Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng cao su mặt bích: Ba gioăng cao su mặt bích đen nhiều cỡ có lỗ bulông

Gioăng cao su mặt bích EPDM, NBR, Viton, silicone dày 1-10mm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: EPDM, NBR, Viton FKM, Neoprene CR, silicone VMQ, SBR, NR
  • Độ dày tấm: 1 đến 10 mm
  • Độ cứng: 30 đến 90 Shore A
  • Áp suất tấm Garlock: Vận hành 10 bar (150 psi), tối đa 17 bar (250 psi)
  • EPDM kho (COA lô MXD-110-20260720): 61 Shore A; bền kéo 3,95 MPa; giãn dài 237%; -40 đến 120°C
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng cao su mặt bích là gì, khác tấm cao su làm gioăng và ron định hình thế nào
  2. Các loại gioăng cao su mặt bích theo vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật gioăng cao su mặt bích
  4. Bảng tra mác EPDM, NBR, FKM, silicone làm gioăng
  5. Báo giá gioăng cao su mặt bích
  6. Cắt gioăng bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn gioăng cao su mặt bích theo môi chất và nhiệt độ
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng cao su mặt bích và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng cao su mặt bích
  10. Gioăng cao su chịu được bao nhiêu độ?
  11. Gioăng cao su nào chịu dầu?
  12. Gioăng cao su chịu được áp suất bao nhiêu?
  13. Gioăng silicone dùng trong thực phẩm được không?

Gioăng cao su mặt bích (ron cao su mặt bích) là gioăng cao su, vòng đệm cắt từ tấm cao su EPDM, NBR, Viton FKM, Neoprene CR, silicone hoặc SBR, dày 1 đến 10 mm, độ cứng 30 đến 90 Shore A. Gioăng làm kín mặt bích áp thấp, khoảng 10 bar vận hành, nhiệt tối đa từ 70°C (SBR) đến 205°C (FKM).

Gioăng cao su mặt bích là gì, khác tấm cao su làm gioăng và ron định hình thế nào

Gioăng cao su mặt bích là gioăng đã cắt theo cỡ mặt bích. Tấm cao su làm gioăng là nguyên liệu tấm chưa cắt, còn ron cao su định hình là sản phẩm đùn theo biên dạng. Gioăng cao su chỉ dùng cho áp thấp, chọn theo môi chất.

Các loại gioăng cao su mặt bích theo vật liệu

Bảy loại cao su được cắt thành gioăng mặt bích, mỗi loại hợp một nhóm môi chất.

  • Gioăng EPDM: chịu nước nóng, hơi nước, kiềm; -40 đến 120°C; không dùng với dầu khoáng.
  • Gioăng NBR: chịu dầu, nhiên liệu; -30 đến 120°C; kháng ozone và xeton kém.
  • Gioăng Viton FKM: chịu dầu nóng, axit; -20 đến 200°C.
  • Gioăng Neoprene CR: chịu dầu vừa phải, lửa; -20 đến 100°C.
  • Gioăng silicone: -40 đến 200°C, có loại đạt FDA; không dùng chỗ chuyển động.
  • Gioăng SBR: -25 đến 70°C; không đạt chuẩn thực phẩm.
  • Gioăng cao su tự nhiên (NR): bền kéo 17,3 MPa, -30 đến 90°C.

Thông số kỹ thuật gioăng cao su mặt bích

Gioăng dày 1 đến 10 mm, độ cứng 30 đến 90 Shore A, nhiệt làm việc 70 đến 205°C tùy vật liệu. Số kho lấy theo COA lô tấm.

Thông sốGiá trị
Vật liệuEPDM, NBR, Viton FKM, Neoprene CR, silicone VMQ, SBR, NR
Độ dày tấm1 đến 10 mm
Độ cứng30 đến 90 Shore A
Áp suất tấm GarlockVận hành 10 bar (150 psi), tối đa 17 bar (250 psi)
EPDM kho (COA lô MXD-110-20260720)61 Shore A; bền kéo 3,95 MPa; giãn dài 237%; -40 đến 120°C
EPDM kho: độ dày2, 3, 5 mm; dung sai dày ±0,03 mm
NBR kho (COA lô MXD-110-20260720)72 Shore A; bền kéo 4,76 MPa; giãn dài 383%; -30 đến 120°C
NBR kho: độ trương nở và độ dàyTrương nở thể tích ngâm dầu 3,36%; dày 1, 2, 3, 4, 5, 10 mm
NR kho58 Shore A; bền kéo 17,3 MPa; giãn dài 451%; -30 đến 90°C
Viton FKM kho75 Shore A; tỷ trọng khoảng 1,85 g/cm³; -20 đến 200°C
Silicone VMQ kho65 ±5 Shore A; tỷ trọng 1,3 ±0,1 g/cm³; -40 đến 200°C; RoHS, FDA theo COA
Hình dạng, tiêu chuẩnVuông, tròn, chữ nhật; đệm phẳng, đệm D, đệm U; theo DIN, JIS, ASME và phi tiêu chuẩn
Gioăng đùn cuộnCuộn 50 m và 100 m (EPDM, FKM)

Bảng tra mác EPDM, NBR, FKM, silicone làm gioăng

Bảng có 12 dòng, chia hai nhóm: 6 dòng dải chung của từng loại cao su và 6 dòng số kho theo COA, nhiệt tối đa 70 đến 205°C.

