
Gioăng bọc kim loại và gioăng sóng CMG, vỏ inox, đồng, tới Ø 4.000 mm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu vỏ: Soft iron, thép mềm, inox 304, 316, 316L, 321, 410; Monel, Inconel, Incoloy; đồng, đồng thau, nhôm, titan, niken
- Vật liệu lõi mềm: Ceramic, graphite, mica, PTFE
- Đường kính ngoài: Tới 4.000 mm
- Độ dày: 2 đến 12 mm; kiểu 102 dày danh nghĩa 3,2 mm
- Chiều rộng tối thiểu kiểu 102 và 631: 6,4 mm
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng bọc kim loại là gì, khác gioăng xoắn và Kammprofile thế nào
- Các loại gioăng bọc kim loại theo kiểu vỏ và lõi
- Thông số kỹ thuật gioăng bọc kim loại
- Bảng tra kiểu 100 đến 631 và gioăng gân sóng CMG
- Báo giá gioăng bọc kim loại
- Cắt gioăng bọc kim loại bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng bọc kim loại theo nhiệt độ, môi chất và class mặt bích
- Lỗi thường gặp ở gioăng jacketed và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng bọc kim loại
- Gioăng bọc kim loại dùng cho mặt bích nào?
- Garlock CMG chịu bao nhiêu độ?
- Klinger Maxigraph 104G chịu áp bao nhiêu?
- Gioăng bọc kim loại làm được đến cỡ nào?
- CMG XC khác CMG ở đâu?
Gioăng bọc kim loại (gioăng jacketed, metal jacketed gasket) gồm lõi mềm graphite, ceramic, mica hoặc PTFE ôm trong vỏ kim loại mỏng như inox 304, 316, 321, đồng, nhôm. Đường kính ngoài tới 4.000 mm, dày 2 đến 12 mm, dùng cho bộ trao đổi nhiệt và nồi hơi tới class 900.






Gioăng bọc kim loại là gì, khác gioăng xoắn và Kammprofile thế nào
Gioăng bọc kim loại có vỏ mỏng bọc lõi mềm nên độ đàn hồi thấp hơn gioăng xoắn kim loại và gioăng kammprofile, hai loại hay bị nhầm. Nhánh gân sóng (corrugated metal gasket, CMG) dùng lõi kim loại có gân, phủ graphite, PTFE hoặc THERMa-PUR. Cả hai nhóm thuộc gioăng kim loại làm kín mặt bích, kho nhập hàng Klinger, Garlock.
Các loại gioăng bọc kim loại theo kiểu vỏ và lõi
- Bọc đơn, kiểu 101, 102, 103: 101 chỉ bọc một mặt; 102 bọc kín một lớp vỏ, mặt bích hẹp từ 6,4 mm, dày 3,2 mm; 103 hở đường kính ngoài, dùng cho nắp van, chân không.
- Bọc kép, kiểu 100, 105, 627: 100 bọc hai mặt cho bộ trao đổi nhiệt tới class 900; 105 vỏ gợn sóng, nén phục hồi tốt hơn kiểu 100; 627 hai lớp vỏ bọc ngược.
- Kiểu Pháp, kiểu 631: rộng từ 6,4 mm, dày 3,2 mm, cho phớt chân không và nắp van áp thấp.
- Gân sóng bọc graphite: Klinger Maxigraph 104G lõi inox 316 phủ graphite, 450°C, 100 bar, dày 2,5 mm.
- Garlock CMG: lõi inox 304/304L hoặc 316L gân sóng, phủ APX-2 graphite, PTFE hoặc THERMa-PUR; class 150 và 300.
- Garlock CMG XC: rãnh gân, tẩm GYLON và THERMa-PUR, đạt thử cháy API 6FB, không chứa graphite.
