
Tấm cao su làm gioăng EPDM, NBR, Neoprene, SBR, FKM dày 0,5 đến 20 mm
Giá tham khảo48.000 – 244.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- EPDM Garlock 8314, 8316: −40 đến 150°C; 8316: 55–65 Shore A, trắng nhạt, FDA 21CFR177.2600
- EPDM Garlock 98206: −40 đến 135°C; 75–85 Shore A; NSF 61, ASTM D1330 cấp I, II
- NBR Garlock 9122: −29 đến 121°C; 55–65 Shore A; P×T 600 °C×bar
- Neoprene Garlock 9064, 7986, 7797: −29 đến 121°C; 55–65 Shore A (7797: 75–85); P×T 600 °C×bar
- SBR Garlock 22 Red: −23 đến 93°C; P×T 600 °C×bar
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Tấm cao su làm gioăng là gì, khác gioăng cao su mặt bích thế nào
- Các loại tấm cao su làm gioăng theo loại cao su
- Thông số kỹ thuật tấm cao su làm gioăng
- Bảng tra mác tấm cao su làm gioăng
- Bảng giá tấm cao su làm gioăng
- Cắt tấm cao su làm gioăng bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn tấm cao su làm gioăng theo môi chất, nhiệt độ và áp suất
- Lỗi thường gặp ở tấm cao su làm gioăng và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về tấm cao su làm gioăng
- Tấm cao su EPDM chịu được bao nhiêu độ?
- Tấm cao su chịu áp bao nhiêu bar?
- Tấm cao su nào chịu dầu?
- Tấm cao su dày bao nhiêu có sẵn?
- Giá tấm cao su bao nhiêu?
Tấm cao su làm gioăng (cao su tấm, tấm cao su kỹ thuật) là tấm hoặc cuộn EPDM, NBR, Neoprene, SBR, FKM và cao su tự nhiên, dày 0,5 đến 25 mm, dùng để cắt gioăng cao su, đệm và lót. Dải nhiệt từ −40 đến +204°C tùy loại cao su, áp vận hành 10 bar với tấm Garlock.






Tấm cao su làm gioăng là gì, khác gioăng cao su mặt bích thế nào
Tấm cao su làm gioăng là nguyên liệu tính theo độ dày, độ cứng và loại cao su, chưa cắt thành hình, không có cốt (trừ Garlock 9200 cốt nylon). Sản phẩm khác gioăng cao su mặt bích đã cắt sẵn và cao su cốt vải. Tấm kín khí tốt ở tải thấp, chịu áp thấp hơn gioăng graphite.
Các loại tấm cao su làm gioăng theo loại cao su
Loại cao su quyết định môi chất tấm chịu được và trần nhiệt, từ −23 đến 93°C ở SBR tới −26 đến 204°C ở FKM.
- Tấm EPDM: chịu nước nóng, hơi, ozone; Garlock 8314, 8316 tới 150°C, 98206 tới 135°C.
- Tấm NBR (nitrile): chịu dầu, nhiên liệu; Garlock 9122, 9200 (cốt nylon).
- Tấm Neoprene CR: Garlock 9064, 7986, 7797, từ −29 đến 121°C.
- Tấm SBR: Garlock 22 Red; chịu dầu kém.
- Tấm FKM (Viton): Garlock 9780, 9518, 9938; chịu axit mạnh, hơi áp thấp.
- Tấm cao su tự nhiên NR: 58 Shore A, bền kéo 17,3 MPa (COA kho).