Loại cao suNhómĐộ cứng (Shore A)Nhiệt độ làm việc (°C)Bền kéo (MPa)Giãn dài (%)Ghi chú
EPDMDải chung30-90-50 đến 120> 25> 300An toàn thực phẩm; chịu axit nhẹ
NBRDải chung30-90-25 đến 1003-14240-500Chịu dầu; kháng ozone, xeton kém
Viton FKMDải chung30-90-26 đến 205 (ngắn hạn 300)7-17100-300Có loại FDA
Neoprene CRDải chung30-90-20 đến 100 (ngắn hạn 120)> 8> 320Không công bố
SiliconeDải chung30-90-60 đến 230 (ngắn hạn 300)4-11100-700Có loại FDA
SBRDải chung30-90-25 đến 703-10200-500Không đạt chuẩn thực phẩm
EPDMSố kho61-40 đến 1203,95237COA 11/08/2026
NBRSố kho72-30 đến 1204,76383Trương nở dầu 3,36%
NRSố kho58-30 đến 9017,3451COA 11/08/2026
FKMSố kho75 (chuẩn)-20 đến 20012,7210Số CQ phớt dầu AMS-7276
Silicone VMQSố kho65 ±5-40 đến 200Không công bốKhông công bốTỷ trọng 1,3
Neoprene CRSố khoKhông công bốKhông công bốKhông công bốKhông công bốCắt theo đơn, tùy lô, tùy hãng

Hai nhóm lệch nhau (EPDM -50 so với -40°C) vì mỗi lô và mỗi hãng khác; tính độ bền thì lấy số kho.

Báo giá gioăng cao su mặt bích

Giá phụ thuộc loại cao su, độ dày, cỡ, số lượng, yêu cầu CO/CQ. Gioăng cắt theo bản vẽ nên báo theo từng đơn; gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu qua Zalo để nhận báo giá.

Cắt gioăng bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu: tròn, vuông, chữ nhật, theo DIN, JIS, ASME hoặc phi tiêu chuẩn, dung sai cắt CNC ±0,3 đến 0,5 mm. Mặt bích JIS xem tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K.

Cách chọn gioăng cao su mặt bích theo môi chất và nhiệt độ

Môi chất quyết định loại cao su trước, nhiệt độ kiểm tra sau. Dầu dùng NBR đến 120°C hoặc FKM đến 200°C; nước và hơi dùng EPDM. Từ 120°C trở lên chọn FKM hoặc silicone, dưới -40°C chọn silicone.

  • Thực phẩm, dược: EPDM trắng, silicone hoặc FKM loại FDA, kèm giấy chứng nhận. Không dùng SBR.
  • Độ cứng: mặt bích nhựa, GRP dùng 40 đến 60 Shore A; mặt bích thép tải cao dùng 60 đến 75 Shore A.
  • Giới hạn: áp trên 17 bar hoặc nhiệt trên 205°C thì chuyển sang gioăng chì graphite hoặc gioăng kim loại.

Lỗi thường gặp ở gioăng cao su mặt bích và cách xử lý

Hỏng gioăng thường do sai loại với môi chất hoặc vượt nhiệt, áp.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gioăng nở phồng, mềm nhũnEPDM tiếp xúc dầu khoáng hoặc mỡ; NBR tiếp xúc xetonĐổi sang NBR hoặc FKM cho dầu; FKM không hợp xeton
Gioăng cứng, nứt sau vài thángNhiệt vượt giới hạn (NBR trên 100 đến 120°C, SBR trên 70°C)Nâng lên EPDM (120°C), FKM (200°C) hoặc silicone
Gioăng bị ép chảy ra ngoài mặt bíchSiết quá mạnh hoặc áp trên 17 bar với cao su thườngDùng gioăng cao su cốt vải (Garlock 9200) hoặc cốt kim loại
Màu khác đơn đặt hàngMàu đen mặc định cho NBR, EPDM; trắng cho EPDM thực phẩmGhi rõ loại cao su và chứng chỉ khi đặt

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập.

Câu hỏi thường gặp về gioăng cao su mặt bích

Gioăng cao su chịu được bao nhiêu độ?

Từ 70°C đến 205°C tùy loại: SBR 70°C, NR 90°C, NBR 100 đến 120°C, EPDM 120°C, FKM 200°C, silicone 200°C theo COA kho.

Gioăng cao su nào chịu dầu?

NBR và FKM. NBR kho trương nở thể tích 3,36% khi ngâm dầu theo COA. EPDM và silicone không dùng với dầu khoáng.

Gioăng cao su chịu được áp suất bao nhiêu?

Tấm Garlock khuyến cáo vận hành 10 bar, tối đa 17 bar. Trên mức này dùng graphite hoặc kim loại.

Gioăng silicone dùng trong thực phẩm được không?

Có, với loại silicone đạt FDA; COA kho ghi RoHS và FDA.

Sản phẩm liên quan