Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Băng PTFE giãn nở: Dải băng PTFE giãn nở trắng cuộn xoắn ốc nền đen

Băng PTFE giãn nở làm kín mặt bích, chịu -240 đến +260 °C

Giá tham khảo287.000 – 398.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Khối lượng riêng: 0,5 đến 0,8 g/cm³
  • Độ bền kéo: ≥ 8,0 MPa
  • Độ cứng: 30 đến 70 Shore A
  • Rão (creep relaxation): ≤ 40%
  • Nhiệt độ: -240 đến +260 °C
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Băng PTFE giãn nở là gì, khác băng tan quấn ren và gioăng PTFE đặc thế nào
  2. Các loại băng PTFE giãn nở theo cỡ, keo và hãng
  3. Thông số kỹ thuật băng PTFE giãn nở
  4. Bảng tra cỡ băng PTFE giãn nở rộng x dày
  5. Bảng giá băng PTFE giãn nở
  6. Cắt băng PTFE giãn nở tại chỗ theo chu vi mặt bích
  7. Cách chọn băng PTFE giãn nở theo bề rộng, độ dày và áp suất
  8. Lỗi thường gặp ở băng PTFE giãn nở và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về băng PTFE giãn nở
  10. Băng PTFE giãn nở chịu được bao nhiêu độ, bao nhiêu áp?
  11. Băng keo non khác băng tan ra sao?
  12. Kho có những cỡ băng PTFE giãn nở nào?
  13. Băng PTFE giãn nở tính giá theo gì?

Băng PTFE giãn nở (băng ePTFE, băng keo non làm kín mặt bích) là băng 100% PTFE kéo giãn thành cấu trúc xốp, mềm, dán vào mặt bích bằng lớp keo mặt sau, dùng từ -240 đến +260 °C. Một cuộn thay được gioăng cắt sẵn cho mặt bích lớn hoặc méo.

Băng PTFE giãn nở là gì, khác băng tan quấn ren và gioăng PTFE đặc thế nào

Băng PTFE giãn nở có khối lượng riêng 0,5 đến 0,8 g/cm³, độ cứng 30 đến 70 Shore A nên nén kín được các mặt bích không phẳng. Băng tan PTFE quấn ren (50 x 0,2 mm) là sản phẩm khác. Hàng này cũng không phải gioăng PTFE nguyên chất cắt từ tấm đặc, hay gioăng Gylon dạng tấm.

Các loại băng PTFE giãn nở theo cỡ, keo và hãng

  • Băng ePTFE có keo 3M mặt sau: dạng kho nhập, cỡ 10 x 3 và 20 x 5 mm (cuộn 5 kg), 25 x 5 và 30 x 5 mm (cuộn 10 kg).
  • Băng ePTFE khổ liệt kê rộng x dày: 52 cỡ từ 1,5 x 3 mm đến 100 x 1 mm, làm kín mặt bích tròn, vuông, hình dạng bất kỳ.
  • Klinger Sealex: ePTFE 100% có băng dính áp lực, 260 °C, 140 kg/cm², hãng ghi đạt FDA.
  • Garlock Gylon 3535: băng PTFE nguyên chất có keo, rộng 3,175 đến 25,4 mm, dày 1,5 đến 9,9 mm.
  • Tấm ePTFE: dạng tấm mềm; Klinger Soft-Chem nén 50 đến 60%.

Thông số kỹ thuật băng PTFE giãn nở

Băng ePTFE chịu -240 đến +260 °C, khí 1,6 MPa và chất lỏng 6,4 MPa, dùng được ở pH 0 đến 14.

Thông sốGiá trị
Khối lượng riêng0,5 đến 0,8 g/cm³
Độ bền kéo≥ 8,0 MPa
Độ cứng30 đến 70 Shore A
Rão (creep relaxation)≤ 40%
Nhiệt độ-240 đến +260 °C
Áp suấtKhí 1,6 MPa; chất lỏng 6,4 MPa
Phạm vi pH0 đến 14
Áp suất ép tối thiểu8 đến 20 MPa (cho dày 3 đến 25 mm)
Độ ẩm≤ 0,01%
Điểm nóng chảy327 °C
Độ bay hơi≤ 1,0%
Đóng cuộn bản 3 mm10 x 3 mm: cuộn 5 kg, keo 3M mặt sau
Đóng cuộn bản 5 mm20 x 5 mm: cuộn 5 kg; 25 x 5 và 30 x 5 mm: cuộn 10 kg; keo 3M mặt sau
Klinger Soft-Chem (tấm ePTFE)Phục hồi 13 đến 17%; 0,9 g/cm³; rò < 0,1 ml/phút (DIN 3535/6); 260 °C

Bảng tra cỡ băng PTFE giãn nở rộng x dày

Bảng 18 dòng, chia hai nhóm: 4 cỡ có sẵn keo 3M ở kho và 14 cỡ phổ biến trong danh sách 52 cỡ; cỡ viết rộng x dày, tính bằng mm.

