Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng cao su trương nở: Cuộn dây cao su trương nở đen cuốn nhiều vòng

Gioăng trương nở Multi-Swell 3760 và 3760-U, chịu −73 đến 205°C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Nhiệt độ thấp nhất: −73°C (−100°F)
  • Nhiệt độ tối đa liên tục: 205°C (400°F)
  • Áp suất tối đa: 500 psig (34,5 bar)
  • P×T tối đa, dày 1/32 và 1/16 inch: 5.100 °C×bar (150.000 psig×°F)
  • P×T tối đa, dày 1/8 inch: 3.400 °C×bar (100.000 psig×°F)
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng trương nở Multi-Swell là gì, khác tấm gioăng không nở thế nào
  2. Các loại gioăng trương nở Multi-Swell theo mác và độ dày
  3. Thông số kỹ thuật gioăng trương nở Multi-Swell
  4. Bảng tra mác Multi-Swell 3760 và 3760-U
  5. Báo giá gioăng trương nở Multi-Swell 3760 và 3760-U
  6. Cắt tấm Multi-Swell bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn gioăng trương nở theo môi chất, nhiệt độ và áp suất
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng trương nở và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng trương nở
  10. Multi-Swell 3760 chịu được bao nhiêu độ?
  11. Áp suất tối đa của 3760 là bao nhiêu?
  12. 3760-U khác 3760 ở đâu?
  13. Hệ số m, y của 3760 để tính siết bu lông là bao nhiêu?

Gioăng trương nở Multi-Swell (còn gọi gioăng giãn nở, Garlock 3760) là tấm gioăng sợi aramid kết dính cao su, nở ra ở mép trong khi hút nước, dầu hoặc xăng. Tấm chịu từ −73 đến +205°C, áp tối đa 34,5 bar; bản 3760-U đạt NSF 61 cho nước uống.

Gioăng trương nở Multi-Swell là gì, khác tấm gioăng không nở thế nào

Garlock Multi-Swell Style 3760 là tấm gioăng sợi tổng hợp màu xanh hoặc trắng ngà. Khi mép trong tiếp xúc nước, dầu hay xăng, sợi và chất kết dính cao su phồng lên và lấp kín khe mặt bích. Tấm không amiang aramid-NBR thông thường không có tính nở này, còn gioăng sợi thực vật và nút chai thì kém bền hơn. Kho nhập tấm Garlock có CO, CQ và cắt theo bản vẽ, thuộc nhóm gioăng cao su mặt bích.

Các loại gioăng trương nở Multi-Swell theo mác và độ dày

Dòng này chia theo hai mác và ba độ dày; độ dày quyết định giới hạn P×T, tích áp suất và nhiệt độ cho phép.

  • Style 3760: bản tiêu chuẩn cho nước, hydrocarbon mạch thẳng, dầu và xăng.
  • Style 3760-U: bản đạt chứng nhận NSF 61 cho đường nước uống.
  • Dày 1/32 và 1/16 inch (0,8 và 1,6 mm): P×T tối đa 5.100 °C×bar.
  • Dày 1/8 inch (3,2 mm): P×T tối đa 3.400 °C×bar.

Thông số kỹ thuật gioăng trương nở Multi-Swell

Tấm 3760 làm việc liên tục từ −73 đến 205°C ở áp tối đa 500 psig (34,5 bar), độ nén 15% và hồi phục 40% theo ASTM F36.

Thông sốGiá trị
Nhiệt độ thấp nhất−73°C (−100°F)
Nhiệt độ tối đa liên tục205°C (400°F)
Áp suất tối đa500 psig (34,5 bar)
P×T tối đa, dày 1/32 và 1/16 inch5.100 °C×bar (150.000 psig×°F)
P×T tối đa, dày 1/8 inch3.400 °C×bar (100.000 psig×°F)
Thành phần và màuSợi tổng hợp, chất kết dính cao su; xanh hoặc trắng ngà
Môi chất làm việcNước, hydrocarbon mạch thẳng, dầu, xăng
Độ nén ASTM F3615%
Độ hồi phục ASTM F3640%
Độ rão ASTM F3830%
Bền kéo ngang thớ ASTM F1526,9 N/mm² (1.000 psi)
Khối lượng riêng ASTM F13151,36 g/cm³ (85 lb/ft³)
Hệ số m, y với nướcm = 2,0; y = 2,0 N/mm² (300 psi), cả hai độ dày
Chứng nhậnABS; 3760-U đạt NSF 61

Bảng tra mác Multi-Swell 3760 và 3760-U

Bảng gồm 12 dòng: sáu dòng theo mác 3760 và 3760-U ở ba độ dày, sáu dòng còn lại là số đo rò rỉ và cơ lý chung của tấm.