Thông số kỹ thuật tấm cao su làm gioăng
Các mác Garlock làm việc từ −40 đến 204°C, áp vận hành 10 bar, tối đa 17 bar. Tấm trong kho dày 0,5 đến 20 mm, dung sai độ dày ±0,03 mm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| EPDM Garlock 8314, 8316 | −40 đến 150°C; 8316: 55–65 Shore A, trắng nhạt, FDA 21CFR177.2600 |
| EPDM Garlock 98206 | −40 đến 135°C; 75–85 Shore A; NSF 61, ASTM D1330 cấp I, II |
| NBR Garlock 9122 | −29 đến 121°C; 55–65 Shore A; P×T 600 °C×bar |
| Neoprene Garlock 9064, 7986, 7797 | −29 đến 121°C; 55–65 Shore A (7797: 75–85); P×T 600 °C×bar |
| SBR Garlock 22 Red | −23 đến 93°C; P×T 600 °C×bar |
| FKM Garlock 9780, 9518, 9938 | −26 đến 204°C; 9780: 65–75 Shore A; 9518, 9938: 70–80 Shore A; P×T 900 °C×bar |
| Garlock 9200 (NBR cốt nylon) | 65–75 Shore A; −29 đến 121°C; áp thử tối đa 27 bar (400 psi); không dùng làm màng van, màng bơm |
| Áp suất tấm Garlock | Vận hành 10 bar (150 psi); tối đa 17 bar (250 psi) |
| EPDM trắng thực phẩm | 40–80 Shore A; −30 đến +100°C; kéo 5,4 MPa; giãn dài 400%; FDA, REACH, RoHS |
| EPDM kho | 61 Shore A; kéo 3,95 MPa; giãn dài 237% |
| NBR kho | 72 Shore A; kéo 4,76 MPa; giãn dài 383% |
| NR kho | 58 Shore A; kéo 17,3 MPa; giãn dài 451% |
| Độ dày, khổ | 0,5–20 mm có sẵn, cuộn khổ 1 m; khổ 1.200–2.000 mm nhập theo đơn; tỷ trọng 1,4–1,6 g/cm³ |
Bảng tra mác tấm cao su làm gioăng
Bảng gồm 15 dòng: 12 mác Garlock chia theo EPDM, NBR, Neoprene, SBR, FKM và 3 nhóm EPDM theo tỷ trọng. Nhiệt tối đa từ 93 đến 204°C, P×T từ 600 đến 900 °C×bar.
| Mác | Cao su | Độ cứng (Shore A) | Nhiệt độ làm việc (°C) | P×T tối đa (°C×bar) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Garlock 8314 | EPDM cao cấp | Không công bố | −40 đến 150 | 900 | Premium |
| Garlock 8316 | EPDM FDA | 55–65 | −40 đến 150 | 900 | Trắng nhạt; FDA 21CFR177.2600 |
| Garlock 98206 | EPDM NSF 61 | 75–85 | −40 đến 135 | 900 | Nước uống; ASTM D1330 |
| Garlock 9122 | NBR | 55–65 | −29 đến 121 | 600 | Đen |
| Garlock 9200 | NBR cốt nylon | 65–75 | −29 đến 121 | 600 | Áp thử 27 bar; không dùng làm màng |
| Garlock 9064 | CR trắng nhạt | 55–65 | −29 đến 121 | 600 | FDA 21CFR177.2600 |
| Garlock 7986 | CR | 55–65 | −29 đến 121 | 600 | Đen |
| Garlock 7797 | CR | 75–85 | −29 đến 121 | 600 | Đen |
| Garlock 22 Red | SBR | Không công bố | −23 đến 93 | 600 | Đỏ |
| Garlock 9780 | FKM | 65–75 | −26 đến 204 | 900 | Chịu hơi áp thấp |
| Garlock 9518 | FKM | 70–80 | −26 đến 204 | 900 | ASTM D2000 2HK-710-B37-Z1 |
| Garlock 9938 | FKM Type A 100% | 70–80 | −26 đến 204 | 900 | Utility |
| EPDM nhóm 1 | EPDM đen | 60–65 | −30 đến +100/+70 | Không công bố | Tỷ trọng 1,30–1,35 |
| EPDM nhóm 2 | EPDM đen | 50–70 | −30 đến +130/+120 | Không công bố | Tỷ trọng 1,15–1,25 |
| EPDM nhóm 3 | EPDM trắng đục | 60 | −25 đến +130 | Không công bố | Tỷ trọng 1,30 |
Ô "Không công bố" là mác không có chỉ số tương ứng.
