloy / Alloy 20 | Dải kim loại Maxiflex | 600 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| Inconel | Dải kim loại Maxiflex | 1000 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| Hastelloy | Dải kim loại Maxiflex | 700 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Không có mã màu |
| Thép carbon / Titanium / Zirconium | Dải kim loại Maxiflex | 500 | Mọi chất độn Maxiflex | Theo dòng chất độn | Carbon: mã màu bạc |
| Graphite | Chất độn Maxiflex | 500 | CRIR, CR, RIR, R, HTX | ANSI, JIS, DIN, BS | Tải bu lông thấp |
| PTFE | Chất độn Maxiflex | 260 | CRIR | ANSI, JIS, DIN, BS | Sọc trắng |
| Mica | Chất độn Maxiflex | 1000 | CRIR | ANSI, JIS, DIN, BS | Không có mã màu |
| Mica/Graphite | Chất độn Maxiflex | 900 | CRIR | ANSI, JIS, DIN, BS | Không có mã màu |
| Garlock Flexseal (graphite) | Garlock | 454 (min -195) | Vòng trong + sợi quấn 304/304L hoặc 316L | ASME B16.5 Class 150/300/400/600 | Cỡ ống 1/2 đến 1 1/2 inch; Fire Safe |
| Garlock Flexseal (THERMa-PUR) | Garlock | 1093 (min -195) | Graphite hoặc THERMa-PUR | ASME B16.5 Class 150-600 | Fire Safe, DFARS |
| Garlock Flexseal (graphite hoặc PTFE) | Garlock | 454 (min -195) | Chất độn graphite hoặc PTFE | ASME B16.5 Class 150-600 | Vòng ngoài 304, 316L hoặc thép carbon |
Mã màu theo ASME B16.20: vàng 304, xanh lá 316L, bạc thép carbon, sọc trắng PTFE. Nhiệt độ graphite tùy hãng và lô (có bảng ghi 450°C), nên đối chiếu catalog hãng khi chốt mác.
Báo giá gioăng xoắn kim loại
Giá phụ thuộc kim loại quấn, chất độn, cỡ DN, Class, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi cỡ ống, Class, môi chất, nhiệt độ qua Zalo, kho báo giá theo từng mã.
Cắt gioăng xoắn kim loại bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho chế tạo theo ASME B16.20, EN 1514-2 và kích thước riêng cho bộ trao đổi nhiệt, bình áp. Gửi bản vẽ hoặc ghi cỡ ống, Class, môi chất, nhiệt độ, áp suất.
Cách chọn gioăng xoắn theo nhiệt độ, môi chất và mặt bích
- Chọn dải kim loại theo nhiệt: 304 tới 650°C, 316L tới 800°C, Inconel tới 1000°C.
- Chọn chất độn theo môi chất: graphite 500°C, PTFE 260°C cho hoá chất, mica trên 800°C.
- Mặt bích phẳng hoặc mặt nhô dùng CRIR; mặt đực-cái dùng RIR hoặc R.
- Vòng trong bắt buộc ở mặt bích đực-cái, chân không và chu kỳ nhiệt.
- Mặt bích hẹp hoặc tải bu lông thấp thì cân nhắc kammprofile.
Lỗi thường gặp ở gioăng xoắn kim loại và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều nhất khi lắp gioăng xoắn trên mặt bích hơi và hoá chất.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Dải xoắn bị bung hoặc ép lệch | Thiếu vòng định tâm hoặc siết quá tay | Dùng kiểu CRIR, siết theo mô-men, không vượt 172 bar (Garlock) |
| Chất độn bị hút vào lòng ống ở chân không | Thiếu vòng trong | Dùng vòng trong (kiểu RIR hoặc CRIR) |
| Dải kim loại ăn mòn rỗ ở mối nối | Môi chất chứa clorua với dải 304 | Đổi sang 316L, Duplex hoặc Hastelloy tuỳ môi chất |
| Rò rỉ sau chu kỳ nhiệt | Tải bu lông giảm khi nhiệt thay đổi | Dùng HTX hoặc kammprofile, siết lại sau chu kỳ nhiệt đầu |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger, Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: ASME B31.3, ASME B16.20, ASME B16.5.
Câu hỏi thường gặp về gioăng xoắn kim loại
Gioăng xoắn kim loại chịu bao nhiêu độ?
Từ 260°C đến 1000°C: dải 316L tới 800°C, Inconel tới 1000°C; chất độn graphite 500°C, PTFE 260°C, mica 1000°C. Garlock Flexseal graphite chịu 454°C.
Gioăng xoắn dày bao nhiêu mm?
Có bốn độ dày 3,2 / 4,5 / 6,4 / 7,2 mm theo Klinger Maxiflex.
Mã màu gioăng xoắn nghĩa là gì?
Màu trên vòng ngoài chỉ vật liệu dải: vàng là 304, xanh lá là 316L, bạc là thép carbon; sọc trắng là chất độn PTFE (ASME B16.20).
Gioăng xoắn có những cỡ nào?
DN15 đến DN2000, Class 150 đến 2500; Garlock Flexseal có cỡ ống 1/2 đến 1 1/2 inch.
Gioăng xoắn khác kammprofile ở đâu?
Gioăng xoắn nén đàn hồi theo tải; kammprofile có lõi răng cưa phủ graphite, chịu tải tốt hơn và dùng lại được lõi.







