Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Ron cao su định hình: Thanh ron cao su đen dẹt có chân chữ T để gài rãnh

Ron cao su định hình: ron kính, cửa xe, thùng xe, 30-90 Shore A

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Mặt cắt: chữ U, T, H, K, bán nguyệt, tròn, rỗng; đùn theo mẫu hoặc bản vẽ
  • Ron cửa xe buýt: độ cứng: 30 đến 90 Shore A
  • Ron cửa xe buýt: giãn dài: 200 đến 500%
  • Ron cửa xe buýt: vật liệu: EPDM, NBR, Neoprene, silicone
  • EPDM: nhiệt độ làm việc: -40 đến 120 °C
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhGioăng làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Ron cao su định hình là gì, khác gioăng cao su mặt bích thế nào
  2. Các loại ron cao su theo chỗ lắp và vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật ron cao su định hình
  4. Bảng tra các họ ron cao su theo độ cứng và nhiệt độ
  5. Báo giá ron cao su định hình
  6. Cắt ron cao su bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn ron cao su theo môi trường, độ cứng và mặt cắt
  8. Lỗi thường gặp ở ron cao su và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về ron cao su
  10. Ron cao su EPDM chịu được bao nhiêu độ?
  11. Độ cứng ron cao su là bao nhiêu?
  12. Ron đóng cuộn bao nhiêu mét?
  13. Ron cao su kim loại chịu bao nhiêu bar?

Ron cao su định hình là dải ron cao su đùn theo mặt cắt riêng: chữ U, T, H, K, bán nguyệt, tròn hoặc rỗng, độ cứng 30 đến 90 Shore A, giãn dài 200 đến 500%, đóng cuộn 20, 25 hoặc 50 m. Ron làm kín kính xe, cửa xe buýt, thùng xe đông lạnh và khung nhôm kính Xingfa.

Ron cao su định hình là gì, khác gioăng cao su mặt bích thế nào

Ron cao su được đùn liên tục thành dải theo mặt cắt, còn gioăng cao su mặt bích được cắt phẳng từ tấm cao su làm gioăng. Ron cũng không phải gioăng cống bê tông hay O-ring. Riêng ron cao su kim loại (WG, WL, KNG) là vòng đệm cao su gia cố lõi inox cho mặt bích, chịu tới 100 bar. Cả nhóm nằm trong danh mục gioăng cao su.

Các loại ron cao su theo chỗ lắp và vật liệu

  • Ron kính chắn gió ô tô, xe buýt: chữ U, T, H, K và bán nguyệt.
  • Ron viền cửa xe buýt, xe khách: EPDM, NBR, Neoprene hoặc silicone, 30 đến 90 Shore A, kháng ozone và tia UV.
  • Ron thùng xe tải, xe đông lạnh, container: cao su tự nhiên, NBR hoặc EPDM, 50 đến 80 Shore A, màu đen hoặc trắng.
  • Ron kính xây dựng khung Xingfa: cao su tự nhiên, NBR hoặc EPDM, 30 đến 80 Shore A.
  • Ron bọc kẽm khung cửa ô tô: EPDM lõi kẽm, 70 ± 5 Shore A, -40 đến 120 °C, màu đen.
  • Ron cao su kim loại: vòng đệm inox kèm đệm NBR, EPDM hoặc SBR; WG2 hai môi dùng cho mặt bích nhựa và GRP.

Thông số kỹ thuật ron cao su định hình

Ron cửa xe buýt cứng 30 đến 90 Shore A, giãn dài 200 đến 500%; ron kim loại có áp thiết kế tới 100 bar.

Thông sốGiá trị
Mặt cắtchữ U, T, H, K, bán nguyệt, tròn, rỗng; đùn theo mẫu hoặc bản vẽ
Ron cửa xe buýt: độ cứng30 đến 90 Shore A
Ron cửa xe buýt: giãn dài200 đến 500%
Ron cửa xe buýt: vật liệuEPDM, NBR, Neoprene, silicone
EPDM: nhiệt độ làm việc-40 đến 120 °C
Ron thùng xe tải, đông lạnhcao su tự nhiên, NBR, EPDM; 50 đến 80 Shore A; đen hoặc trắng
Ron kính Xingfacao su tự nhiên, NBR, EPDM; 30 đến 80 Shore A; đen hoặc trắng
Ron bọc kẽm: độ cứng70 ± 5 Shore A
Ron bọc kẽm: tỷ trọng, bền kéo1,2 đến 1,35 g/cm³; 10 MPa
Quy cách cuộn20 m, 25 m hoặc 50 m
Ron cao su kim loại: áp thiết kếtới 100 bar theo DIN 30690-1
Ron WL-HT: thử nhiệt cao650 °C trong 30 phút theo DVGW-VP 401, mặt bích DIN EN 1092-1
Ron KNG: màu phủRAL 1003 theo DIN 2403

Bảng tra các họ ron cao su theo độ cứng và nhiệt độ

Bảng có 12 dòng, chia hai nhóm: 8 họ ron định hình cho xe và khung cửa, 4 mã ron kim loại cho mặt bích.

