Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: bảng kích thước bích và gioăng từ DN10 đến DN600
Kiến thức vật tư làm kín và truyền độngPhòng kỹ thuật Công Nghiệp Trần Quyết9 phút đọcCập nhật 30/10/2026
Mục lục
- Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K là gì: cách đọc 10K, DN và A
- Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: bảng kích thước bích từ DN10 đến DN600
- Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: bảng kích thước gioăng JIS B 2404
- Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: kích thước mặt nhô (RF)
- So tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K với JIS 5K, 16K, 20K, PN16 và ANSI 150
- Sai lầm khi tra tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K và đặt gioăng
- Gioăng làm theo bảng JIS 10K
- Câu hỏi thường gặp về tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K
- Mặt bích JIS 10K chịu được áp suất bao nhiêu bar?
- Mặt bích JIS 10K DN100 có kích thước bao nhiêu?
- Gioăng mặt bích JIS 10K DN100 kích thước bao nhiêu?
- Mặt bích JIS 10K lắp với PN16 hay ANSI 150 được không?
- Mặt bích JIS 10K DN150 dùng bu lông gì?
Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K (JIS B 2220, cấp áp 10K) là hệ kích thước mặt bích thép của Nhật, trong đó 10K ứng với áp làm việc tối đa xấp xỉ 10 kgf/cm², khoảng 9,8 bar ở nhiệt độ thường. Mặt bích DN100 có đường kính ngoài 210 mm, PCD 175 mm, 8 lỗ Ø19; gioăng vòng phẳng JIS B 2404 cùng cỡ trong 115 mm, ngoài 159 mm.
Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K là gì: cách đọc 10K, DN và A
Số K trong JIS B 2220 là cấp áp của mặt bích, xấp xỉ áp suất làm việc tối đa tính bằng kgf/cm² ở nhiệt độ thường. Hệ cấp gồm 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K; quy đổi gần đúng là 5K khoảng 4,9 bar, 10K khoảng 9,8 bar, 16K khoảng 15,7 bar, 20K khoảng 19,6 bar và 30K khoảng 29,4 bar. Bảng quy đổi chỉ là xấp xỉ, vì cách giảm áp theo nhiệt độ của JIS và ASME khác nhau.
Kích thước danh định ghi theo hai cách. Chữ A là đường kính danh định tính bằng mm, nên DN150 viết là 150A. Chữ B là inch, nên 6B tương ứng NPS 6. Mặt bích có nhiều kiểu: SOH, WN, BL, TR, SW, LJ; vật liệu thường gặp là SGP hoặc STPG 370, SFVC2A, SUS 304, SUS 316 và SFVA F22.
Lấy DN150 làm ví dụ. JIS 10K có đường kính ngoài 280 mm, PCD 240 mm, 8 bu lông M20 qua lỗ Ø23, dày 22 mm. ASME class 150 cùng cỡ có 279,4 mm, PCD 241,3 mm, 8 bu lông 3/4 in, lỗ Ø22,4 mm, dày 22,4 mm. EN 1092-1 PN16 có 285 mm, PCD 240 mm, 8 bu lông M20, lỗ Ø22 mm, dày 22 mm. Các số gần nhau nhưng không trùng, nên phải tra đúng tiêu chuẩn trước khi đặt hàng.
Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: bảng kích thước bích từ DN10 đến DN600
Bảng dưới có 24 cỡ, từ DN10 (đường kính ngoài 90 mm) đến DN600 (795 mm), mọi số tính bằng mm. Đường kính ngoài, PCD, số lỗ và Ø lỗ lấy theo bảng JA Harrison, đối chiếu thêm ba bảng của nhà sản xuất mặt bích. Độ dày là độ dày tối thiểu. Cỡ bu lông chỉ có số liệu từ DN10 đến DN400 nên các cỡ lớn hơn để dấu gạch.