Thông số kỹ thuật gioăng bọc kim loại
Đường kính ngoài tới 4.000 mm, dày 2 đến 12 mm; nhóm gân sóng chịu −195°C đến 454°C, riêng phủ THERMa-PUR tới 760°C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu vỏ | Soft iron, thép mềm, inox 304, 316, 316L, 321, 410; Monel, Inconel, Incoloy; đồng, đồng thau, nhôm, titan, niken |
| Vật liệu lõi mềm | Ceramic, graphite, mica, PTFE |
| Đường kính ngoài | Tới 4.000 mm |
| Độ dày | 2 đến 12 mm; kiểu 102 dày danh nghĩa 3,2 mm |
| Chiều rộng tối thiểu kiểu 102 và 631 | 6,4 mm |
| Garlock CMG: lõi và cỡ | Inox 304/304L hoặc 316L; cỡ ống 1/2 đến 1 1/2 inch; ASME B16.5 class 150/300, MSS SP-44 class 150/300; OD 85,73 mm; ID 48,41 mm |
| Garlock CMG phủ APX-2 hoặc graphite | Dày 0,063 đến 0,125 inch; −195 đến 454°C |
| Garlock CMG phủ THERMa-PUR | Dày 0,063 đến 0,125 inch; −195 đến 760°C (1400°F) |
| Garlock CMG phủ PTFE hoặc GYLON | Dày 0,125 inch; −195 đến 260°C |
| Garlock CMG phủ ePTFE + APX-2 | Dày 0,125 inch; −195 đến 454°C |
| CMG lõi gân sóng không mác hãng | −195 đến 760°C; chất độn graphite, ePTFE, THERMa-PUR, GYLON; SS316L dày 3,0 / 4,0 / 5,0 mm hoặc 304/304L, 316L dày 3,2 / 4,5 mm |
| Klinger Maxigraph 104G | 316/graphite; 450°C; 100 bar; dày 2,5 mm; mặt bích cần độ nhám 3,2 đến 6,3 µm |
| Garlock CMG XC | Đạt thử cháy API 6FB; rãnh gân; tẩm GYLON và THERMa-PUR |
| Mặt bích | ANSI, JIS, DIN, BS; ASME B16.5 class 150 và 300, MSS SP-44 |
Mức 760°C chỉ áp dụng cho lớp phủ THERMa-PUR; phủ graphite dừng ở 454°C và phủ PTFE ở 260°C.
Bảng tra kiểu 100 đến 631 và gioăng gân sóng CMG
Bảng 15 dòng, chia ba nhóm: kiểu bọc kim loại 100 đến 631, lớp phủ Garlock CMG, Klinger Maxigraph 104G; nhiệt tối đa 260 đến 760°C.
| Kiểu hoặc mã | Cấu tạo | Ứng dụng | Nhiệt tối đa (°C) | Cỡ hoặc dày | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu 101 | Chỉ một mặt bọc vỏ kim loại | Mặt bích hẹp tròn và không tròn | theo vật liệu | 2-12 mm | Metal Jacketed Gaskets |
| Kiểu 102 | Bọc kín một lớp vỏ | Lò hơi, bơm, máy nén, động cơ; mặt bích hẹp từ 6,4 mm | cao | 3,2 mm | Metal Jacketed Gaskets |
| Kiểu 103 | Vỏ hở đường kính ngoài | Nắp van, mặt bích kính, chân không | theo vật liệu | 2-12 mm | Metal Jacketed Gaskets |
| Kiểu 100 | Hai mặt bọc vỏ | Bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi; tới class 900 | cao | 2-12 mm | Metal Jacketed Gaskets |
| Kiểu 105 | Vỏ gợn sóng | Nén phục hồi tốt hơn kiểu 100 | theo vật liệu | 2-12 mm | Metal Jacketed Gaskets |
| Kiểu 627 | Hai lớp vỏ bọc ngược | Dễ xử lý, chịu áp | theo vật liệu | 2-12 mm | Metal Jacketed Gaskets |
| Kiểu 631 (kiểu Pháp) | Rộng từ 6,4 mm, dày 3,2 mm | Phớt chân không, phớt nắp van áp thấp | theo vật liệu | 3,2 mm | Metal Jacketed Gaskets |
| Garlock CMG phủ APX-2 / graphite | Lõi 304/304L, 316L gân sóng | Mặt bích 1/2 đến 1 1/2 inch, class 150 đến 300 | 454 | 0,063-0,125 inch | Garlock CMG |
| Garlock CMG phủ PTFE | Lõi gân sóng + PTFE | Hoá chất | 260 | 0,125 inch | Garlock CMG |
