
Tấm gioăng chì graphite dày 0,5-3 mm, chịu 450°C, 14 mác Klinger Garlock
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt tối đa trong không khí: 450°C (Teadit 2663, Supagraf); Garlock Graph-Lock 454°C
- Nhiệt tối đa trong hơi nước: 650°C (Teadit 2663/1663, Garlock Graph-Lock)
- Môi trường khử hoặc khí trơ: Flexitallic RGS 4 (lá inox 316) 700°C; RGS 1 (lá nickel) 1.000°C
- Nhiệt thấp nhất: -200°C (Teadit); -268°C (Garlock Graph-Lock)
- Áp suất không cốt: 40 bar (Sigraflex Standard); 50 bar (Supagraf Plain)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Tấm gioăng chì graphite là gì, khác tấm không amiang và bìa amiang thế nào
- Các loại tấm gioăng chì theo cấu tạo cốt
- Thông số kỹ thuật tấm gioăng chì graphite
- Bảng tra mác graphite Klinger và Garlock
- Báo giá tấm gioăng chì graphite
- Cắt tấm gioăng chì bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn tấm gioăng chì theo nhiệt độ, áp suất và môi chất
- Lỗi thường gặp ở gioăng graphite và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về tấm gioăng chì
- Tấm gioăng chì chịu được bao nhiêu độ?
- Tấm graphite có cốt inox khác không cốt ở đâu?
- Mác Klinger Graphite Laminate nào dùng cho oxy hay nước uống?
- Khổ tấm và độ dày đặt mua là bao nhiêu?
- Dày bao nhiêu cho mặt bích tiêu chuẩn?
Tấm gioăng chì (ron chì, gioăng graphite, bìa chì chịu nhiệt) là tấm graphite giãn nở carbon 98-99%, dày 0,5 đến 3 mm, chịu 450°C trong không khí và 650°C trong hơi nước. Kho nhập Klinger Graphite Laminate, Garlock Graph-Lock có CO, CQ, nhận cắt gioăng mặt bích theo bản vẽ.






Tấm gioăng chì graphite là gì, khác tấm không amiang và bìa amiang thế nào
Tấm gioăng chì không có chất kết dính hữu cơ nên không chảy hay già hóa theo nhiệt, khác gioăng không amiang dùng kết dính cao su. Áp suất 40-50 bar nếu không cốt, 100-138 bar nếu có cốt inox.
Hàng dễ nhầm gồm vòng chì nén ép khuôn dùng cho trục van, băng graphite cuộn dán mặt bích và bìa amiang. Xem thêm graphite là gì.
Các loại tấm gioăng chì theo cấu tạo cốt
Tấm gioăng chì chia 6 kiểu theo lớp cốt, quyết định áp suất chịu được và độ cứng khi cắt. Thuộc nhóm gioăng chì, mỗi kiểu có mác riêng của Klinger, Garlock, Flexitallic, Teadit.
- Không cốt: graphite ép liền, mềm, dễ cắt. Ví dụ Garlock Graph-Lock 3123.
- Cốt lá inox phẳng: lá inox 316 dày 0,05 mm. Ví dụ Klinger SLS.
- Cốt lá inox đục gai: lá 316 dày 0,1 mm chống thổi bật. Ví dụ Klinger PSM.
- Cốt lưới inox: độ thấm khí thấp nhất trong 4 kiểu cốt, tối đa 0,1 cm³/phút ở dày 1,5 mm.
- Cốt hai tấm thép chịu tải cao: Klinger TSM dùng 2 tấm thép 0,1 mm.
- Lớp độn phi kim: Klinger SLF, liên tục 350°C, dùng cho axit mạnh.
Thông số kỹ thuật tấm gioăng chì graphite
Tấm gioăng chì làm việc từ -200°C đến 450°C trong không khí, tới 650°C trong hơi nước, pH 0 đến 14, dày 0,5-3 mm. Số lấy từ datasheet từng hãng nên lệch nhẹ giữa mác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt tối đa trong không khí | 450°C (Teadit 2663, Supagraf); Garlock Graph-Lock 454°C |
| Nhiệt tối đa trong hơi nước | 650°C (Teadit 2663/1663, Garlock Graph-Lock) |
| Môi trường khử hoặc khí trơ | Flexitallic RGS 4 (lá inox 316) 700°C; RGS 1 (lá nickel) 1.000°C |
| Nhiệt thấp nhất | -200°C (Teadit); -268°C (Garlock Graph-Lock) |
| Áp suất không cốt | 40 bar (Sigraflex Standard); 50 bar (Supagraf Plain) |
| Áp suất có cốt đục gai | 100 bar (Sigraflex Universal); 102 bar (T10X); Garlock 138-140 bar |
| Tích số P×T (Garlock) | 25.000 bar×°C ở dày 1/32 và 1/16 inch; 12.000 bar×°C ở dày 1/8 inch |
| Dải pH | 0 đến 14, trừ chất oxy hóa mạnh như axit nitric đặc |
| Hàm lượng carbon | 98-99%; Klinger PSM tối thiểu 99,0% theo DIN 51903 |
| Khối lượng riêng lớp graphite | 1,0 g/cm³ (PSM, SLS, XSM); 1,3 (PDM); 1,8 (Top-Graph 2000) |
| Clorua thoát ra (Klinger) | Tối đa 40 ppm theo DIN 28090-2 |
| Giảm ứng suất DIN 52913 (16 giờ, 50 MPa, 300°C) | PSM tối thiểu 46 MPa; PDM 48; SLS 45; SLF 40 |
| Khổ tấm Klinger | 1.000x1.000; 2.000x1.000; 1.500x1.500 mm |
| Độ dày | 0,5-3,0 mm tùy mác; dung sai dày ±5% |
Bảng tra mác graphite Klinger và Garlock
Bảng gom 14 mác tấm gioăng chì của Klinger và Garlock. Garlock chịu tối đa 454°C và 138 bar; số Klinger lấy từ bảng datasheet chép lại.