| Cỡ ống (A) | Đường kính ngoài D (mm) | PCD vòng bu lông (mm) | Số lỗ | Ø lỗ (mm) | Dày tối thiểu (mm) | Cỡ bu lông |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN10 (10A) | 90 | 65 | 4 | 15 | 12 | M12 |
| DN15 (15A) | 95 | 70 | 4 | 15 | 12 | M12 |
| DN20 (20A) | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 | M12 |
| DN25 (25A) | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 | M16 |
| DN32 (32A) | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 | M16 |
| DN40 (40A) | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 | M16 |
| DN50 (50A) | 155 | 120 | 4 | 19 | 16 | M16 |
| DN65 (65A) | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 | M16 |
| DN80 (80A) | 185 | 150 | 8 | 19 | 18 | M16 |
| DN90 (90A) | 195 | 160 | 8 | 19 | 18 | Không công bố |
| DN100 (100A) | 210 | 175 | 8 | 19 | 18 | M16 |
| DN125 (125A) | 250 | 210 | 8 | 23 | 20 | M20 |
| DN150 (150A) | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 | M20 |
| DN175 (175A) | 305 | 265 | 12 | 23 | 22 | Không công bố |
| DN200 (200A) | 330 | 290 | 12 | 23 | 22 | M20 |
| DN225 (225A) | 350 | 310 | 12 | 23 | 22 | Không công bố |
| DN250 (250A) | 400 | 355 | 12 | 25 | 24 | M22 |
| DN300 (300A) | 445 | 400 | 16 | 25 | 24 | M22 |
| DN350 (350A) | 490 | 445 | 16 | 25 | 26 | M22 |
| DN400 (400A) | 560 | 510 | 16 | 27 | 28 | M24 |
| DN450 (450A) | 620 | 565 | 20 | 27 | 30 | Không công bố |
| DN500 (500A) | 675 | 620 | 20 | 27 | 30 | Không công bố |
| DN550 (550A) | 745 | 680 | 20 | 33 | 32 | Không công bố |
| DN600 (600A) | 795 | 730 | 24 | 33 | 32 | Không công bố |
Cách đọc nhanh: DN100 có 8 lỗ trên PCD 175 mm nên dùng 8 bu lông M16; từ DN250 trở lên lỗ rộng hơn (Ø25 mm) và số lỗ tăng dần, DN300 có 16 lỗ, DN600 có 24 lỗ. Đường kính ngoài 250 mm là của DN125, còn 400 mm là của DN250; hai cỡ này hay bị nhầm khi chỉ đo bằng mắt.
Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: bảng kích thước gioăng JIS B 2404
Gioăng vòng phẳng trong vòng bu lông (IBC, inside bolt circle) có đường kính trong gần bằng đường kính ngoài ống và đường kính ngoài nằm gọn bên trong vòng bu lông. Gioăng toàn mặt (full face) có đường kính ngoài bằng đường kính ngoài mặt bích và có đục lỗ bu lông. Tiêu chuẩn không ấn định độ dày cho gioăng tấm phẳng; độ dày do người mua chỉ định theo vật liệu và áp suất.
| Cỡ | Đường kính trong gioăng (mm) | Đường kính ngoài gioăng IBC (mm) | Đường kính ngoài gioăng toàn mặt (mm) | Đường kính ngoài ống (mm) |
|---|---|---|---|---|
| DN10 | 18 | 53 | 90 | 17,3 |
| DN15 | 22 | 58 | 95 | 21,7 |
| DN20 | 28 | 63 | 100 | 27,2 |
| DN25 | 35 | 74 | 125 | 34,0 |
| DN32 | 43 | 84 | 135 | 42,7 |
| DN40 | 49 | 89 | 140 | 48,6 |
| DN50 | 61 | 104 | 155 | 60,5 |
| DN65 | 77 | 124 | 175 | 76,3 |
| DN80 | 90 | 134 | 185 | 89,1 |
| DN90 | 103 | 144 | 195 | Không công bố |
| DN100 | 115 | 159 | 210 | 114,3 |
| DN125 | 141 | 190 | 250 | 139,8 |
| DN150 | 167 | 220 | 280 | 165,2 |
| DN175 | 192 | 245 | 305 | Không công bố |
| DN200 | 218 | 270 | 330 | 216,3 |
| DN225 | 244 | 290 | 350 | Không công bố |
| DN250 | 270 | 333 | 400 | 267,4 |
| DN300 | 321 | 378 | 445 | 318,5 |
| DN350 | 359 | 423 | 490 | 355,6 |
| DN400 | 410 | 486 | 560 | 406,4 |
| DN450 | 460 | 541 | 620 | Không công bố |
| DN500 | 513 | 596 | 675 | Không công bố |
| DN550 | 564 | 650 | 745 | Không công bố |
| DN600 | 615 | 700 | 795 | Không công bố |
Ví dụ DN100: ống ngoài 114,3 mm, gioăng IBC trong 115 mm, ngoài 159 mm; gioăng toàn mặt ngoài 210 mm, đục 8 lỗ Ø19 trên PCD 175 mm. Các cỡ DN10, DN90, DN175, DN225 và DN550 chỉ có số của một bảng nên cần đối chiếu bản vẽ trước khi cắt.
Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K: kích thước mặt nhô (RF)
Mặt bích mặt nhô có đường kính mặt nhô g và chiều cao f. Chiều cao f bằng 1 mm với DN10 đến DN25, 2 mm với DN40 đến DN200 và 3 mm với DN300 đến DN600. Bảng dưới có 13 cỡ, g từ 46 đến 690 mm; bảng chỉ nêu các cỡ thường dùng, không gồm DN65, DN125, DN350 và DN450. Cột IBC ở bảng gioăng trên không đồng nghĩa với mặt nhô, nên không dùng g thay cho đường kính ngoài gioăng IBC.
| Cỡ | g (mm) | f (mm) |
|---|---|---|
| DN10 | 46 | 1 |
| DN15 | 51 | 1 |
| DN25 | 67 | 1 |
| DN40 | 81 | 2 |
| DN50 | 96 | 2 |
| DN80 | 126 | 2 |
| DN100 | 151 | 2 |
| DN150 | 212 | 2 |
| DN200 | 262 | 2 |
| DN300 | 368 | 3 |
| DN400 | 475 | 3 |
| DN500 | 585 | 3 |
| DN600 | 690 | 3 |
So tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K với JIS 5K, 16K, 20K, PN16 và ANSI 150
Bảng dưới so gioăng IBC (trong x ngoài), PCD và lỗ bu lông của sáu tiêu chuẩn tại năm cỡ DN, mọi số tính bằng mm. JIS 16K và 20K có kích thước mặt bích giống nhau ở mọi cỡ đã đối chiếu.
| Cỡ | JIS 5K | JIS 10K | JIS 16K | JIS 20K | PN16 (EN 1514-1) | ASME B16.21 class 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN50 | 61,1x93; PCD 105; 4xØ15 | 61x104; PCD 120; 4xØ19 | 61x104; PCD 120; 8xØ19 | 61x104; PCD 120; 8xØ19 | 61x107; PCD 125; 4xØ18 | 60,3x104,8; PCD 120,7; 4xØ19,1 |
| DN100 | 115,4x149; PCD 165; 8xØ19 | 115x159; PCD 175; 8xØ19 | 115x165; PCD 185; 8xØ23 | 115x165; PCD 185; 8xØ23 | 115x162; PCD 180; 8xØ18 | 114,3x174,6; PCD 190,5; 8xØ19,1 |
| DN150 | 166,6x214; PCD 230; 8xØ19 | 167x220; PCD 240; 8xØ23 | 167x238; PCD 260; 12xØ25 | 167x238; PCD 260; 12xØ25 | 169x218; PCD 240; 8xØ22 | 168,3x222,3; PCD 241,3; 8xØ22,2 |
| DN200 | 218x260; PCD 280; 8xØ23 | 218x270; PCD 290; 12xØ23 | 218x283; PCD 305; 12xØ25 | 218x283; PCD 305; 12xØ25 | 220x273; PCD 295; 12xØ22 | 219,1x279,4; PCD 298,5; 8xØ22,2 |
| DN300 | 310x370; PCD 390; 12xØ23 | 321x378; PCD 400; 16xØ25 | 321x406; PCD 430; 16xØ27 | 310 (JA Harrison) hoặc 321 (sổ)x406; PCD 430; 16xØ27 | 325x384; PCD 410; 12xØ26 | 323,9x409,6; PCD 431,8; 12xØ25,4 |
JIS 10K và PN16 gần giống ở DN150 (PCD cùng 240 mm, cùng 8 lỗ, nhưng lỗ Ø23 và Ø22) nên dễ tưởng lắp lẫn được. Ở DN50 PCD là 120 và 125 mm, ở DN100 là 175 và 180 mm, ở DN200 là 290 và 295 mm; các cỡ này không lắp lẫn khi chưa đo. JIS 10K cũng không lắp lẫn với ASME class 150 vì Ø lỗ khác và bu lông ASME dùng ren inch UNC, còn JIS dùng ren hệ mét.
