Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng tri clamp: Bộ gioăng tri clamp trắng nhiều cỡ xếp từ lớn đến nhỏ

Gioăng tri clamp thực phẩm, y tế Tuf-Flex, Tuf-Steel cỡ 1/2 đến 12 inch

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Tuf-Flex: nhiệt độ làm việc: -29 đến 149 °C
  • Tuf-Flex: cấu tạo: lớp elastomer và vỏ PTFE ép liền; sản xuất theo CIP/SIP, phù hợp thực phẩm và FDA
  • Tuf-Flex: cỡ: 1/2 đến 12 inch (12 cỡ)
  • Tuf-Flex: mã: A42MPGR-TF-xxx-E cho 1/2 và 3/4 inch; A40MPGR-TF-xxx-E từ 1 inch
  • Tuf-Flex: cỡ nhỏ nhất: 1/2 inch: ID 0,380 inch, OD 0,86 inch
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng tri clamp là gì, khác gioăng clamp silicone, EPDM và gioăng PTFE phẳng thế nào
  2. Các loại gioăng tri clamp Tuf-Flex và Tuf-Steel
  3. Thông số kỹ thuật gioăng tri clamp
  4. Bảng tra cỡ gioăng tri clamp Tuf-Flex và Tuf-Steel
  5. Báo giá gioăng tri clamp
  6. Đặt gioăng tri clamp theo cỡ clamp, ID, OD và bead center
  7. Cách chọn gioăng tri clamp theo nhiệt độ, chu kỳ CIP/SIP và ngành
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng tri clamp và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng tri clamp
  10. Gioăng tri clamp Tuf-Steel chịu được bao nhiêu độ?
  11. Gioăng tri clamp Tuf-Flex chịu được bao nhiêu độ?
  12. Tuf-Steel chịu bao nhiêu chu kỳ CIP/SIP?
  13. Cỡ Tuf-Flex lớn nhất là bao nhiêu?
  14. Gioăng tri clamp có chứng nhận y tế không?

Gioăng tri clamp (tri-clamp) là gioăng vệ sinh nằm giữa hai đầu ống nối bằng kẹp clamp trong nhà máy thực phẩm, sữa, dược. Kho nhập hai dòng Garlock: Tuf-Flex, elastomer bọc PTFE, chịu -29 đến 149 °C, và Tuf-Steel, PTFE kết hợp inox 316L, chịu -198 đến 288 °C; cỡ 1/2 đến 12 inch. Hàng thuộc nhóm gioăng cao su.

Gioăng tri clamp là gì, khác gioăng clamp silicone, EPDM và gioăng PTFE phẳng thế nào

Gioăng tri clamp bọc PTFE (Tuf-Steel giữ kín sau 500 chu kỳ), trong khi gioăng clamp silicone hoặc EPDM thường không có lớp PTFE nên dễ rò sau nhiều chu kỳ CIP/SIP (rửa và tiệt trùng tại chỗ). Với mặt bích đường ống, gioăng PTFE dạng phẳng là hàng khác; ron cao su định hình và gioăng teflon bọc cũng không thay được.

Các loại gioăng tri clamp Tuf-Flex và Tuf-Steel

  • Tuf-Flex: elastomer bên trong, vỏ PTFE ép liền; mềm, dẻo, theo CIP/SIP và FDA, -29 đến 149 °C.
  • Tuf-Steel Type I: kiểu Tri-Clamp tiêu chuẩn, PTFE và inox 316L, cỡ 1/2 đến 12 inch, dùng nhiều trong dược, thực phẩm, sữa.
  • Tuf-Steel Type II (flanged): có mặt bích cho vị trí khó tiếp cận, cỡ 1 đến 12 inch.
  • Tuf-Steel Mini: cỡ 1/2 và 3/4 inch, kèm Mini Steam Trap 3/4 inch.
  • Tấm lỗ và lưới lọc: Orifice Plate, Screen Gasket cỡ 1/2 đến 6 inch.
  • Bevel Seat, I-Line, John Perry, Full Face: Bevel Seat 1 đến 4 inch, I-Line 1 đến 8, John Perry 1 đến 4, Full Face 1/2 đến 12.

Thông số kỹ thuật gioăng tri clamp

Tuf-Flex làm việc từ -29 đến 149 °C; Tuf-Steel mở rộng từ -198 đến 288 °C, đạt USP Class VI và giữ kín sau 500 chu kỳ CIP/SIP. Mã Tuf-Flex bắt đầu A42 cho cỡ nhỏ, A40 từ 1 inch.

Thông sốGiá trị
Tuf-Flex: nhiệt độ làm việc-29 đến 149 °C
Tuf-Flex: cấu tạolớp elastomer và vỏ PTFE ép liền; sản xuất theo CIP/SIP, phù hợp thực phẩm và FDA
Tuf-Flex: cỡ1/2 đến 12 inch (12 cỡ)
Tuf-Flex: mãA42MPGR-TF-xxx-E cho 1/2 và 3/4 inch; A40MPGR-TF-xxx-E từ 1 inch
Tuf-Flex: cỡ nhỏ nhất1/2 inch: ID 0,380 inch, OD 0,86 inch
Tuf-Flex: cỡ lớn nhất12 inch: ID 11,74 inch, OD 12,56 inch, bead center 12,17 inch
Tuf-Steel: cấu tạoPTFE kết hợp thép không gỉ 316L; mảnh thép bong ra có thể bị máy dò kim loại phát hiện
Tuf-Steel: nhiệt độ làm việc-198 đến 288 °C
Tuf-Steel: chu kỳ CIP/SIP500 lần không rò rỉ
Tuf-Steel: chứng nhậnU.S. Pharmacopeia Class VI
Tuf-Steel Type I, Type II1/2 đến 12 inch (Type I); 1 đến 12 inch (Type II)
Tuf-Steel Mini, Orifice, ScreenMini 1/2 và 3/4 inch; Orifice, Screen 1/2 đến 6 inch

Bảng tra cỡ gioăng tri clamp Tuf-Flex và Tuf-Steel

Bảng có 22 dòng chia hai nhóm: 12 cỡ Tuf-Flex ghi ID, OD, bead center theo inch, 10 loại Tuf-Steel ghi theo dải cỡ clamp.

