Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng kammprofile: Hai gioăng kammprofile có vòng định tâm lồng vào nhau

Gioăng kammprofile SS316L 3-5 mm, Klinger Maxiprofile, Garlock 642

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Lõi tiêu chuẩn: SS316L dày 3,0 / 4,0 / 5,0 mm (Klinger Maxiprofile); Garlock 1/8 inch (thực tế 0,119 inch) và 3/16 inch (0,182 inch)
  • Mật độ lớp phủ: 1 g/cm³ (Klinger Maxiprofile)
  • Áp suất làm việc (Garlock): Từ chân không tới Class 2500 (ASME B16.5/B16.20)
  • Lớp phủ PTFE / GYLON (Garlock): Tối đa 260°C (500°F); tối thiểu −240°C và −268°C
  • Lớp phủ graphite APX-2 (Garlock): Tối đa 454°C (850°F); tối thiểu −212°C (−350°F)
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng kammprofile là gì, khác gioăng xoắn kim loại thế nào
  2. Các loại gioăng kammprofile theo kiểu vòng định tâm và lớp phủ
  3. Thông số kỹ thuật gioăng kammprofile
  4. Bảng tra mác và kiểu gioăng kammprofile
  5. Báo giá gioăng kammprofile
  6. Cắt gioăng kammprofile bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn gioăng kammprofile theo nhiệt độ, lớp phủ và class
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng kammprofile và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng kammprofile
  10. Gioăng kammprofile chịu áp tới bao nhiêu?
  11. Gioăng kammprofile chịu bao nhiêu độ?
  12. Lõi gioăng kammprofile dày bao nhiêu?
  13. Gioăng kammprofile khác gioăng xoắn thế nào?
  14. Hệ số m, y của Garlock kammprofile là bao nhiêu?

Gioăng kammprofile (còn gõ là gioăng camprofile, gioăng lõi răng cưa, Klinger Maxiprofile, Garlock 642) gồm lõi kim loại cứng, thường SS316L dày 3,0 đến 5,0 mm, gia công rãnh răng cưa hai mặt và phủ hai lớp mềm graphite, PTFE hoặc mica. Gioăng dùng cho bộ trao đổi nhiệt và bình áp, từ chân không tới Class 2500 theo Garlock.

Gioăng kammprofile là gì, khác gioăng xoắn kim loại thế nào

Lõi kim loại cứng của gioăng kammprofile chịu tải bu lông, còn lớp phủ mềm hai mặt chỉ bù độ nhám mặt bích. Vì lõi không quấn dải nên gioăng không bị ép bung như gioăng xoắn kim loại, và theo Klinger có thể tân trang lớp phủ rồi dùng lại lõi.

Loại này cũng khác gioăng bọc kim loại (vỏ kim loại mỏng ôm lõi mềm) và gioăng graphite có cốt dạng tấm. Gioăng kammprofile nằm trong nhóm gioăng kim loại, cạnh gioăng ring joint.

Các loại gioăng kammprofile theo kiểu vòng định tâm và lớp phủ

Kho phân loại theo cấu hình vòng ngoài và lớp phủ, ghi đúng mã hãng:

  • Kiểu A (Garlock 642 A): lõi răng cưa toàn bộ, phủ vật liệu mềm, dùng khi vị trí lắp đã có cữ.
  • Kiểu AR (Garlock 642 AR): vòng định tâm liền với lõi.
  • Kiểu AR2 (Garlock 642 AR2): vòng ngoài rời, thường bằng thép carbon.
  • KD20 và KD30 theo EN 1514-6: KD20 vách 1,0 mm, vòng định tâm liền cho mặt nhô; KD30 vòng định tâm nổi, khuyên dùng từ DN150.
  • TG và SR theo EN 1514-1: răng cưa hai mặt cho mặt bích lưỡi-rãnh, rãnh-rãnh, đực-cái, vách 1,0 hoặc 1,5 mm.
  • Lớp phủ PTFE hoặc hình học lồi: KD04, KD13, KD23, KD3 phủ PTFE; KD06, KD24, KD34 là hình học lồi.