| Mác | Hãng | Cấu tạo | Nén / hồi phục (%) | Dày có sẵn (mm) | Số chính khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Graph-Lock 3123 | Garlock | Graphite không cốt | 45 / 12 | 1/32, 1/16, 1/8 inch | -268 đến 454°C; 138 bar; tỷ trọng 1,12; kéo 3,4 N/mm²; rão 10%; clorua thoát 50 ppm |
| Graph-Lock 3125 | Garlock | Graphite cốt lá inox đục gai | 45 / 12 (ghi chung với 3123) | 1/32, 1/16, 1/8 inch | -268 đến 454°C; 138 bar |
| Graph-Lock 3124 | Garlock | Graphite không cốt, kéo cao hơn | 35 / 20 | 1/32, 1/16, 1/8 inch | kéo 15,8 N/mm²; rão 20%; clorua thoát 30 ppm |
| Graph-Lock 3126 | Garlock | Graphite cốt inox (ghi chung với 3124) | 35 / 20 | 1/32, 1/16, 1/8 inch | -268 đến 454°C; 138 bar |
| Graph-Lock 3125SS | Garlock | Graphite cốt inox | 43 / 14 | 1/32, 1/16, 1/8 inch | kéo 27 N/mm²; rão 15%; clorua thoát 100 ppm; chứng chỉ ABS |
| Graph-Lock 3125TC | Garlock | Graphite cốt inox đục gai | 40 / 15 | 1/32, 1/16, 1/8 inch | kéo 24 N/mm²; rão 10%; clorua dưới 50 ppm; ABS |
| Graph-Lock 3128 Hochdruck | Garlock | Graphite chịu tải cao | 30-40 / 20 | 1/32, 1/16, 1/8 inch | kéo 31 N/mm²; chịu tải DIN 52913 96%; rò N2 0,1 ml/giờ |
| Graphite Laminate PSM, PSM/AS | Klinger | Graphite 99% + lá inox 316 đục gai 0,10 mm | 25-35 (1 mm) đến 35-45 (2 mm) / 15-20 đến 12-18 | 0,8; 1,0; 1,5; 2,0; 3,0 | Hơi nước tới 450°C (nhà phân phối); λ dưới 0,06-0,10; DVGW, KTW nước lạnh, oxy, DNV GL, Fire Safe |
| Graphite Laminate SLS | Klinger | Graphite + lá inox phẳng 0,05 mm | 40-50 / 10-15 | 0,6; 0,8; 1,0; 1,5; 2,0; 3,0 | Giảm dày ở 23°C 42-50%; DVGW, oxy, Fire Safe |
| Graphite Laminate PDM | Klinger | Graphite tỷ trọng 1,3 + lá inox 0,10 mm | 15-25 / 35-45 | 1,0; 1,5; 2,0; 3,0 | Giảm dày ở 23°C 20-28%; λ dưới 0,08-0,10; DVGW |
| Graphite Laminate TSM | Klinger | Graphite tro tối đa 2% + 1-2 tấm inox 1.4401 dày 0,1 mm | 30-45 / 15-25 | 1,5; 2,0; 3,0 | TA-Luft (BAM); màu xám; khổ 1.000x1.000 mm |
| Graphite Laminate XSM | Klinger | Graphite tối thiểu 99% + inox 1.4401 / 1.4404 dày 0,10 mm | 25-35 đến 35-45 / 15-20 đến 12-18 | 1,0; 1,5; 2,0 | Giảm ứng suất tối thiểu 46 MPa; DVGW |
| Graphite Laminate SLF | Klinger | Graphite + lớp độn sợi chịu nhiệt 0,3 mm (không kim loại) | 40 / 14 | 1,5-2,0 | Liên tục 350°C (bảng hãng) |
| Top-Graph 2000 | Klinger | Graphite tỷ trọng 1,8 g/cm³ | 10 / 60 | 0,5; 1,0; 1,5; 2,0; 3,0 | y = 20 MPa; m = 2,4 (dày 1 mm), 4,2 (2 mm), 6,7 (3 mm); dẫn nhiệt 0,69 W/m·K; oxy, TA-Luft |
Đọc mã Garlock: 3125/3126 có cốt inox, 3123/3124 không cốt.
