Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng xoắn kim loại: Gioăng xoắn viền vàng vòng trong xám nghiêng

Gioăng xoắn kim loại spiral wound DN15-DN2000, Klinger Maxiflex, Garlock Flexseal

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Độ dày vòng xoắn (Klinger Maxiflex): 3,2 / 4,5 / 6,4 / 7,2 mm
  • Vòng định tâm (vòng ngoài): Dày trên 3,2 mm, thép không gỉ, thường cùng vật liệu dải kim loại
  • Vòng trong: Dày trên 2,97 mm, thép không gỉ hoặc Inconel
  • Cỡ: DN15 đến DN2000
  • Class và mặt bích: Class 150 đến 2500 (ASME); RF, FF, RTJ
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng xoắn kim loại là gì, khác gioăng kammprofile thế nào
  2. Các loại gioăng xoắn kim loại theo kiểu vòng và chất độn
  3. Thông số kỹ thuật gioăng xoắn kim loại
  4. Bảng tra mác dải kim loại và chất độn của gioăng xoắn
  5. Báo giá gioăng xoắn kim loại
  6. Cắt gioăng xoắn kim loại bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn gioăng xoắn theo nhiệt độ, môi chất và mặt bích
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng xoắn kim loại và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng xoắn kim loại
  10. Gioăng xoắn kim loại chịu bao nhiêu độ?
  11. Gioăng xoắn dày bao nhiêu mm?
  12. Mã màu gioăng xoắn nghĩa là gì?
  13. Gioăng xoắn có những cỡ nào?
  14. Gioăng xoắn khác kammprofile ở đâu?

Gioăng xoắn kim loại (gioăng xoắn, spiral wound gasket, SWG) là vòng đệm quấn xen kẽ dải kim loại hình chữ V với dải đệm mềm, dày 3,2 đến 7,2 mm, cỡ DN15 đến DN2000, Class 150 đến 2500. Kho nhập Klinger Maxiflex và Garlock Flexseal, có CO, CQ.

Gioăng xoắn kim loại là gì, khác gioăng kammprofile thế nào

Dải kim loại (inox 304, 316L hoặc hợp kim) quấn xen dải graphite, PTFE hoặc mica, nên vòng đệm đàn hồi theo tải siết và chống thổi bật. Loại này thuộc nhóm gioăng kim loại.

Gioăng kammprofile có lõi kim loại cứng răng cưa phủ graphite, chịu tải bu lông tốt hơn và dùng lại được lõi. Gioăng bọc kim loại là vỏ kim loại bọc lõi mềm. Gioăng ring joint là vòng kim loại rắn lắp vào rãnh RTJ. Gioăng xoắn đàn hồi hơn cả ba loại.

Các loại gioăng xoắn kim loại theo kiểu vòng và chất độn

  • Kiểu CRIR: vòng ngoài và vòng trong, hợp mặt bích phẳng và mặt nhô, kiểu dùng phổ biến nhất.
  • Kiểu CR: chỉ vòng ngoài, dùng khi áp và rung thấp.
  • Kiểu RIR, R, HTX: RIR cho mặt bích đực-cái, van, bơm; R cho mặt lưỡi-rãnh; HTX cho chu kỳ nhiệt khắc nghiệt.
  • Chất độn graphite: chịu tới 500°C theo Klinger, 454°C theo Garlock Flexseal.
  • Chất độn PTFE: từ -200 đến 260°C, hợp hoá chất mạnh.
  • Chất độn mica, mica/graphite: 1000°C và 900°C, dùng cho ống xả, lò nung.
  • Chất độn THERMa-PUR (Garlock): không graphite, chịu 1093°C.

Thông số kỹ thuật gioăng xoắn kim loại

Nhiệt tối đa do kim loại quấn và chất độn quyết định, từ 500°C ở thép carbon đến 1000°C ở Inconel, bu lông Garlock tối đa 172 bar.

Thông sốGiá trị
Độ dày vòng xoắn (Klinger Maxiflex)3,2 / 4,5 / 6,4 / 7,2 mm
Vòng định tâm (vòng ngoài)Dày trên 3,2 mm, thép không gỉ, thường cùng vật liệu dải kim loại
Vòng trongDày trên 2,97 mm, thép không gỉ hoặc Inconel
CỡDN15 đến DN2000
Class và mặt bíchClass 150 đến 2500 (ASME); RF, FF, RTJ
Nhiệt tối đa, dải 304/304L650°C
Nhiệt tối đa, dải 316/316L, Duplex 31803800°C
Nhiệt tối đa, dải 321, 347870°C
Nhiệt tối đa, Inconel1000°C
Nhiệt tối đa, Monel 400 / Hastelloy800°C / 700°C
Nhiệt tối đa theo chất độnGraphite 500°C; PTFE 260°C; mica 1000°C; mica/graphite 900°C
Garlock Flexseal, chất độn graphite454°C tối đa, -195°C tối thiểu
Garlock Flexseal, THERMa-PUR1093°C tối đa
Ứng suất bu lông tối đa (Garlock Flexseal)25.000 psi / 172 bar, phù hợp ASME B31.3

Bảng tra mác dải kim loại và chất độn của gioăng xoắn

Bảng có 18 dòng chia ba nhóm: dải kim loại Maxiflex, chất độn Maxiflex và Garlock Flexseal, nhiệt độ Maxiflex theo bảng Klinger.