Thông số kỹ thuật gioăng kammprofile

Nhiệt tối đa của gioăng kammprofile do lớp phủ và lõi quyết định, từ 260°C với PTFE tới 1000°C với mica hoặc THERMa-PUR, áp suất tới Class 2500.

Thông sốGiá trị
Lõi tiêu chuẩnSS316L dày 3,0 / 4,0 / 5,0 mm (Klinger Maxiprofile); Garlock 1/8 inch (thực tế 0,119 inch) và 3/16 inch (0,182 inch)
Mật độ lớp phủ1 g/cm³ (Klinger Maxiprofile)
Áp suất làm việc (Garlock)Từ chân không tới Class 2500 (ASME B16.5/B16.20)
Lớp phủ PTFE / GYLON (Garlock)Tối đa 260°C (500°F); tối thiểu −240°C và −268°C
Lớp phủ graphite APX-2 (Garlock)Tối đa 454°C (850°F); tối thiểu −212°C (−350°F)
Lớp phủ THERMa-PUR (Garlock)Tối đa 1000°C (1832°F), giới hạn thực tế còn theo kim loại lõi
Hệ số m, y (Garlock, phủ graphite)m = 4,00; y = 4.000 psi
Hệ số m, y (Garlock, phủ THERMa-PUR)m = 10,0; y = 5.000 psi
Ứng suất cần để kín (Garlock graphite)2.324 psi (S100); 5.838 psi (S1.000); 14.664 psi (S10.000)
Dung sai đường kính ngoài (Garlock)±0,031 inch cho mọi cỡ
Dung sai đường kính trong (Garlock)±0,015 inch đến 8 inch; ±0,031 inch trên 24 inch
Nhiệt tối đa kim loại lõi (Klinger)304/304L 650°C; 316/316L 800°C; 321/347 870°C; Inconel 1000°C; Hastelloy 700°C; Monel 400 800°C; thép carbon 500°C
Nhiệt tối đa lớp phủ (Klinger)Graphite 500°C; PTFE 260°C; mica 1000°C; mica/graphite 900°C
Độ nhám mặt bích khuyến nghịRz ≤ 80 µm; trên 550°C dùng lớp mica hoặc bạc và lõi 1.4828

Garlock còn ghi y = 1.000 psi qua thử nghiệm thực tế, nhưng mức này quá thấp để thiết kế mặt bích.

Bảng tra mác và kiểu gioăng kammprofile

Bảng 14 dòng chia ba nhóm là Lõi, Lớp phủ và Kiểu, gom dòng Klinger Maxiprofile, kiểu KD và Garlock 642, nhiệt tối đa từ 260 đến 1000°C.

Mã hoặc vật liệuNhómNhiệt tối đa (°C)HãngChuẩn mặt bích hoặc kiểuGhi chú
Lõi SS 304/304LLõi650KlingerASME B16.5, DIN, BS 10, JIS, AS2129Không công bố
Lõi SS 316/316LLõi800KlingerKhông công bốTiêu chuẩn SS316L dày 3,0 / 4,0 / 5,0 mm
Lõi 321 / 347Lõi870KlingerKhông công bốKhông công bố
Lõi InconelLõi1000KlingerKhông công bốKhông công bố
Lõi Hastelloy / Monel 400Lõi700 / 800KlingerKhông công bốKhông công bố
Lõi thép carbonLõi500KlingerKhông công bốKhông công bố
Lớp phủ graphiteLớp phủ500 (Klinger); 454 (Garlock)Klinger, GarlockKhông công bốm = 4,00 (Garlock)
Lớp phủ PTFELớp phủ260Klinger, GarlockKhông công bốKhông công bố
Lớp phủ micaLớp phủ1000KlingerKhông công bốTrên 550°C kèm lõi 1.4828
Lớp phủ THERMa-PURLớp phủ1000GarlockKhông công bốm = 10; y = 5.000 psi
642 AKiểutheo lớp phủGarlockClass đến 2500Lõi răng cưa, phủ mềm
642 ARKiểutheo lớp phủGarlockClass đến 2500Vòng định tâm liền
642 AR2Kiểutheo lớp phủGarlockClass đến 2500Vòng định tâm rời
KD20 / KD30Kiểutheo lớp phủKhông công bốDIN EN 1514-6, 12560-6KD30 khuyên dùng từ DN150

Đọc bảng theo thứ tự: chọn lõi theo nhiệt, chọn lớp phủ theo môi chất, rồi chọn kiểu vòng theo mặt bích.