Họ ron hoặc mãVật liệuĐộ cứng (Shore A)Nhiệt hoặc ápĐóng góiGhi chú
Ron kính chữ UEPDM, NBRtùy mẫutùy mẫuCuộnÔm sát kính chắn gió
Ron kính chữ TCao sutùy mẫutùy mẫuCuộnBám chắc kính và khung
Ron chữ H, KCao sutùy mẫutùy mẫuCuộnKhung kính phức tạp
Ron bán nguyệtCao sutùy mẫutùy mẫuCuộnChống rung, giảm ồn
Ron cửa xe buýtEPDM, NBR, CR, silicone30-90EPDM dưới 120 °CCuộnGiãn dài 200-500%
Ron thùng xe tải, đông lạnhCao su tự nhiên, NBR, EPDM50-80tùy vật liệu20, 25, 50 mGiấy QUATEST 3 theo yêu cầu
Ron kính XingfaCao su tự nhiên, NBR, EPDM30-80tùy vật liệu20, 25, 50 mBám dính tốt với kim loại
Ron bọc kẽm khung cửaEPDM và kẽm70 ± 5-40 đến 120 °C20, 25, 50 mTỷ trọng 1,2-1,35
WG2 (hai môi)Cao su và vòng kim loạitùy mãTới 100 bartheo mãMặt bích nhựa, GRP
WLCao su và vòng kim loạitùy mãTới 100 bartheo mãTải siết thấp
WL-HTCao su, vòng kim loại, lớp phủ graphitetùy mã650 °C trong 30 phúttheo mãDVGW-VP 401
KNGCao su và vòng kim loạitùy mãTới 100 bar (DIN 30690-1)theo mãPhủ RAL 1003

Báo giá ron cao su định hình

Giá ron phụ thuộc mặt cắt, vật liệu (EPDM, NBR hay cao su tự nhiên), độ cứng, chiều dài đặt và yêu cầu CO, CQ. Gửi mẫu ron cũ hoặc bản vẽ mặt cắt cùng tổng chiều dài qua Zalo để nhận báo giá theo đơn.

Cắt ron cao su bằng máy CNC theo bản vẽ

Ron đùn theo mặt cắt của mẫu hoặc bản vẽ, cuộn 20, 25 hoặc 50 m, có giấy chứng nhận xuất xưởng khi yêu cầu. Ảnh mặt cắt chụp thẳng góc, kèm chiều dài và số cuộn, là đủ để lên đơn.

Cách chọn ron cao su theo môi trường, độ cứng và mặt cắt

  • Môi trường: ngoài trời nắng mưa dùng EPDM; tiếp xúc dầu dùng NBR.
  • Độ cứng: 30 đến 50 Shore A cho ron mềm làm kín; 70 đến 80 Shore A cho ron chịu nén.
  • Mặt bích nhựa: dùng ron cao su kim loại WG2 vì tải siết thấp.
  • Nguồn ron: ron nguyên chất mềm, ít giòn; ron tái chế cứng, nặng, mùi nồng.

Gioăng cho mặt bích kèm theo, như gioăng trương nở, chọn riêng theo môi chất.

Lỗi thường gặp ở ron cao su và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Ron bị xẹp, cửa đóng lỏngCao su mất đàn hồi vì lão hóaThay ron EPDM nguyên chất
Ron nứt, giòn, có vết mốcRon tái chế hoặc không kháng ozone, UVDùng EPDM hoặc CR nguyên chất
Lõi kẽm gãy hoặc lộ raLõi kẽm bị uốn quá hoặc ăn mònThay ron cùng mặt cắt, kiểm khung cửa

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 30690-1, EN 1092-1, DIN 2403.

Câu hỏi thường gặp về ron cao su

Ron cao su EPDM chịu được bao nhiêu độ?

Dưới 120 °C; ron bọc kẽm làm việc từ -40 đến 120 °C.

Độ cứng ron cao su là bao nhiêu?

Từ 30 đến 90 Shore A tùy loại: thùng xe 50 đến 80, kính xây dựng 30 đến 80, bọc kẽm 70 ± 5.

Ron đóng cuộn bao nhiêu mét?

20 m, 25 m hoặc 50 m mỗi cuộn.

Ron cao su kim loại chịu bao nhiêu bar?

Áp thiết kế tới 100 bar theo DIN 30690-1; mã WL-HT còn thử 650 °C trong 30 phút theo DVGW-VP 401.

Sản phẩm liên quan