Bảng giá tấm cao su làm gioăng
Giá tham khảo tính theo kg, chưa VAT 8%; đơn số lượng lớn có giá tốt hơn. Tấm Garlock và FKM báo giá theo mác và số lượng.
| Nhóm | Giá thấp nhất – cao nhất (đ/kg) |
|---|---|
| Cao su tự nhiên (NR), khổ 1.000 mm | 48.000 – 62.000 |
| NBR và EPDM, khổ 1.000 mm | 127.000 – 163.000 |
| NBR dày 1 mm, khổ 1.000 mm | 135.000 – 173.000 |
| NR, khổ 1.200–2.000 mm (nhập theo đơn) | 72.000 – 93.000 |
| NBR, EPDM, khổ 1.200–2.000 mm (nhập theo đơn) | 190.000 – 244.000 |
Cắt tấm cao su làm gioăng bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt gioăng bằng máy CNC từ cuộn khổ 1 m, dung sai ±0,3–0,5 mm. Gửi bản vẽ DXF, PDF hoặc mẫu gioăng cũ kèm môi chất, nhiệt độ, áp suất qua Zalo.
Cách chọn tấm cao su làm gioăng theo môi chất, nhiệt độ và áp suất
Môi chất quyết định loại cao su trước, rồi tới nhiệt độ và áp suất. Nước và hơi dùng EPDM, dầu dùng NBR, axit mạnh hoặc dầu nóng trên 120°C dùng FKM. Áp vượt 10 bar liên tục thì dùng cốt nylon 9200 hoặc chuyển sang tấm gioăng chì.
- Thực phẩm hoặc nước uống: 8316, 9064 (FDA), 98206 (NSF 61), EPDM trắng FDA.
- Độ cứng 55–65 Shore A cho mặt bích nhựa, 75–85 Shore A cho mặt bích thép tải cao.
Lỗi thường gặp ở tấm cao su làm gioăng và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây đều do chọn sai loại cao su, vượt trần nhiệt 121°C của NBR và CR, hoặc vượt áp 10 bar.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Tấm phồng, mềm khi cắt gioăng cho đường dầu | Chọn EPDM thay cho NBR | Đổi sang NBR (9122) hoặc FKM |
| Gioăng nứt sau vài tháng ở 130°C | NBR, CR vượt 121°C | Đổi sang EPDM 150°C hoặc FKM 204°C |
| Mép gioăng đùn ra khi áp cao | Áp trên 10 bar với cao su trơn | Dùng 9200 (cốt nylon) hoặc cốt kim loại |
| Mùi lạ làm hỏng thực phẩm | Dùng tấm không đạt FDA | Yêu cầu giấy FDA 21CFR177.2600 hoặc EPDM trắng FDA |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM D1330, ASTM D2000.
Câu hỏi thường gặp về tấm cao su làm gioăng
Tấm cao su EPDM chịu được bao nhiêu độ?
Garlock 8314, 8316 chịu 150°C, 98206 chịu 135°C. EPDM trắng thực phẩm −30 đến 100°C.
Tấm cao su chịu áp bao nhiêu bar?
10 bar (150 psi) vận hành, tối đa 17 bar (250 psi) theo khuyến cáo Garlock. Style 9200 thử tới 27 bar.
Tấm cao su nào chịu dầu?
Hai loại: NBR (Garlock 9122, 9200; trương nở dầu 3,36% theo COA kho) và FKM (9780, 9518, 9938).
Tấm cao su dày bao nhiêu có sẵn?
0,5 đến 20 mm có sẵn, cuộn khổ 1 m, dung sai dày ±0,03 mm. Dày trên 20 mm và khổ khác đặt theo đơn.
Giá tấm cao su bao nhiêu?
Khổ 1.000 mm: NR 48.000–62.000 đ/kg; NBR và EPDM 127.000–163.000 đ/kg; chưa VAT 8%.