Vật liệu hoặc mácNhómNhiệt độ max (°C)Chất độn hoặc cấu hìnhTiêu chuẩn mặt bíchGhi chú
Thép không gỉ 304/304LDải kim loại Maxiflex650Mọi chất độn MaxiflexASME B16.5Mã màu vàng
Thép không gỉ 316/316LDải kim loại Maxiflex800Mọi chất độn MaxiflexASME B16.5Mã màu xanh lá
Duplex 31803Dải kim loại Maxiflex800Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
Super DuplexDải kim loại Maxiflex600Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
254 SMODải kim loại Maxiflex600Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
321 / 347Dải kim loại Maxiflex870Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
Monel 400Dải kim loại Maxiflex800Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
Nickel 200 / Incoloy / Alloy 20Dải kim loại Maxiflex600Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
InconelDải kim loại Maxiflex1000Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
HastelloyDải kim loại Maxiflex700Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnKhông có mã màu
Thép carbon / Titanium / ZirconiumDải kim loại Maxiflex500Mọi chất độn MaxiflexTheo dòng chất độnCarbon: mã màu bạc
GraphiteChất độn Maxiflex500CRIR, CR, RIR, R, HTXANSI, JIS, DIN, BSTải bu lông thấp
PTFEChất độn Maxiflex260CRIRANSI, JIS, DIN, BSSọc trắng
MicaChất độn Maxiflex1000CRIRANSI, JIS, DIN, BSKhông có mã màu
Mica/GraphiteChất độn Maxiflex900CRIRANSI, JIS, DIN, BSKhông có mã màu
Garlock Flexseal (graphite)Garlock454 (min -195)Vòng trong + sợi quấn 304/304L hoặc 316LASME B16.5 Class 150/300/400/600Cỡ ống 1/2 đến 1 1/2 inch; Fire Safe
Garlock Flexseal (THERMa-PUR)Garlock1093 (min -195)Graphite hoặc THERMa-PURASME B16.5 Class 150-600Fire Safe, DFARS
Garlock Flexseal (graphite hoặc PTFE)Garlock454 (min -195)Chất độn graphite hoặc PTFEASME B16.5 Class 150-600Vòng ngoài 304, 316L hoặc thép carbon

Mã màu theo ASME B16.20: vàng 304, xanh lá 316L, bạc thép carbon, sọc trắng PTFE. Nhiệt độ graphite tùy hãng và lô (có bảng ghi 450°C), nên đối chiếu catalog hãng khi chốt mác.

Báo giá gioăng xoắn kim loại

Giá phụ thuộc kim loại quấn, chất độn, cỡ DN, Class, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi cỡ ống, Class, môi chất, nhiệt độ qua Zalo, kho báo giá theo từng mã.

Cắt gioăng xoắn kim loại bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho chế tạo theo ASME B16.20, EN 1514-2 và kích thước riêng cho bộ trao đổi nhiệt, bình áp. Gửi bản vẽ hoặc ghi cỡ ống, Class, môi chất, nhiệt độ, áp suất.

Cách chọn gioăng xoắn theo nhiệt độ, môi chất và mặt bích

  • Chọn dải kim loại theo nhiệt: 304 tới 650°C, 316L tới 800°C, Inconel tới 1000°C.
  • Chọn chất độn theo môi chất: graphite 500°C, PTFE 260°C cho hoá chất, mica trên 800°C.
  • Mặt bích phẳng hoặc mặt nhô dùng CRIR; mặt đực-cái dùng RIR hoặc R.
  • Vòng trong bắt buộc ở mặt bích đực-cái, chân không và chu kỳ nhiệt.
  • Mặt bích hẹp hoặc tải bu lông thấp thì cân nhắc kammprofile.

Lỗi thường gặp ở gioăng xoắn kim loại và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều nhất khi lắp gioăng xoắn trên mặt bích hơi và hoá chất.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Dải xoắn bị bung hoặc ép lệchThiếu vòng định tâm hoặc siết quá tayDùng kiểu CRIR, siết theo mô-men, không vượt 172 bar (Garlock)
Chất độn bị hút vào lòng ống ở chân khôngThiếu vòng trongDùng vòng trong (kiểu RIR hoặc CRIR)
Dải kim loại ăn mòn rỗ ở mối nốiMôi chất chứa clorua với dải 304Đổi sang 316L, Duplex hoặc Hastelloy tuỳ môi chất
Rò rỉ sau chu kỳ nhiệtTải bu lông giảm khi nhiệt thay đổiDùng HTX hoặc kammprofile, siết lại sau chu kỳ nhiệt đầu

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger, Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: ASME B31.3, ASME B16.20, ASME B16.5.

Câu hỏi thường gặp về gioăng xoắn kim loại

Gioăng xoắn kim loại chịu bao nhiêu độ?

Từ 260°C đến 1000°C: dải 316L tới 800°C, Inconel tới 1000°C; chất độn graphite 500°C, PTFE 260°C, mica 1000°C. Garlock Flexseal graphite chịu 454°C.

Gioăng xoắn dày bao nhiêu mm?

Có bốn độ dày 3,2 / 4,5 / 6,4 / 7,2 mm theo Klinger Maxiflex.

Mã màu gioăng xoắn nghĩa là gì?

Màu trên vòng ngoài chỉ vật liệu dải: vàng là 304, xanh lá là 316L, bạc là thép carbon; sọc trắng là chất độn PTFE (ASME B16.20).

Gioăng xoắn có những cỡ nào?

DN15 đến DN2000, Class 150 đến 2500; Garlock Flexseal có cỡ ống 1/2 đến 1 1/2 inch.

Gioăng xoắn khác kammprofile ở đâu?

Gioăng xoắn nén đàn hồi theo tải; kammprofile có lõi răng cưa phủ graphite, chịu tải tốt hơn và dùng lại được lõi.

Sản phẩm liên quan