NhómCỡ hoặc loạiMã hoặc dải cỡID / OD / bead center (inch)Nhiệt độ (°C)
Tuf-FlexTuf-Flex 1/2 inchA42MPGR-TF-050-E0,380 / 0,86-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 3/4 inchA42MPGR-TF-075-E0,620 / 0,86-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 1 inchA40MPGR-TF-100-E0,900 / 1,984 / 1,718-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 1-1/2 inchA40MPGR-TF-150-E1,400 / 1,984 / 1,718-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 2 inchA40MPGR-TF-200-E1,900 / 2,515 / 2,218-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 2-1/2 inchA40MPGR-TF-250-E2,400 / 3,050 / 2,781-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 3 inchA40MPGR-TF-300-E2,900 / 3,579 / 3,281-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 4 inchA40MPGR-TF-400-E3,869 / 4,682 / 4,344-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 6 inchA40MPGR-TF-600-E5,817 / 6,507 / 6,156-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 8 inchA40MPGR-TF-800-E7,808 / 8,568 / 8,15-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 10 inchA40MPGR-TF-1000E9,74 / 10,55 / 10,12-29 đến 149
Tuf-FlexTuf-Flex 12 inchA40MPGR-TF-1200-E11,74 / 12,56 / 12,17-29 đến 149
Tuf-SteelTuf-Steel Type I Tri-Clamp1/2 đến 12 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel Mini1/2 và 3/4 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel Type II Flanged1 đến 12 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel Mini Steam Trap3/4 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel Orifice Plate1/2 đến 6 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel Screen Gasket1/2 đến 6 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel Bevel Seat1 đến 4 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel I-Line1 đến 8 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel John Perry1 đến 4 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288
Tuf-SteelTuf-Steel Full Face Flange and Ring1/2 đến 12 inchtheo cỡ clamp-198 đến 288

Đọc theo hàng ngang: Tuf-Flex 2 inch mã A40MPGR-TF-200-E có ID 1,900 inch, OD 2,515 inch, bead center 2,218 inch. Hai cỡ 1/2 và 3/4 inch cùng OD 0,86 inch, chỉ khác ID.

Báo giá gioăng tri clamp

Giá gioăng tri clamp phụ thuộc dòng (Tuf-Flex hay Tuf-Steel), kiểu (Type I, Type II, Mini, tấm lỗ), cỡ clamp, số lượng và yêu cầu CO/CQ, chứng chỉ USP Class VI. Gửi cỡ clamp và ảnh gioăng cũ qua Zalo để nhận báo giá.

Đặt gioăng tri clamp theo cỡ clamp, ID, OD và bead center

Gioăng tri clamp là hàng chuẩn theo cỡ clamp, không cắt theo bản vẽ. Đo ID, OD và bead center của gioăng cũ, đối chiếu bảng tra rồi chụp ảnh gửi Zalo; kho có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn gioăng tri clamp theo nhiệt độ, chu kỳ CIP/SIP và ngành

  • Nhiệt dưới 149 °C và cần gioăng mềm, dẻo: Tuf-Flex.
  • Nhiệt đến 288 °C hoặc cần 500 chu kỳ CIP/SIP: Tuf-Steel.
  • Đường ống có máy dò kim loại: Tuf-Steel, lõi inox 316L.
  • Dược phẩm: kiểm chứng chỉ USP Class VI.

Lỗi thường gặp ở gioăng tri clamp và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rò rỉ tại clamp sau nhiều chu kỳ CIP/SIPDùng gioăng silicone thường hoặc EPDM thay cho PTFEĐổi sang Tuf-Steel (500 chu kỳ) hoặc Tuf-Flex
Gioăng lệch trong clampSai cỡ hoặc không có beadKiểm ID, OD và bead center theo bảng
Mảnh vụn trong sản phẩmGioăng bong tróc hạtDùng Tuf-Flex (ép liền, không bong hạt) hoặc Tuf-Steel (dò kim loại)

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock.

Câu hỏi thường gặp về gioăng tri clamp

Gioăng tri clamp Tuf-Steel chịu được bao nhiêu độ?

Từ -198 đến 288 °C.

Gioăng tri clamp Tuf-Flex chịu được bao nhiêu độ?

Từ -29 đến 149 °C.

Tuf-Steel chịu bao nhiêu chu kỳ CIP/SIP?

500 lần không rò rỉ.

Cỡ Tuf-Flex lớn nhất là bao nhiêu?

12 inch: ID 11,74 inch, OD 12,56 inch.

Gioăng tri clamp có chứng nhận y tế không?

Có: Tuf-Steel đạt USP Class VI, Tuf-Flex phù hợp FDA và CIP/SIP.

Sản phẩm liên quan