Sai lầm khi tra tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K và đặt gioăng
- Lấy nhầm đường kính trong DN65: bảng này ghi 77 mm; một số bảng khác ghi 84 mm. JIS 16K và 20K cùng ống đều là 77 mm.
- Dùng bảng PN10 hoặc ANSI 150 cho mặt bích JIS: DN150 gioăng JIS 10K ngoài 220 mm, PN16 là 218 mm, ANSI 150 là 222,3 mm, chênh vài mm nhưng lỗ bu lông lệch.
- Không phân biệt gioăng IBC và gioăng toàn mặt: DN100 IBC ngoài 159 mm, toàn mặt 210 mm.
- Nhầm DN125 với DN250: 250 mm là đường kính ngoài mặt bích DN125 JIS 10K, còn DN250 là 400 mm.
Gioăng làm theo bảng JIS 10K
Kho nhận cắt gioăng theo đúng ID x OD của hai bảng trên, kể cả gioăng toàn mặt đục lỗ bu lông. Vật liệu chọn theo môi chất và nhiệt độ: gioăng không amiang Valqua và gioăng Klingersil cho hơi, dầu, nước nóng; gioăng cao su mặt bích cho nước và khí nén; tấm gioăng chì graphite cho nhiệt cao; gioăng PTFE nguyên chất và gioăng Teflon bọc cho hóa chất. Đường ống cần cách điện dùng bộ gioăng cách điện mặt bích, áp và nhiệt lớn dùng gioăng xoắn kim loại. Gửi cỡ DN, cấp K, kiểu mặt bích và vật liệu qua Zalo để kho cắt theo đúng bảng.
Kích thước trong bài theo tiêu chuẩn JIS B 2220 (mặt bích thép) và bảng tra gioăng mặt bích của J. A. Harrison.
Câu hỏi thường gặp về tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K
Mặt bích JIS 10K chịu được áp suất bao nhiêu bar?
Khoảng 9,8 bar ở nhiệt độ thường, vì 10K xấp xỉ 10 kgf/cm². Áp làm việc thực tế giảm theo nhiệt độ và vật liệu mặt bích.
Mặt bích JIS 10K DN100 có kích thước bao nhiêu?
Đường kính ngoài 210 mm, PCD 175 mm, 8 lỗ Ø19, dày 18 mm, bu lông M16, dùng cho ống ngoài 114,3 mm.
Gioăng mặt bích JIS 10K DN100 kích thước bao nhiêu?
Gioăng vòng phẳng IBC trong 115 mm, ngoài 159 mm. Gioăng toàn mặt ngoài 210 mm, đục 8 lỗ Ø19 trên PCD 175 mm.
Mặt bích JIS 10K lắp với PN16 hay ANSI 150 được không?
Không nên. DN100 JIS 10K có PCD 175 mm còn PN16 là 180 mm; ANSI 150 dùng bu lông inch UNC với Ø lỗ khác. Ở DN150 hai hệ JIS 10K và PN16 cùng PCD 240 mm và 8 lỗ, nhưng Ø lỗ là 23 và 22 mm.
Mặt bích JIS 10K DN150 dùng bu lông gì?
8 bu lông M20 qua lỗ Ø23, PCD 240 mm, mặt bích dày 22 mm.