Mác / độ dàyNhiệt độ (°C)Áp tối đa (bar)P×T tối đa (°C×bar)m / y (nước)Ghi chú
3760, dày 1/32 inch−73 đến 20534,55.1002,0 / 300 psiNước, dầu, xăng
3760, dày 1/16 inch−73 đến 20534,55.1002,0 / 300 psiKhông áp dụng
3760, dày 1/8 inch−73 đến 20534,53.4002,0 / 300 psiKhí nitơ: m 7,4, y 2.300 psi
3760-U, dày 1/32 inch−73 đến 20534,55.1002,0 / 300 psiNSF 61 nước uống
3760-U, dày 1/16 inch−73 đến 20534,55.1002,0 / 300 psiNSF 61
3760-U, dày 1/8 inch−73 đến 20534,53.4002,0 / 300 psiNSF 61
Rò rỉ Fuel AKhông áp dụng0,7Không áp dụngKhông áp dụng0,20 ml/giờ ở 3,5 N/mm²
Rò rỉ nitơKhông áp dụng2Không áp dụngKhông áp dụng0,40 ml/giờ ở 20,7 N/mm²
Độ nén / hồi phụcKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng15% / 40%
Độ rão ASTM F38Không áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng30%
Bền kéoKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng6,9 N/mm²
Khối lượng riêngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng1,36 g/cm³

Số 1/32, 1/16 và 1/8 inch tương ứng khoảng 0,8; 1,6 và 3,2 mm.

Báo giá gioăng trương nở Multi-Swell 3760 và 3760-U

Giá tấm phụ thuộc mác (3760 hay 3760-U), độ dày, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác, độ dày và số tấm hoặc số gioăng cần cắt qua Zalo, kho trả báo giá theo từng đơn.

Cắt tấm Multi-Swell bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cắt gioăng theo bản vẽ hoặc theo tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS: dạng vành khăn, vuông, oval, elip, có lỗ bu lông (RF) hoặc không lỗ (FF). Mặt bích Nhật dùng tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K cắt theo bảng cỡ của tiêu chuẩn đó. Không có bản vẽ thì gửi mẫu gioăng cũ qua Zalo.

Cách chọn gioăng trương nở theo môi chất, nhiệt độ và áp suất

Nước, dầu, xăng và hydrocarbon mạch thẳng dùng 3760; đường nước uống dùng 3760-U. Hạn mức là 205°C và 34,5 bar. Vượt mức này nên chuyển sang tấm gioăng chì graphite hoặc gioăng kim loại. Hóa chất mạnh và hydrocarbon thơm không hợp với tấm, khi đó chọn gioăng PTFE. Với mặt bích cong vênh, tấm nén 15% bù khe tốt hơn gioăng sợi thực vật.

Lỗi thường gặp ở gioăng trương nở và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gioăng nở quá, mất độ kín sau khi tháoSợi và cao su nở khi hút dầu hoặc nước, đây là đặc tính thiết kếDùng gioăng mới mỗi lần mở mặt bích
Rò rỉ dầu sau lắpChưa chờ gioăng nở hoặc siết thiếu lựcSiết lại sau vài giờ ở nhiệt độ vận hành
Gioăng mềm nhũn trong hóa chấtMôi chất không thuộc nước hoặc dầu hydrocarbon mạch thẳngĐối chiếu bảng tương thích hóa chất của Garlock, đổi sang PTFE hoặc graphite

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM F36, ASTM F38, ASTM F152.

Câu hỏi thường gặp về gioăng trương nở

Multi-Swell 3760 chịu được bao nhiêu độ?

Từ −73 đến +205°C liên tục. Trên 205°C nên chọn graphite hoặc gioăng kim loại.

Áp suất tối đa của 3760 là bao nhiêu?

500 psig, tức 34,5 bar. Giới hạn P×T là 5.100 °C×bar với tấm dày tới 1/16 inch và 3.400 °C×bar với tấm dày 1/8 inch.

3760-U khác 3760 ở đâu?

3760-U đạt NSF 61 cho nước uống, cấu tạo còn lại giống 3760.

Hệ số m, y của 3760 để tính siết bu lông là bao nhiêu?

Với nước, m = 2,0 và y = 300 psi (2,0 N/mm²). Với khí nitơ, tấm dày 1/8 inch có m = 7,4 và y = 2.300 psi (15,8 N/mm²).

Sản phẩm liên quan