Báo giá tấm gioăng chì graphite
Giá tấm gioăng chì phụ thuộc mác, độ dày, khổ tấm hoặc quy cách cắt, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác hoặc môi chất, nhiệt, áp qua Zalo, kho báo giá theo đơn.
Cắt tấm gioăng chì bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt tấm gioăng chì thành gioăng vành khăn, vuông, oval, elip, có lỗ bu lông (RF) hoặc không lỗ (FF), theo ANSI, JIS, DIN, BS hoặc bản vẽ. Dung sai dày ±5%, dài rộng ±4 mm. Gửi bản vẽ DXF/PDF hoặc gioăng cũ qua Zalo.
Cách chọn tấm gioăng chì theo nhiệt độ, áp suất và môi chất
Chọn tấm graphite theo ba số: nhiệt, áp và môi chất. Dưới 450°C với tải bu lông thấp, graphite không cốt dày 1,5-2 mm đủ dùng nhưng chỉ tới 40-50 bar; áp 100-138 bar cần cốt inox đục gai.
- Hơi nóng, dễ bật gioăng: graphite cốt inox đục gai (Klinger PSM, Garlock 3125/3126/3128).
- Clorua hoặc axit mạnh ăn inox: lớp độn phi kim Klinger SLF.
- Chứng chỉ: oxy chọn PSM, SLS hay Top-Graph 2000; TA-Luft chọn TSM hay Top-Graph 2000; nước uống chọn PSM; hàng hải chọn Graph-Lock ABS.
- Độ dày: 1,0-2,0 mm cho mặt bích tiêu chuẩn; dày 3 mm cần siết mạnh hơn, hệ số m của Top-Graph tăng từ 2,4 lên 6,7. Xem bài tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K.
- Trên 450°C trong không khí: phải hỏi hãng.
Lỗi thường gặp ở gioăng graphite và cách xử lý
tấm graphite hỏng theo bốn kiểu: cháy cạnh, bật gioăng, ăn mòn lá inox và gãy khi cắt, đều truy được về nhiệt, áp, môi chất.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Cháy cạnh, mủn, mất khối lượng sau vài tháng | Làm việc trên 450°C trong không khí, graphite oxy hóa dần ở rìa | Giảm nhiệt hoặc gioăng kammprofile bọc graphite; hỏi hãng khi trên 450°C |
| Bật ra hoặc đùn vào lòng ống | Graphite không cốt ở áp trên 40-50 bar hoặc siết bu lông lệch | Đổi sang cốt inox đục gai; siết chéo nhiều lượt |
| Lá inox rỗ ăn mòn, rò mặt bích | Môi chất chứa clorua hoặc axit mạnh ăn lá inox 316 | Chọn tấm clorua thoát tối đa 40 ppm hoặc lớp độn phi kim Klinger SLF |
| Gãy hoặc tách lớp khi cắt gioăng nhỏ | Tấm không cốt rất mềm; tấm dày hơn 1,6 mm ghép 2 lớp bằng keo | Cắt bằng dao sắc hoặc CNC; gioăng mảnh dùng loại có cốt |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger, Garlock và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 52913, DIN 51903, DIN 28090-2.
Câu hỏi thường gặp về tấm gioăng chì
Tấm gioăng chì chịu được bao nhiêu độ?
450°C trong không khí và 650°C trong hơi nước với graphite thông dụng; Garlock Graph-Lock ghi -268 đến 454°C. Môi trường khử hoặc khí trơ cao hơn, giới hạn là kim loại cốt: inox 316 tới 700°C.
Tấm graphite có cốt inox khác không cốt ở đâu?
Không cốt chịu 40-50 bar; có lá inox đục gai chịu 100-138 bar và chống thổi bật.
Mác Klinger Graphite Laminate nào dùng cho oxy hay nước uống?
PSM đạt DVGW, KTW nước lạnh, oxy; SLS đạt DVGW, oxy; TSM đạt TA-Luft.
Khổ tấm và độ dày đặt mua là bao nhiêu?
Khổ 1.000x1.000, 1.500x1.500 hoặc 2.000x1.000 mm; dày 0,8 / 1,0 / 1,5 / 2,0 / 3,0 mm.
Dày bao nhiêu cho mặt bích tiêu chuẩn?
1,0-2,0 mm cho mặt bích DN15-DN600; ở Klinger Top-Graph 2000, hệ số m tăng từ 2,4 (dày 1 mm) lên 6,7 (dày 3 mm).