Cỡ (rộng x dày)Rộng (mm)Dày (mm)Nhóm
10 x 3103Có sẵn keo 3M, cuộn 5 kg
20 x 5205Có sẵn keo 3M, cuộn 5 kg
25 x 5255Có sẵn keo 3M, cuộn 10 kg
30 x 5305Có sẵn keo 3M, cuộn 10 kg
3 x 1,531,5Cỡ phổ biến
5 x 252Cỡ phổ biến
6 x 363Cỡ phổ biến
8 x 383Cỡ phổ biến
10 x 4104Cỡ phổ biến
12 x 5125Cỡ phổ biến
15 x 3153Cỡ phổ biến
16 x 5165Cỡ phổ biến
20 x 3203Cỡ phổ biến
25 x 8258Cỡ phổ biến
30 x 3303Cỡ phổ biến
40 x 5405Cỡ phổ biến
50 x 6506Cỡ phổ biến
100 x 11001Cỡ phổ biến

Chọn bề rộng bằng một phần ba đến một nửa bề rộng mặt bích làm kín; dày 3 mm cho khe nhỏ, dày 5 mm cho khe lớn hoặc mặt bích méo.

Bảng giá băng PTFE giãn nở

Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo kg cuộn; đơn số lượng lớn có giá tốt hơn.

NhómGiá thấp nhất đến cao nhất (đ/kg)
Băng ePTFE có keo 3M287.200 đến 397.700

Cắt băng PTFE giãn nở tại chỗ theo chu vi mặt bích

Băng không cần cắt theo bản vẽ: cắt tại chỗ theo chu vi mặt bích, chồng hoặc vát hai đầu ở góc 45° rồi ép chặt. Gửi đường kính trong, đường kính ngoài mặt bích và khe hở qua Zalo để kho chọn bề rộng, độ dày. Hàng cùng nhóm gioăng PTFE còn có gioăng teflon bọc cho mặt bích tiêu chuẩn.

Cách chọn băng PTFE giãn nở theo bề rộng, độ dày và áp suất

  • Bề rộng bằng một phần ba đến một nửa bề rộng mặt bích; dày 3 mm cho khe nhỏ, 5 mm cho khe lớn hoặc méo.
  • Lớp keo 3M mặt sau giúp dán định vị, tiện cho mặt bích lớn.
  • Khí vượt 1,6 MPa hoặc chất lỏng vượt 6,4 MPa: chuyển sang gioăng PTFE độn.
  • Nhiệt dưới 260 °C; trên mức này vật liệu mềm dần.
  • Cấp thực phẩm, dược: yêu cầu giấy chứng nhận theo lô, không tự ghi "đạt FDA". Tham khảo thêm bài teflon là gì.

Lỗi thường gặp ở băng PTFE giãn nở và cách xử lý

Ba lỗi dưới đây xuất hiện nhiều nhất khi dán băng lên mặt bích, kèm cách xử lý từng lỗi.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Băng bị ép bẹp, rò sau vài tuầnÉp quá mức hoặc dùng băng quá mỏng so với khe hởChọn dày 5 mm cho khe lớn; siết theo áp ép 8 đến 20 MPa
Băng không dính, tuộtMặt bích dính dầu, bẩnLàm sạch mặt bích; dùng băng có keo 3M
Mối nối đầu băng ròHai đầu băng không chồng đủChồng hoặc cắt vát hai đầu ở góc 45° và ép chặt

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 3535.

Câu hỏi thường gặp về băng PTFE giãn nở

Băng PTFE giãn nở chịu được bao nhiêu độ, bao nhiêu áp?

-240 đến +260 °C; khí 1,6 MPa, chất lỏng 6,4 MPa. Klinger Sealex ghi 260 °C và 140 kg/cm².

Băng keo non khác băng tan ra sao?

Băng keo non ePTFE dày 3 đến 5 mm làm kín mặt bích, còn băng tan PTFE quấn ren mỏng (50 x 0,2 mm, dài 14 m) là sản phẩm khác.

Kho có những cỡ băng PTFE giãn nở nào?

Có 4 cỡ: 10 x 3 và 20 x 5 mm (cuộn 5 kg), 25 x 5 và 30 x 5 mm (cuộn 10 kg), mặt sau có keo 3M.

Băng PTFE giãn nở tính giá theo gì?

Theo kg cuộn, nên báo giá theo cỡ và khối lượng đặt.

Sản phẩm liên quan