Báo giá gioăng kammprofile

Giá gioăng kammprofile phụ thuộc lõi, lớp phủ, kiểu vòng, đường kính, class và số lượng; hàng có CO, CQ của hãng khác hàng Trung Quốc, Ấn Độ. Gửi bản vẽ hoặc ảnh mặt bích qua Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.

Cắt gioăng kammprofile bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho chế tạo gioăng kammprofile theo bản vẽ bộ trao đổi nhiệt, bình áp và theo EN 1514-6, ASME B16.20. Dung sai đường kính ngoài theo Garlock là ±0,031 inch. Đơn đặt cần ghi class, vật liệu lõi, lớp phủ, nhiệt độ và áp suất làm việc.

Cách chọn gioăng kammprofile theo nhiệt độ, lớp phủ và class

  • Lõi theo nhiệt: 316L tới 800°C, 304 tới 650°C, Inconel tới 1000°C.
  • Lớp phủ: graphite 454 đến 500°C, PTFE 260°C, mica 1000°C. Hơi nước, dầu, hydrocarbon dùng lõi 316L phủ graphite; hệ thống clo dùng lõi hợp kim phủ PTFE.
  • Kiểu vòng: kiểu A khi có cữ; AR hoặc KD20 khi cần định tâm; AR2 hoặc KD30 cho vòng ngoài rời.
  • Class: Garlock thiết kế từ chân không tới Class 2500.
  • Mặt bích: đo độ nhám, giữ Rz ≤ 80 µm trước khi lắp. Lò và nồi hơi trên 550°C dùng lớp mica hoặc bạc, lõi 1.4828.

Lỗi thường gặp ở gioăng kammprofile và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Phủ graphite bị cháy ở nhiệt caoDùng trên 454 đến 500°C trong không khíĐổi sang mica hoặc THERMa-PUR, hỏi hãng
Rò rỉ ở mặt bích bị trầy rãnhMặt bích nhám quá Rz 80 µmLàm lại mặt bích hoặc dùng lớp phủ dày hơn
Gioăng lệch khỏi vị trí khi lắpDùng kiểu A không vòng trên mặt bích không cữĐổi sang kiểu có vòng định tâm (AR, KD20)

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger, Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: EN 1514-6, EN 1514-1, ASME B16.5.

Câu hỏi thường gặp về gioăng kammprofile

Gioăng kammprofile chịu áp tới bao nhiêu?

Tới Class 2500: Garlock thiết kế dòng 642 từ chân không đến Class 2500 theo ASME B16.5/B16.20.

Gioăng kammprofile chịu bao nhiêu độ?

Từ 260°C với PTFE, 454°C (Garlock) hoặc 500°C (Klinger) với graphite, tới 1000°C với mica. Giới hạn còn theo lõi, ví dụ 316L tới 800°C.

Lõi gioăng kammprofile dày bao nhiêu?

SS316L dày 3,0 / 4,0 / 5,0 mm theo Klinger Maxiprofile; Garlock dùng lõi 1/8 inch và 3/16 inch.

Gioăng kammprofile khác gioăng xoắn thế nào?

Lõi kim loại cứng rãnh răng cưa phủ lớp mềm nên không bị ép bung, và có thể tân trang lớp phủ để dùng lại lõi.

Hệ số m, y của Garlock kammprofile là bao nhiêu?

Phủ graphite m = 4,00, y = 4.000 psi; phủ THERMa-PUR m = 10,0, y = 5.000 psi.

Sản phẩm liên quan