| Garlock CMG phủ ePTFE + APX-2 | Lõi + ePTFE + graphite | Hoá chất, nhiệt vừa | 454 | 0,125 inch | Garlock CMG |
| Garlock CMG phủ THERMa-PUR | Lõi + THERMa-PUR | Nhiệt cao | 760 | 0,063-0,125 inch | Garlock CMG |
| Garlock CMG phủ THERMa-PUR + GYLON | Lõi + hai lớp phủ | Chống cháy, hoá chất | theo lớp phủ | 0,125 inch | Garlock CMG |
| Garlock CMG XC | Rãnh gân, tẩm GYLON và THERMa-PUR | Chống cháy API 6FB, không graphite | theo lớp phủ | theo bảng hãng | CMG XC |
| CMG lõi gân sóng không mác hãng | Lõi SS316L gân sóng + graphite, ePTFE, THERMa-PUR, GYLON | Mặt bích hẹp tải thấp | 760 | 3,0 / 4,0 / 5,0 mm | Corrugated metal gaskets |
| Klinger Maxigraph 104G | 316 gân sóng + graphite | Bồn hoá chất, ống khí nóng | 450 | 2,5 mm; 100 bar | Corrugated Graphite |
Ô nhiệt ghi "theo vật liệu" hoặc "theo lớp phủ" nghĩa là giới hạn phụ thuộc vỏ và lõi đã chọn, xác định khi đặt hàng.
Báo giá gioăng bọc kim loại
Giá gioăng bọc kim loại phụ thuộc kiểu 100 đến 631, vật liệu vỏ, lõi mềm, đường kính ngoài, độ dày, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu qua Zalo kèm môi chất, nhiệt độ, áp suất để kho báo giá.
Cắt gioăng bọc kim loại bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho chế tạo gioăng bọc kim loại theo bản vẽ, theo mặt bích ANSI, JIS, DIN, BS; vỏ và lõi chọn tuỳ môi chất. Người đặt ghi OD, ID, độ dày, môi chất, nhiệt độ, áp suất, hoặc gửi mẫu cũ qua Zalo.
Cách chọn gioăng bọc kim loại theo nhiệt độ, môi chất và class mặt bích
- Vỏ theo môi chất: inox 316L cho hoá chất; đồng hoặc nhôm cho nhiệt thấp.
- Lõi theo nhiệt: PTFE tới 260°C, graphite 450 đến 454°C, THERMa-PUR tới 760°C.
- Mặt bích hẹp từ 6,4 mm: kiểu 102 hoặc 631.
- Class tới 900: kiểu 100.
- Cần chống cháy hoặc không graphite: Garlock CMG XC.
- Độ nhám mặt bích 3,2 đến 6,3 µm: yêu cầu của Klinger Maxigraph 104G.
Lỗi thường gặp ở gioăng jacketed và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vỏ kim loại nứt ở mối hàn | Chu kỳ nhiệt mạnh hoặc siết quá | Đổi sang Kammprofile hoặc CMG; siết theo mô-men |
| Rò rỉ do mặt bích nhám | Độ nhám vượt 3,2 đến 6,3 µm | Làm lại mặt bích hoặc phủ mềm |
| Lõi graphite bị cháy | Dùng trên 450-454°C trong không khí | Đổi sang THERMa-PUR hoặc mica |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger, Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: ASME B16.5.
Câu hỏi thường gặp về gioăng bọc kim loại
Gioăng bọc kim loại dùng cho mặt bích nào?
Dùng cho mặt bích hẹp và bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi tới class 900 (kiểu 100). Bề rộng tối thiểu 6,4 mm thì chọn kiểu 102 hoặc 631.
Garlock CMG chịu bao nhiêu độ?
Phủ graphite chịu 454°C, phủ PTFE 260°C, phủ THERMa-PUR 760°C; mức thấp nhất là −195°C.
Klinger Maxigraph 104G chịu áp bao nhiêu?
Chịu 100 bar ở 450°C, dày tiêu chuẩn 2,5 mm.
Gioăng bọc kim loại làm được đến cỡ nào?
Đường kính ngoài tới 4.000 mm, dày 2 đến 12 mm.
CMG XC khác CMG ở đâu?
CMG XC có rãnh gân, tẩm GYLON và THERMa-PUR, đạt thử cháy API 6FB và không chứa graphite.







